Tỷ giá VietinBank hôm nay 11/3 USD giảm nhẹ, đô Úc và loạt ngoại tệ nối dài đà tăng
Tỷ giá ngân hàng VietinBank hôm nay của một số ngoại tệ
Vào lúc 10h00, tỷ giá ngoại tệ VietinBank niêm yết cho các đồng tiền chủ chốt như sau:
Tỷ giá USD VietinBank hôm nay đồng loạt giảm 10 đồng ở chiều mua vào và 4 đồng ở chiều bán ra; lần lượt xuống 26.046 VND/USD và 26.311 VND/USD.
Tương tự, tỷ giá yen Nhật cũng giảm thêm 0,52 đồng ở cả hai chiều mua - bán. Hiện, giá mua tiền mặt còn 161,34 VND/JPY, mua chuyển khoản còn 161,84 VND/JPY và bán ra là 170,84 VND/JPY.
Trong khi đó, tỷ giá euro tiếp tục tăng 22 đồng cho cả ba hình thức mua tiền mặt, mua chuyển khoản và bán ra; tương ứng 30.012 VND/EUR, 30.062 VND/EUR và 31.372 VND/EUR.
Cùng lúc, tỷ giá bảng Anh cũng đồng loạt tăng 47 đồng và ấn định giá mua tiền mặt là 34.844 VND/GBP, mua chuyển khoản là 34.944 VND/GBP và bán ra ở 35.804 VND/GBP.
Đáng chú ý, tỷ giá đô Úc bật tăng tới 269 đồng và đưa giá mua tiền mặt lên 18.449 VND/AUD, mua chuyển khoản lên 18.499 VND/AUD và bán ra chốt ở 19.199 VND/AUD.
Tỷ giá won cũng nhích nhẹ 0,07 đồng cho cả hai chiều mua vào và bán ra. Hiện, đồng tiền này đang được mua tiền mặt với giá 14,86 VND/KRW, mua chuyển khoản là 16,86 VND/KRW và bán ra là 19,46 VND/KRW.
Ảnh: Minh Thư
Tổng hợp tỷ giá ngoại tệ ngân hàng VietinBank hôm nay
|
Loại ngoại tệ |
Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 11/3 |
Thay đổi so với phiên hôm trước |
|||||
|
Mua tiền mặt |
Mua chuyển khoản |
Bán ra |
Mua tiền mặt |
Mua chuyển khoản |
Bán ra |
||
|
Dollar Mỹ |
USD |
26.046 |
26.046 |
26.311 |
-10 |
-10 |
-4 |
|
Euro |
EUR |
30.012 |
30.062 |
31.372 |
22 |
22 |
22 |
|
yen Nhật |
JPY |
161,34 |
161,84 |
170,84 |
-0,52 |
-0,52 |
-0,52 |
|
Bảng Anh |
GBP |
34.844 |
34.944 |
35.804 |
47 |
47 |
47 |
|
Dollar Australia |
AUD |
18.449 |
18.499 |
19.199 |
269 |
269 |
269 |
|
Dollar Canada |
CAD |
18.906 |
19.106 |
19.656 |
47 |
47 |
47 |
|
Franc Thụy Sỹ |
CHF |
33.300 |
33.555 |
34.255 |
-6 |
-6 |
-6 |
|
Nhân dân tệ |
CNY |
- |
3.772 |
3.879 |
- |
9 |
9 |
|
Krone Đan Mạch |
DKK |
- |
4.054 |
4.164 |
- |
3 |
3 |
|
Dollar Hồng Kông |
HKD |
3.278 |
3.293 |
3.413 |
-3 |
-3 |
-3 |
|
Won Hàn Quốc |
KRW |
14,86 |
16,86 |
19,46 |
0,07 |
0,07 |
0,07 |
|
Kip Lào |
LAK |
- |
0,93 |
1,32 |
- |
0 |
0 |
|
Krone Na Uy |
NOK |
- |
2.700 |
2.780 |
- |
-6 |
-6 |
|
Dollar New Zealand |
NZD |
15.326 |
15.376 |
15.892 |
56 |
56 |
56 |
|
Krona Thụy Điển |
SEK |
- |
2.821 |
2.921 |
- |
-3 |
-3 |
|
Đô la Singapore |
SGD |
20.187 |
20.277 |
20.957 |
55 |
55 |
55 |
|
Baht Thái |
THB |
778,89 |
823,23 |
846,89 |
5 |
5 |
5 |
|
Riyal Saudi Arabia |
SAR |
- |
6.843,34 |
7.233,34 |
- |
0 |
0 |
|
Dinar Kuwait |
KWD |
- |
83.729 |
88.779 |
- |
23 |
23 |
Tỷ giá ngoại tệ tại ngân hàng VietinBank được khảo sát vào lúc 10h00 (Tổng hợp: Minh Thư)
Bảng tỷ giá ngân hàng VietinBank trên đây có thể thay đổi vào tùy từng thời điểm trong ngày. Quý khách vui lòng liên hệ tới ngân hàng để cập nhật tỷ giá ngoại tệ mới nhất.