|
 Thuật ngữ VietnamBiz
Tài chính

Tỷ giá BIDV hôm nay 17/1: Đồng Ringgit Malaysia ghi nhận giảm

09:30 | 17/01/2023
Chia sẻ
Ghi nhận sáng ngày hôm nay (17/1), tỷ giá ngoại tệ tại ngân hàng BIDV chủ yếu ghi nhận xu hướng giảm, ngoại trừ đồng Ringgit Malaysia giảm.

Tỷ giá ngoại tệ tại ngân hàng BIDV

Xem thêm: Tỷ giá BIDV hôm nay 18/1

Trong sáng hôm nay ngày 17/1, tỷ giá BIDV các đồng ngoại tệ chủ yếu giảm. Trong khi đó, đồng Ringgit Malaysia được điều chỉnh giảm, cụ thể: 

Tỷ giá của một số loại ngoại tệ chủ chốt tại ngân hàng BIDV:

Theo ghi nhận, tỷ giá USD cho chiều mua tiền mặt, mua chuyển khoản và chiều bán ra lần lượt ở mức 23.280 VND/USD, 23.280 VND/USD và 23.580 VND/USD, cùng giảm 10 đồng.

Ngân hàng BIDV hiện giao dịch tỷ giá bảng Anh cho chiều mua tiền mặt là 27.957 VND/GBP (giảm 198 đồng), mua chuyển khoản là 28.126 VND/GBP (giảm 199 đồng) và chiều bán ra là 29.042 VND/GBP (giảm 217 đồng).

Tỷ giá giao dịch đô la Hong Kong tại ngân hàng BIDV giảm 2 đồng xuống mức 2.936 VND/HKD cho chiều mua tiền mặt, 2.957 VND/HKD cho chiều mua chuyển khoản và 3.043 VND/HKD cho chiều bán ra.

Tỷ giá yen Nhật cho chiều mua tiền mặt là 178,32 VND/JPY, mua chuyển khoản là 179,39 VND/JPY và chiều bán ra là 187,68 VND/JPY, giảm lần lượt 1,44 đồng, 1,46 đồng và 1,50 đồng

Tỷ giá euro trong sáng nay ghi nhận chiều mua tiền mặt là 24.880 VND/EUR, mua chuyển khoản là 24.947 VND/EUR và chiều bán ra hiện đang là 26.087 VND/EUR sau khi giảm lần lượt 117 đồng, 117 đồng và 122 đồng.

 Ảnh minh họa: Thanh Hạ.

Cập nhật tỷ giá của các loại ngoại tệ khác:

Trong sáng hôm nay, tỷ giá giao dịch của những đồng ngoại tệ khác tại ngân hàng BIDV như sau:

Tỷ giá giao dịch hai chiều mua vào và bán ra của đồng Franc Thụy Sĩ lần lượt là 24.753 - 25.698 VND/CHF.

Tỷ giá giao dịch hai chiều mua vào và bán ra của  đồng Baht Thái Lan lần lượt là 670,12 - 739,34 VND/THB.

Tỷ giá giao dịch hai chiều mua vào và bán ra của đồng đô la Úc lần lượt là 15.967 - 16.573 VND/AUD.

Tỷ giá giao dịch hai chiều mua vào và bán ra của đồng đô la Canada lần lượt là 17.090 - 17.748 VND/CAD.

Tỷ giá giao dịch hai chiều mua vào và bán ra của đồng đô la Singapore lần lượt là 17.349 - 17.981 VND/SGD.

Tỷ giá giao dịch hai chiều mua vào và bán ra của đồng đô la New Zealand lần lượt là 14.696 - 15.150 VND/NZD.

Tỷ giá won Hàn Quốc giao dịch hai chiều mua vào và bán ra lần lượt là 16,93 - 19,84 VND/KRW.

Tỷ giá giao dịch hai chiều mua vào và bán ra của đồng đô la Đài Loan lần lượt là 697,76 - 793,50 VND/TWD.

Tỷ giá giao dịch hai chiều mua vào và bán ra của đồng ringgit Malaysia lần lượt là 5.069,37 - 5.569,73 VND/MYR.

Loại ngoại tệ Ngày 17/1/2023 Thay đổi so với phiên hôm trước
Ký hiệu ngoại tệ Tên ngoại tệ Mua tiền mặt và Séc Mua chuyển khoản Bán Mua tiền mặt và Séc Mua chuyển khoản Bán
USD Dollar Mỹ 23.280 23.280 23.580 -10 -10 -10
GBP Bảng Anh 27.957 28.126 29.042 -198 -199 -217
HKD Dollar Hồng Kông 2.936 2.957 3.043 -2 -2 -2
CHF Franc Thụy Sĩ 24.753 24.903 25.698 -100 -100 -103
JPY Yên Nhật 178,320 179,390 187,680 -1,44 -1,46 -1,50
THB Baht Thái Lan 670,120 676,890 739,340 -5,19 -5,24 -5,50
AUD Dollar Australia 15.967 16.064 16.573 -113 -113 -116
CAD Dollar Canada 17.090 17.193 17.748 -65 -65 -68
SGD Dollar Singapore 17.349 17.454 17.981 -78 -78 -75
NZD Dollar New Zealand 14.696 14.785 15.150 -66 -66 -61
KRW Won Hàn Quốc 16,930 18,710 19,840 -0,09 - -0,10
EUR Euro 24.880 24.947 26.087 -117 -117 -122
TWD Dollar Đài Loan 697,760 - 793,500 -1,80 - -2,04
MYR Ringgit Malaysia 5.069,370 - 5.569,730 10 - 11

Tỷ giá ngoại tệ tại ngân hàng BIDV được khảo sát vào lúc 10h15. (Tổng hợp: Thanh Hạ)

*Các tỷ giá trên đây có thể thay đổi theo thị trường mà không cần báo trước. Tỷ giá đồng TWD và MYR chỉ áp dụng cho giao dịch mua bán tiền mặt.

Thanh Hạ