|
 Thuật ngữ VietnamBiz
Tài chính

Tỷ giá VietinBank hôm nay 11/3 USD giảm nhẹ, đô Úc và loạt ngoại tệ nối dài đà tăng

10:48 | 11/03/2026
Chia sẻ
Khảo sát ngày 11/3, tỷ giá ngân hàng VietinBank hôm nay xu hướng tăng vẫn chiếm phần lớn ở các ngoại tệ chính. Trong đó, tỷ giá đô Úc tiếp tục tăng mạnh với 269 đồng ở cả hai chiều mua - bán.

Tỷ giá ngân hàng VietinBank hôm nay của một số ngoại tệ

Vào lúc 10h00, tỷ giá ngoại tệ VietinBank niêm yết cho các đồng tiền chủ chốt như sau:

Tỷ giá USD VietinBank hôm nay đồng loạt giảm 10 đồng ở chiều mua vào và 4 đồng ở chiều bán ra; lần lượt xuống 26.046 VND/USD và 26.311 VND/USD.

Tương tự, tỷ giá yen Nhật cũng giảm thêm 0,52 đồng ở cả hai chiều mua - bán. Hiện, giá mua tiền mặt còn 161,34 VND/JPY, mua chuyển khoản còn 161,84 VND/JPY và bán ra là 170,84 VND/JPY.

Trong khi đó, tỷ giá euro tiếp tục tăng 22 đồng cho cả ba hình thức mua tiền mặt, mua chuyển khoản và bán ra; tương ứng 30.012 VND/EUR, 30.062 VND/EUR và 31.372 VND/EUR.

Cùng lúc, tỷ giá bảng Anh cũng đồng loạt tăng 47 đồng và ấn định giá mua tiền mặt là 34.844 VND/GBP, mua chuyển khoản là 34.944 VND/GBP và bán ra ở 35.804 VND/GBP.

Đáng chú ý, tỷ giá đô Úc bật tăng tới 269 đồng và đưa giá mua tiền mặt lên 18.449 VND/AUD, mua chuyển khoản lên 18.499 VND/AUD và bán ra chốt ở 19.199 VND/AUD.

Tỷ giá won cũng nhích nhẹ 0,07 đồng cho cả hai chiều mua vào và bán ra. Hiện, đồng tiền này đang được mua tiền mặt với giá 14,86 VND/KRW, mua chuyển khoản là 16,86 VND/KRW và bán ra là 19,46 VND/KRW.

Ảnh: Minh Thư

Tổng hợp tỷ giá ngoại tệ ngân hàng VietinBank hôm nay

Loại ngoại tệ

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 11/3

Thay đổi so với phiên hôm trước

Mua tiền mặt

Mua chuyển khoản

Bán ra

Mua tiền mặt

Mua chuyển khoản

Bán ra

Dollar Mỹ

USD

26.046

26.046

26.311

-10

-10

-4

Euro

EUR

30.012

30.062

31.372

22

22

22

yen Nhật

JPY

161,34

161,84

170,84

-0,52

-0,52

-0,52

Bảng Anh

GBP

34.844

34.944

35.804

47

47

47

Dollar Australia

AUD

18.449

18.499

19.199

269

269

269

Dollar Canada

CAD

18.906

19.106

19.656

47

47

47

Franc Thụy Sỹ

CHF

33.300

33.555

34.255

-6

-6

-6

Nhân dân tệ

CNY

-

3.772

3.879

-

9

9

Krone Đan Mạch

DKK

-

4.054

4.164

-

3

3

Dollar Hồng Kông

HKD

3.278

3.293

3.413

-3

-3

-3

Won Hàn Quốc

KRW

14,86

16,86

19,46

0,07

0,07

0,07

Kip Lào

LAK

-

0,93

1,32

-

0

0

Krone Na Uy

NOK

-

2.700

2.780

-

-6

-6

Dollar New Zealand

NZD

15.326

15.376

15.892

56

56

56

Krona Thụy Điển

SEK

-

2.821

2.921

-

-3

-3

Đô la Singapore

SGD

20.187

20.277

20.957

55

55

55

Baht Thái

THB

778,89

823,23

846,89

5

5

5

Riyal Saudi Arabia

SAR

-

6.843,34

7.233,34

-

0

0

Dinar Kuwait

KWD

-

83.729

88.779

-

23

23

Tỷ giá ngoại tệ tại ngân hàng VietinBank được khảo sát vào lúc 10h00 (Tổng hợp: Minh Thư)

Bảng tỷ giá ngân hàng VietinBank trên đây có thể thay đổi vào tùy từng thời điểm trong ngày. Quý khách vui lòng liên hệ tới ngân hàng để cập nhật tỷ giá ngoại tệ mới nhất.

Minh Thư

Dòng tiền thận trọng đầu phiên, bất động sản dẫn dắt VN-Index quay lại vùng 1.690 điểm
VIC, VHM cùng nhóm bất động sản bật tăng mạnh giúp VN-Index nới rộng đà tăng đầu phiên, trong khi thanh khoản giảm sâu cho thấy tâm lý thận trọng của dòng tiền.