Tỷ giá euro ngày 11/3: Tiếp tục tăng giá ở thị trường chợ đen
Tỷ giá euro hôm nay 11/3 diễn biến trái chiều tại các ngân hàng.
Cụ thể, tại Vietcombank, tỷ giá mua euro được niêm yết ở mức 29.696 VND/EUR còn tỷ giá bán ra vẫn ở mức 31.262 VND/EUR, giảm lần lượt 59 đồng ở chiều mua vào và điều chỉnh giảm 62 đồng ở chiều bán ra.
Trong khi đó, VietinBank công bố tỷ giá mua euro ở mức 30.029 VND/EUR, tỷ giá bán ra là 31.389 VND/EUR, lại đồng loạt cao hơn 15 đồng so với phiên hôm trước.
Tại BIDV, euro được giao dịch ở mức 29.973 VND/EUR (mua vào) và 31.203 VND/EUR (bán ra), lần lượt thấp hơn 18 đồng ở chiều mua vào, nhưng tăng nhẹ 2 đồng ở chiều bán.
Còn Techcombank niêm yết tỷ giá mua – bán lần lượt ở mức 29.894 VND/EUR và 31.276 VND/EUR, tăng tương ứng 17 đồng và 10 đồng ở 2 chiều.
Tại Eximbank, tỷ giá mua euro giảm về mức 29.963 VND/EUR. Ở chiều bán, tỷ giá euro cũng lùi về 31.119 VND/EUR. Tỷ giá này giảm lần lượt 53 đồng ở chiều mua và giảm 23 đồng ở chiều bán so với phiên trước.
Còn Sacombank ghi nhận tỷ giá mua vào 30.039 VND/EUR và bán ra 31.797 VND/EUR, giảm lần lượt 56 đồng ở chiều mua vào và thấp hơn 53 đồng ở chiều bán ra so với phiên hôm qua.
Theo khảo sát, tỷ giá mua euro tại các ngân hàng dao động trong khoảng 29.696 – 30.039 VND/EUR, trong khi tỷ giá bán ra phổ biến từ 31.119 – 31.797 VND/EUR.
Trong nhóm ngân hàng được khảo sát, Sacombank niêm yết giá mua vào cao nhất, còn Eximbank đang áp dụng mức giá bán ra thấp nhất.
Trên thị trường chợ đen, euro được giao dịch quanh mức 30.904 VND/EUR (mua vào), cao hơn 45 đồng so với phiên hôm qua. Tỷ giá bán ra cũng tăng với mức tương đương lên 31.024 VND/EUR.
| Ghi chú: Tỷ giá Mua/Bán tiền mặt | ||||
| Ngân hàng | Ngày 11/3/2026 | Thay đổi so với phiên trước | ||
| Mua | Bán | Mua | Bán | |
| Vietcombank | 29.696 | 31.262 | -59 | -62 |
| VietinBank | 30.029 | 31.389 | 15 | 15 |
| BIDV | 29.973 | 31.203 | -18 | 2 |
| Techcombank | 29.894 | 31.276 | 17 | 10 |
| Eximbank | 29.963 | 31.119 | -53 | -23 |
| Sacombank | 30.039 | 31.797 | -56 | -53 |
| Tỷ giá chợ đen (VND/EUR) | 30.904 | 31.024 | 45 | 45 |
Tỷ giá euro tại một số hệ thống ngân hàng được khảo sát vào lúc 9h10.