|
 Thuật ngữ VietnamBiz
Tài chính

Tỷ giá VietinBank hôm nay 10/3 đồng loạt phục hồi, riêng USD tăng giảm trái chiều

10:41 | 10/03/2026
Chia sẻ
Khảo sát ngày 10/3, tỷ giá ngân hàng VietinBank hôm nay đồng loạt tăng giá trở lại. Trong đó, tỷ giá euro phục hồi về mức 29.990 VND/EUR (mua vào tiền mặt) và 31.350 VND/EUR (bán ra).

Tỷ giá ngân hàng VietinBank hôm nay của một số ngoại tệ

Vào lúc 10h00, tỷ giá ngoại tệ VietinBank niêm yết cho các đồng tiền chủ chốt như sau:

Tỷ giá USD VietinBank hôm nay ghi nhận biến động trái chiều khi giảm 33 đồng ở chiều mua vào nhưng tăng 4 đồng ở chiều bán ra; tương ứng 26.056 VND/USD và 26.315 VND/USD.

Ngược lại, tỷ giá euro phục hồi 189 đồng và đưa giá mua tiền mặt trở lại mức 29.990 VND/EUR, mua chuyển khoản lên 30.040 VND/EUR và bán ra ở 31.350 VND/EUR.

Tương tự, tỷ giá yen Nhật cũng đảo chiều tăng 0,7 đồng và đưa giá mua tiền mặt lên 161,86 VND/JPY, mua chuyển khoản lên 162,36 VND/JPY và bán ra là 171,36 VND/JPY.

Cùng chiều đi lên, tỷ giá bảng Anh tăng lên 34.797 VND/GBP (mua tiền mặt), 34.897 VND/GBP (mua chuyển khoản) và 35.757 VND/GBP (bán ra); đồng loạt tăng 258 đồng.

Với tỷ giá đô Úc, VietinBank điều chỉnh tăng 136 đồng và ấn định giá mua tiền mặt là 18.180 VND/AUD, mua chuyển khoản là 18.230 VND/AUD và bán ra chốt ở 18.930 VND/AUD.

Song song đó, tỷ giá won đang được niêm yết ở 14,79 VND/KRW cho giá mua tiền mặt, 16,79 VND/KRW cho giá mua chuyển khoản và 19,39 VND/KRW cho giá bán ra.

 

Ảnh: Minh Thư

 

 

Tổng hợp tỷ giá ngoại tệ ngân hàng VietinBank hôm nay

Loại ngoại tệ

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 10/3

Thay đổi so với phiên hôm trước

Mua tiền mặt

Mua chuyển khoản

Bán ra

Mua tiền mặt

Mua chuyển khoản

Bán ra

Dollar Mỹ

USD

26.056

26.056

26.315

-33

-33

4

Euro

EUR

29.990

30.040

31.350

189

189

189

yen Nhật

JPY

161,86

162,36

171,36

0,70

0,70

0,70

Bảng Anh

GBP

34.797

34.897

35.757

258

258

258

Dollar Australia

AUD

18.180

18.230

18.930

136

136

136

Dollar Canada

CAD

18.859

19.059

19.609

-66

-66

-66

Franc Thụy Sỹ

CHF

33.306

33.561

34.261

113

113

113

Nhân dân tệ

CNY

-

3.763

3.870

-

14

14

Krone Đan Mạch

DKK

-

4.051

4.161

-

25

25

Dollar Hồng Kông

HKD

3.281

3.296

3.416

-8

-8

-8

Won Hàn Quốc

KRW

14,79

16,79

19,39

0,19

0,19

0,19

Kip Lào

LAK

-

0,93

1,32

-

0

0

Krone Na Uy

NOK

-

2.706

2.786

-

7

7

Dollar New Zealand

NZD

15.270

15.320

15.836

70

70

70

Krona Thụy Điển

SEK

-

2.824

2.924

-

37

37

Đô la Singapore

SGD

20.132

20.222

20.902

88

88

88

Baht Thái

THB

774,1

818,44

842,1

8

8

8

Riyal Saudi Arabia

SAR

-

6.843,59

7.233,59

-

-11

-11

Dinar Kuwait

KWD

-

83.706

88.756

-

-178

-178

Tỷ giá ngoại tệ tại ngân hàng VietinBank được khảo sát vào lúc 10h00 (Tổng hợp: Minh Thư)

Bảng tỷ giá ngân hàng VietinBank trên đây có thể thay đổi vào tùy từng thời điểm trong ngày. Quý khách vui lòng liên hệ tới ngân hàng để cập nhật tỷ giá ngoại tệ mới nhất.

 

Minh Thư

Lãnh đạo doanh nghiệp và người thân đăng ký mua cổ phiếu giữa nhịp bán tháo, có thương vụ hơn nghìn tỷ
Trong bối cảnh thị trường chứng khoán giảm mạnh do cú sốc giá dầu, nhiều lãnh đạo doanh nghiệp và người liên quan đã đăng ký mua vào cổ phiếu, trong đó nổi bật là thương vụ quy mô 50 triệu cổ phiếu HPG.