Tài chính

So sánh lãi suất ngân hàng tháng 5/2019: Nên gửi tiết kiệm 1 tháng ở đâu?

11:27 | 06/05/2019

Chia sẻ

Trong thời gian vừa qua, một số ngân hàng đã cho tín hiệu giảm lãi suất huy động. Tại kì hạn 1 tháng là MBBank và VPBank. Mức lãi suất cao nhất ở kì hạn này là 5,5%/năm.

MBBank và VPBank giảm lãi tiết kiệm kì hạn 1 tháng

Cuộc đua lãi suất huy động của các ngân hàng đã cho dấu hiệu chứng lại với một số ngân hàng có động thái điều chỉnh giảm lãi suất tại một số kì hạn.

Theo thống kê số liệu từ biểu lãi suất các ngân hàng vào đầu tháng 5, lãi suất tiết kiệm ở kì hạn 1 tháng dao động từ 4,5%/năm đến 5,5%/năm. Trong đó, gần đây nhất MBBank và VPBank đều điều chỉnh giảm từ 0,1 - 0,2 điểm % lãi suất kì hạn này.

Mức lãi suất cao nhất 5,5%/năm được áp dụng tại các ngân hàng gồm: Ngân hàng Bắc Á, HDBank, Dong A Bank, ABBank, VietABank (từ 100 triệu đồng trở lên) và ACB, VIB (từ 1 tỉ đồng trở lên).

Trong khi đó, nhóm 4 ngân hàng có lãi suất huy động thấp nhất ở kì hạn này là 4,5%/năm gồm các ngân hàng cổ phần Nhà nước gồm Agribank, Vietcombank, VietinBank, BIDV.

Bảng so sánh lãi suất ngân hàng kì hạn 1 tháng mới nhất tháng 5/2019

STTNgân hàngSố tiền gửiLãi suất kì hạn 1 tháng
1Ngân hàng Bắc Á-5,50%
2HDBank-5,50%
3ACBTừ 1 tỉ trở lên5,50%
4VIBTừ 1 tỉ trở lên5,50%
5Ngân hàng Đông Á-5,50%
6ABBank-5,50%
7Ngân hàng Việt ÁTừ 100 trđ trở lên5,50%
8ACBTừ 500 trđ - dưới 1 tỉ 5,45%
9ACBTừ 200 trđ - dưới 500 trđ5,40%
10VIBDưới 1 tỉ 5,40%
11VietBank-5,40%
12Ngân hàng Việt ÁDưới 100 trđ5,40%
13SCB-5,40%
14Ngân hàng Bản Việt-5,40%
15Kienlongbank-5,30%
16Ngân hàng Quốc dân (NCB)-5,30%
17ACBDưới 200 trđ5,30%
18SHB-5,30%
19OceanBank-5,30%
20MSBTừ 1 tỉ trở lên5,30%
21Ngân hàng OCB-5,30%
22PVcomBank-5,30%
23TPBank-5,25%
24TechcombankTừ 3 tỉ trở lên5,20%
25MSBTừ 500 trđ - dưới 1 tỉ5,20%
26TechcombankTừ 1 tỉ - dưới 3 tỉ 5,10%
27SeABank-5,10%
28MSBTừ 50 trđ - dưới 500 trđ 5,10%
29Saigonbank-5,10%
30LienVietPostBank-5,00%
31TechcombankDưới 1 tỉ 5,00%
32VPBankTừ 5 tỉ trở lên5,00%
33Sacombank-5,00%
34VPBankTừ 300 trđ - dưới 1 tỉ4,90%
35VPBankTừ 1 tỉ - dưới 5 tỉ 4,90%
36MBBank-4,90%
37MSBDưới 50 trđ4,90%
38VPBankDưới 300 trđ4,80%
39Eximbank-4,60%
40Agribank-4,50%
41VietinBank-4,50%
42Vietcombank-4,50%
43BIDV-4,50%

Trúc Minh

Theo Kinh tế & Tiêu dùng