|
 Thuật ngữ VietnamBiz
Tài chính

Tỷ giá ngân hàng Vietcombank (VCB) ngày 15/11: USD, euro, bảng Anh đồng loạt tăng giá

09:43 | 15/11/2022
Chia sẻ
Khảo sát tỷ giá ngoại tệ hôm nay, hầu hết các đồng ngoại tệ đang giao dịch tại Vietcombank quay đầu giảm giá sau khi tăng giá vào sáng qua.

Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam (Vietcombank) hiện đang thực hiện giao dịch mua - bán 20 loại tiền tệ quốc tế. Trong đó có nhiều đồng ngoại tệ phổ biến như: Euro, đô la Mỹ, nhân dân tệ, bảng Anh, yen Nhật, rúp Nga, đô la Úc…

Theo khảo sát vào lúc 9h20 ngày 15/11 ghi nhận đồng nhân dân tệ và Ringgit Malaysia tăng giá so với hôm qua.

Trong khi đó hầu hết các đồng tiền tệ khác đều quay đầu giảm giá, trong đó có các đồng ngoại tệ mạnh như USD, bảng Anh, đô la Úc, euro, won Hàn Quốc, yen Nhật…

Tỷ giá ngân hàng Vietcombank của một số ngoại tệ:

Tỷ giá đô la Mỹ (USD) ở chiều mua vào quay đầu giảm mạnh 56 đồng xuống mức 24.575 VND/USD - trong khi đó ở chiều bán ra giảm nhẹ 6 đồng xuống còn 24.855 VND/USD.

Tỷ giá euro (EUR) quay đầu giảm 132,09 - 118,06 đồng, theo đó giá mua vào - bán ra lần lượt là 24.869,44 VND/EUR - 26.259,72 VND/EUR.

Tỷ giá bảng Anh (GBP) ở chiều mua vào là 28.358,53 VND/GBP giảm 189,77 đồng - ở chiều bán ra là 29.565,20 đồng VND/GBP, giảm 173,69 đồng.

Tỷ giá nhân dân tệ (CNY) tiếp tục tăng thêm 18,45 - 22,13 đồng so với hôm qua. Giá mua vào nhân dân tệ là 3.440,44 VND/CNY - giá bán ra là 3.587,37 VND/CNY.

Tỷ giá yen Nhật (JPY) quay đầu giảm giá so với hôm qua, ở chiều mua vào là 172,62 VND/JPY giảm 1,07 đồng và ở chiều bán ra là 182,73 VND/JPY, giảm 0,98 đồng.

Tỷ giá won Hàn Quốc (KRW) ghi nhận ở chiều mua vào - bán ra là 16,15 VND/KRW - 19,67 VND/KRW, giảm lần lượt 0,20 đồng và 0,23 đồng ở mỗi chiều.

Tỷ giá đô la Úc (AUD) được giao dịch ở mức 16.112,97 VND/AUD (mua vào) - 16.798,58 VND/AUD (bán ra), giảm 94,24 đồng và 84,54 đồng ở mỗi chiều.

Tỷ giá baht Thái (THB) ở mỗi chiều mua - bán tương ứng là 610,56 VND/THB - 704,41 VND/THB, có mức giảm 1,44 - 1,09 đồng so với hôm qua.

Tổng hợp tỷ giá ngoại tệ ngân hàng Vietcombank hôm nay

Ngoại tệ

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay

Tăng/giảm so với ngày trước đó

Mua

Bán

Mua

Bán

Tên ngoại tệ

Mã NT

Tiền mặt

Chuyển khoản

Tiền mặt

Chuyển khoản

Đô la Úc

AUD

16.112,97

16.275,72

16.798,58

-94,24

-95,20

-84,54

Đô la Canada

CAD

18.173,26

18.356,83

18.946,54

-83,18

-84,02

-71,28

Franc Thụy Sĩ

CHF

25.471,76

25.729,05

26.555,59

-165,40

-167,07

-150,76

Nhân dân tệ

CNY

3.440,44

3.475,19

3.587,37

18,45

18,63

22,13

Krone Đan Mạch

DKK

-

3.368,41

3.497,55

-

-18,19

-16,03

Euro

EUR

24.869,44

25.120,64

26.259,72

-132,09

-133,43

-118,06

Bảng Anh

GBP

28.358,53

28.644,98

29.565,20

-189,77

-191,68

-173,69

Đô la Hồng Kông

HKD

3.074,47

3.105,52

3.205,29

-12,76

-12,89

-10,69

Rupee Ấn Độ

INR

-

304,08

316,25

-

-3,59

-3,48

Yen Nhật

JPY

172,62

174,36

182,73

-1,07

-1,08

-0,98

Won Hàn Quốc

KRW

16,15

17,94

19,67

-0,20

-0,23

-0,23

Dinar Kuwait

KWD

-

80.093,14

83.298,70

-

-376,41

-323,56

Ringgit Malaysia

MYR

-

5.335,95

5.452,56

-

7,46

12,04

Krone Na Uy

NOK

-

2.437,12

2.540,70

-

-14,35

-12,89

Rúp Nga

RUB

-

389,30

430,98

-

-5,83

-6,09

Riyal Ả Rập Xê Út

SAR

-

6.561,48

6.824,09

-

-25,51

-20,97

Krona Thụy Điển

SEK

-

2.326,96

2.425,86

-

-16,14

-14,85

Đô la Singapore

SGD

17.555,09

17.732,41

18.302,06

-86,46

-87,34

-75,22

Baht Thái

THB

610,56

678,40

704,41

-1,44

-1,60

-1,09

Đô la Mỹ

USD

24.575

24.605

24.855

-56

-56

-6

Nguồn: Vietcombank.

Trong số 20 ngoại tệ đang được giao dịch tại Vietcombank, chỉ có 12 loại tiền tệ được Vietcombank mua - bán bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản đó là: Đô la Mỹ (USD), euro (EUR), nhân dân tệ (CNY), đô la Úc (AUD), bảng Anh (GBP), đô la Canada (CAD), franc Thuỵ Sĩ (CHF), đô la Singapore (SGD), won Hàn Quốc (KRW), yen Nhật (JPY), đô la HongKong (HKD), bath Thái Lan (THB).

Với 8 ngoại tệ còn lại, khách hàng có thể giao dịch bằng hình thức chuyển khoản: Krone Đan Mạch (DKK), rupee Ấn Độ (INR), Dinar Kuwaiti (KWD), ringgit Malaysia (MYR), Krone Na Uy (NOK), Rúp Nga (RUB), Rian Ả-Rập-Xê-Út (SAR) và Krona Thụy Điển (SEK).

Thông tin tỷ giá ngân hàng Vietcombank trên đây chỉ có tính chất tham khảo. Khách hàng vui lòng liên hệ trực tiếp đến tổng đài chăm sóc khách hàng 24/7: 1900 54 54 13 hoặc các chi nhánh ngân hàng để biết thêm thông tin chi tiết. 


Diễn đàn Đầu tư Việt Nam 2027 (Vietnam Investment Forum 2027)

Thời gian: Ngày 12/11/2026
Địa điểm: Shilla Monogram Hanoi Westlake, số 6 Hoàng Minh Thảo, Tây Hồ Tây, Hà Nội

Là sự kiện thường niên quy tụ các chuyên gia đầu ngành, Diễn đàn Đầu tư Việt Nam 2027 mang đến những góc nhìn chuyên sâu về triển vọng đầu tư và cơ hội trên thị trường năm 2027.

Trong khuôn khổ sự kiện, Ban tổ chức sẽ công bố Best Retail Brokers 2026 - Bảng xếp hạng công ty chứng khoán có dịch vụ bán lẻ tốt nhất thị trường Việt Nam.

Cùng cộng đồng đầu tư đón đầu xu hướng, cập nhật góc nhìn chuyên gia và khám phá cơ hội đầu tư năm 2027.

Bạn cũng sẽ có cơ hội nhận vé mời đặc biệt của BTC khi tham gia khảo sát về triển vọng kinh tế, thị trường tài chính và chiến lược phân bổ tài sản trong năm 2027.

Ngọc Mai

Chân dung hai diễn giả trong phiên Fireside Chat lần đầu tiên tại Vietnam Investment Forum 2027
Khi dòng vốn quốc tế ngày càng có nhiều lựa chọn, việc Việt Nam trở thành điểm đến đầu tư không chỉ phụ thuộc vào triển vọng tăng trưởng hay câu chuyện nâng hạng thị trường. Khả năng tiếp cận, quản trị rủi ro, mở rộng quy mô giải ngân và thu hồi vốn cũng là những yếu tố quyết định mức độ sẵn sàng của các nhà đầu tư tổ chức.