Tài chính

So sánh lãi suất ngân hàng kì hạn 9 tháng mới nhất tháng 11/2019

15:28 | 15/11/2019

Chia sẻ

Mức lãi suất cao nhất ở kì hạn 9 tháng là 8,1%/năm áp dụng tại Ngân hàng Quốc dân (NCB).

Đầu tháng 11, theo khảo sát từ biểu lãi suất tiết kiệm tại 30 ngân hàng thương mại trong nước, lãi suất tiền gửi kì hạn 9 tháng tại quầy dao động từ 5,5%/năm tới 8,1%/năm. Mức lãi suất cao nhất áp dụng tại Ngân hàng Quốc dân (NCB).

Ngân hàng Bắc Á và VietBank cũng là những ngân hàng có lãi suất cao ở kì hạn này với mức 7,8%/năm. Tiếp đó là PVcomBank, Ngân hàng Bản Việt (cùng ở mức 7,7%/năm); VIB (7,5%/năm với số tiền gửi từ 100 triệu đồng trở lên); VPBank (từ 7,2% - 7,4%/năm),...

Trong 30 ngân hàng có khoảng một nửa là áp dụng mức lãi suất từ 7%/năm đối với kì hạn tiền gửi 9 tháng.

Xếp ở cuối bảng, VietinBank và Vietcombank là hai ngân hàng có lãi suất thấp nhất với 5,5%/năm, chỉ tương đương với mức lãi suất tiền gửi 3 tháng ở nhiều ngân hàng.

So sánh lãi suất ngân hàng kì hạn 9 tháng mới nhất tháng 11/2019

STTNgân hàngSố tiền gửiLãi suất kì hạn 9 tháng
1Ngân hàng Quốc dân (NCB)-8,10%
2Ngân hàng Bắc Á-7,80%
3VietBank-7,80%
4PVcomBank-7,70%
5Ngân hàng Bản Việt-7,70%
6VIBTừ 100 trđ trở lên7,50%
7VPBankTừ 1 tỉ trở lên7,40%
8VPBankTừ 300 trđ - dưới 1 tỉ7,30%
9Ngân hàng OCB-7,30%
10VIBDưới 100 trđ7,20%
11Ngân hàng Đông Á-7,20%
12ABBank-7,20%
13Ngân hàng Việt ÁTừ 100 trđ trở lên7,20%
14TPBank-7,10%
15VPBankDưới 300 trđ7,10%
16MSBTừ 1 tỉ trở lên7,10%
17Ngân hàng Việt ÁDưới 100 trđ7,10%
18SCB-7,10%
19Kienlongbank-7,00%
20SHBTừ 2 tỉ trở lên7,00%
21MSBTừ 500 trđ - dưới 1 tỉ7,00%
22ACBTừ 10 tỉ trở lên6,90%
23SHBDưới 2 tỉ 6,90%
24MSBTừ 50 trđ - dưới 500 trđ 6,90%
25ACBTừ 5 tỉ - dưới 10 tỉ 6,85%
26HDBank-6,80%
27ACBTừ 1 tỉ - dưới 5 tỉ 6,80%
28MSBDưới 50 trđ6,80%
29Saigonbank-6,80%
30ACBTừ 500 trđ - dưới 1 tỉ 6,75%
31ACBTừ 200 trđ - dưới 500 trđ6,70%
32Sacombank-6,70%
33ACBDưới 200 trđ6,60%
34MBBank-6,50%
35OceanBank-6,40%
36LienVietPostBank-6,20%
37SeABank-6,20%
38TechcombankTừ 3 tỉ trở lên6,00%
39TechcombankTừ 1 tỉ - dưới 3 tỉ 5,90%
40TechcombankDưới 1 tỉ 5,80%
41Eximbank-5,80%
42Agribank-5,60%
43BIDV-5,60%
44VietinBank-5,50%
45Vietcombank-5,50%

Trúc Minh