|
 Thuật ngữ VietnamBiz
Tài chính

Tỷ giá ngân hàng Vietcombank (VCB) ngày 7/6: Giảm giá USD, euro, yen Nhật

10:10 | 07/06/2022
Chia sẻ
Cập nhật tỷ giá ngoại tệ ngân hàng Vietcombank hôm nay: Nhiều ngoại tệ mạnh tiếp tục giảm giá như USD, yen Nhật, euro, đô la Úc, won… Ngoài ra cũng có một số ngoại tệ biến động trái chiều tại Vietcombank trong sáng nay.

Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam (Vietcombank) hiện đang thực hiện giao dịch 20 loại tiền tệ của nhiều nước trên thế giới. Trong đó có nhiều đồng ngoại tệ chủ chốt như: euro, đô la Mỹ, nhân dân tệ, bảng Anh, yen Nhật, rúp Nga, đô la Úc…

Khảo sát lúc 9h40 ngày 7/6 tại Vietcombank, có 13 đồng ngoại tệ giảm giá so với ghi nhận vào phiên sáng qua. Trong đó gồm nhiều ngoại tệ chủ chốt như: Đô la Mỹ, đô la Úc, đô la Canada, yen Nhật…

Ngân hàng điều chỉnh tăng giá ở cả hai chiều mua vào và bán ra với các ngoại tệ: nhân dân tệ, bảng Anh, rúp Nga.

Một số ngoại tệ khác biến động trái chiều trong phiên sáng nay, giảm giá ở chiều mua vào và tăng giá ở chiều bán ra như: Đô la Hồng Kông, krone Na Uy, riyal Ả Rập Xê Út, baht Thái.

Tỷ giá ngân hàng Vietcombank của 10 ngoại tệ chủ chốt:

Tỷ giá đô la Mỹ (USD) giảm 10 đông ở cả hai chiều mua - bán, giao dịch ở mức 23.015 VND/USD - 23.325 VND/USD.

Tỷ giá euro (EUR tiếp tục giảm giá mạnh , mua - bán ở mức: 24.136,72 VND/EUR - 25.488,79 VND/EUR.  Giảm tương ứng 85,70 đồng và 68,44 đồng so với hôm qua.

Tỷ giá bảng Anh (GBP) quay đầu tăng giá, mua vào 28.279,61 VND/GBP tăng 63,07 đồng - bán ra 29.486,09 VND/GBP tăng 91,12 đồng.

Tỷ giá nhân dân tệ (CNY) tăng giá ở hai chiều giao dịch, mua vào 3.412,73 VND/CNY - bán ra 3.558,87 VND/CNY.

Tỷ giá yen Nhật (JPY) tiếp tục giảm giá, ghi nhận giao dịch ở mức 170,56 VND/JPY - 180,57 VND/JPY, giảm lần lượt 1,94 đồng và 1,90 đồng ở mỗi chiều.

Tỷ giá won Hàn Quốc (KRW) mua vào ở mức 15,96 VND/KRW giảm 0,07 đồng - bán ra 19,45 VND/KRW giảm 0,06 đồng.

Tỷ giá đô la Úc (AUD) ở chiều mua vào tiếp tục giảm giá xuống 16.221,41 VND/AUD - chiều bán ra giảm xuống mức 16.913,46 VND/AUD.

Giá đô la Canada (CAD) ghi nhận giao dịch ở mức 17.943,48 VND/CAD - 18.709,00 VND/CAD, giảm lần lượt 17,33 đồng và 1,91 đồng.

Tỷ giá baht Thái (THB) mua vào 595 VND/THB giảm 0,21 đồng - bán ra 686,53 VND/THB tăng 0,35 đồng so với hôm qua. 

Giá rúp Nga (RUB) tăng giá mạnh, mua vào theo hình thức chuyển khoản là 341,27 VND/RUB,  bán ra ở mức 462,52 VND/RUB.

Tổng hợp tỷ giá ngoại tệ ngân hàng Vietcombank hôm nay

Ngoại tệ

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay

Tăng/giảm so với ngày trước đó

Mua

Bán

Mua

Bán

Tên ngoại tệ

Mã NT

Tiền mặt

Chuyển khoản

Tiền mặt

Chuyển khoản

Đô la Úc

AUD

16.221,41

16.385,26

16.913,46

-57,97

-58,56

-45,81

Đô la Canada

CAD

17.943,48

18.124,73

18.709,00

-17,33

-17,50

-1,91

Franc Thụy Sĩ

CHF

23.264,45

23.499,44

24.256,98

-223,05

-225,30

-211,44

Nhân dân tệ

CNY

3.412,73

3.447,21

3.558,87

0,97

0,98

4,08

Krone Đan Mạch

DKK

-

3.268,66

3.394,34

-

-12,58

-10,12

Euro

EUR

24.136,72

24.380,53

25.488,79

-85,70

-86,56

-68,44

Bảng Anh

GBP

28.279,61

28.565,26

29.486,09

63,07

63,70

91,12

Đô la Hồng Kông

HKD

2.880,03

2.909,12

3.002,90

-1,50

-1,52

1,03

Rupee Ấn Độ

INR

-

297,17

309,10

-

-0,97

-0,74

Yen Nhật

JPY

170,56

172,28

180,57

-1,94

-1,96

-1,90

Won Hàn Quốc

KRW

15,96

17,74

19,45

-0,07

-0,07

-0,06

Dinar Kuwait

KWD

-

75.452,88

78.481,18

-

-147,55

-85,65

Ringgit Malaysia

MYR

-

5.218,58

5.333,20

-

-12,90

-8,57

Krone Na Uy

NOK

-

2.406,54

2.509,09

-

-1,71

0,38

Rúp Nga

RUB

-

341,27

462,52

-

9,48

13,23

Riyal Ả Rập Xê Út

SAR

-

6.163,69

6.411,07

-

-4,15

1,21

Krona Thụy Điển

SEK

-

2.316,95

2.415,69

-

-9,46

-7,76

Đô la Singapore

SGD

16.402,49

16.568,17

17.102,27

-34,49

-34,84

-21,18

Baht Thái

THB

595,00

661,11

686,53

-0,21

-0,24

0,35

Đô la Mỹ

USD

23.015

23.045

23.325

-10,00

-10,00

-10,00

Nguồn: Vietcombank.

Trong số 20 ngoại tệ đang được giao dịch tại Vietcombank, chỉ có 12 loại tiền tệ được Vietcombank mua - bán bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản đó là: đô la Mỹ (USD), euro (EUR), nhân dân tệ (CNY), đô la Úc (AUD), bảng Anh (GBP), đô la Canada (CAD), franc Thuỵ Sĩ (CHF),  đô la Singapore (SGD), won Hàn Quốc (KRW), yen Nhật (JPY), đô la HongKong (HKD), bath Thái Lan (THB)

Với 8 ngoại tệ còn lại, khách hàng có thể giao dịch bằng hình thức chuyển khoản: krone Đan Mạch (DKK), rupee Ấn Độ (INR), Dinar Kuwaiti (KWD), ringit Malaysia (MYR), Krone Na Uy (NOK), Rúp Nga (RUB), Rian Ả-Rập-Xê-Út (SAR) và Krona Thụy Điển (SEK).

Thông tin tỷ giá ngân hàng Vietcombank trên đây chỉ có tính chất tham khảo. Khách hàng vui lòng liên hệ trực tiếp đến tổng đài chăm sóc khách hàng 24/7: 1900 54 54 13 hoặc các chi nhánh ngân hàng để biết thêm thông tin chi tiết.

Ngọc Mai