Tỷ giá Vietcombank hôm nay 10/3 điều chỉnh trái chiều, bảng Anh bật tăng hơn 300 đồng
- TIN LIÊN QUAN
-
Tỷ giá Vietcombank hôm nay 11/3 quay đầu giảm tại phần lớn ngoại tệ, đôla Úc tiếp tục tăng hơn 100 đồng 11/03/2026 - 10:00
Tỷ giá ngân hàng Vietcombank hôm nay của một số ngoại tệ
Theo bảng tỷ giá Vietcombank, thị trường ngoại hối sáng nay ghi nhận sắc xanh bao phủ rộng khắp nhóm ngoại tệ mạnh.
Cụ thể, tỷ giá euro tại Vietcombank ghi nhận mức điều chỉnh tăng mạnh. Theo đó, với mức tăng lần lượt là 249,42 đồng mua tiền mặt, 252 đồng mua chuyển khoản và 262,6 đồng chiều bán ra, hiện tỷ giá được niêm yết lần lượt tại 29.755,3 VND/EUR, 30.055,86 VND/EUR và 31.324,05 VND/EUR.
Cùng đà đi lên, tỷ giá bảng Anh cũng bứt phá ấn tượng với chiều mua tiền mặt vọt tăng 321 đồng, đạt mức 34.384,24 VND/GBP; mua chuyển khoản tăng 324,31 đồng lên 34.731,56 VND/GBP. Ở chiều bán ra, đồng bảng Anh hiện đứng tại mốc 35.843,90 VND/GBP, tương ứng mức tăng 335 đồng so với phiên trước.
Đối với tỷ giá đôla Úc được niêm yết với chiều mua tiền mặt ở mức 18.090,77 VND/AUD (tăng 207,41 đồng), mua chuyển khoản đạt 18.273,51 VND/AUD (tăng 209,51 đồng) và giá bán ra chạm ngưỡng 18.858,75 VND/AUD (tăng 216,23 đồng).
Tương tự, tỷ giá yên Nhật nhích tăng đồng nhất ở cả ba giao dịch. Chiều mua tiền mặt hiện lùi về mốc 160,91 VND/JPY, mua chuyển khoản đạt 162,54 VND/JPY và chiều bán ra hiện đạt 171,14 VND/JPY, tăng thêm lần lượt 1 đồng, 0,99 đồng và 1,05 đồng so với phiên trước.
Trái lại, tỷ giá USD sáng nay ghi nhận biến động trái chiều. Trong đó, chiều mua tiền mặt và mua chuyển khoản cùng giảm 16 đồng, lần lượt đạt 26.025 VND/USD và 26.055 VND/USD, trong khi giá bán ra lại nhích tăng nhẹ 4 đồng, hiện được ấn định tại ngưỡng 26.315 VND/USD.
Nhìn chung, tỷ giá ngoại tệ tại Vietcombank sáng 10/3 ghi nhận sự khởi sắc đồng loạt khi sắc xanh bao phủ hầu hết các đồng tiền chủ chốt. Ngoại trừ đồng USD ghi nhận biến động không đồng nhất, toàn bộ các đồng tiền mạnh khác bao gồm euro, bảng Anh, đô la Úc và yên Nhật đều đồng loạt quay đầu tăng giá rất mạnh so với phiên giao dịch trước đó.
Ở nhóm ngoại tệ còn lại, đà tăng cũng chiếm ưu thế áp đảo trên diện rộng. Danh mục các ngoại tệ khởi sắc chiếm đa số với sự góp mặt của franc Thụy Sĩ, đô la Singapore, nhân dân tệ, krona Thụy Điển, ringgit Malaysia cùng nhiều đồng tiền khác như krone Đan Mạch, krone Na Uy, rúp Nga và rupee Ấn Độ. Ngược lại, chỉ có số ít ngoại tệ ghi nhận sắc đỏ giảm giá bao gồm dinar Kuwait, đô la Canada, riyal Ả Rập Xê Út và đô la Hồng Kông, trong khi đồng won Hàn Quốc ghi nhận biến động không tương xứng khi giữ nguyên mức đứng giá ở chiều mua nhưng lại nhích tăng nhẹ ở chiều bán ra.
|
Ngoại tệ |
Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 10/3/2026) |
Tăng/giảm so với ngày trước đó |
|||||
|
Mua |
Bán |
Mua |
Bán |
||||
|
Tên ngoại tệ |
Mã NT |
Tiền mặt |
Chuyển khoản |
Tiền mặt |
Chuyển khoản |
||
|
Đô la Mỹ |
USD |
26.025 |
26.055 |
26.315 |
-16 |
-16 |
4 |
|
Euro |
EUR |
29.755,30 |
30.055,86 |
31.324,05 |
249,42 |
252 |
262,60 |
|
Bảng Anh |
GBP |
34.384,24 |
34.731,56 |
35.843,90 |
321 |
324,31 |
335 |
|
Yen Nhật |
JPY |
160,91 |
162,54 |
171,14 |
1,0 |
0,99 |
1,05 |
|
Đô la Úc |
AUD |
18.090,77 |
18.273,51 |
18.858,75 |
207,41 |
209,51 |
216,23 |
|
Đô la Singapore |
SGD |
20.071,49 |
20.274,23 |
20.965,45 |
120,02 |
121,23 |
125,4 |
|
Baht Thái |
THB |
731,26 |
812,51 |
846,96 |
11,18 |
12,42 |
12,95 |
|
Đô la Canada |
CAD |
18.839,35 |
19.029,64 |
19.639,10 |
-31,59 |
-31,91 |
-32,91 |
|
Franc Thụy Sĩ |
CHF |
32.949,47 |
33.282,29 |
34.348,21 |
158,38 |
159,98 |
165,13 |
|
Đô la Hong Kong |
HKD |
3.264,53 |
3.297,50 |
3.423,60 |
-4,08 |
-4,12 |
-4,27 |
|
Nhân dân tệ |
CNY |
3.707,80 |
3.745,26 |
3.865,21 |
5,81 |
5,88 |
6,07 |
|
Krone Đan Mạch |
DKK |
- |
4.012,88 |
4.166,33 |
- |
32,82 |
34,08 |
|
Rupee Ấn Độ |
INR |
- |
283,56 |
295,76 |
- |
0,27 |
0,27 |
|
Won Hàn Quốc |
KRW |
15,46 |
17,17 |
18,63 |
0 |
0 |
0,29 |
|
Dinar Kuwait |
KWD |
- |
85.290,17 |
89.424,18 |
- |
-132,39 |
-138,73 |
|
Ringgit Malaysia |
MYR |
- |
6.599,40 |
6.742,98 |
- |
41,18 |
42,08 |
|
Krone Na Uy |
NOK |
- |
2.680,60 |
2.794,26 |
- |
10,04 |
10,46 |
|
Rúp Nga |
RUB |
- |
319,57 |
353,74 |
- |
2,86 |
3,15 |
|
Riyal Ả Rập Xê Út |
SAR |
- |
6.958,71 |
7.258,19 |
- |
-6 |
-6 |
|
Krona Thụy Điển |
SEK |
- |
2.816,24 |
2.935,66 |
- |
42,60 |
44,42 |
Tỷ giá ngoại tệ tại ngân hàng Vietcombank mới nhất được khảo sát vào lúc 9h30 (Tổng hợp: Hà My)
Thông tin tỷ giá ngân hàng Vietcombank trên đây chỉ có tính chất tham khảo. Khách hàng vui lòng liên hệ trực tiếp đến tổng đài chăm sóc khách hàng 24/7: 1900 54 54 13 hoặc các chi nhánh ngân hàng để biết thêm thông tin chi tiết.
Diễn đàn Đầu tư Việt Nam 2027 (Vietnam Investment Forum 2027)
Thời gian: Ngày 12/11/2026
Địa điểm: Shilla Monogram Hanoi Westlake, số 6 Hoàng Minh Thảo, Tây Hồ Tây, Hà Nội
Là sự kiện thường niên quy tụ các chuyên gia đầu ngành, Diễn đàn Đầu tư Việt Nam 2027 mang đến những góc nhìn chuyên sâu về triển vọng đầu tư và cơ hội trên thị trường năm 2027.
Trong khuôn khổ sự kiện, Ban tổ chức sẽ công bố Best Retail Brokers 2026 - Bảng xếp hạng công ty chứng khoán có dịch vụ bán lẻ tốt nhất thị trường Việt Nam.
Hãy tham gia đánh giá chất lượng dịch vụ công ty chứng khoán, góp phần phản ánh trải nghiệm thực tế của nhà đầu tư và có cơ hội nhận vé mời tham dự Diễn đàn.
Cùng cộng đồng đầu tư đón đầu xu hướng, cập nhật góc nhìn chuyên gia và khám phá cơ hội đầu tư năm 2027. Đăng ký ngay để nhận ưu đãi vé Early Bird, giảm hơn 30%!
TRỰC TIẾP