Tài chính

So sánh lãi suất ngân hàng kì hạn 1 tháng mới nhất tháng 11/2019

16:13 | 06/11/2019

Chia sẻ

Mức lãi suất tiền gửi tiết kiệm cao nhất ở kì hạn 1 tháng tại các ngân hàng hiện nay là 5,5%/năm, được áp dụng tại nhiều ngân hàng khác nhau như Bac A Bank, HDBank, VietBank, PVcomBank,...

Gửi tiết kiệm kì hạn 1 tháng là kì hạn gửi tiền ngắn được nhiều khách hàng lựa chọn để cất giữ và tạo lãi từ khoản tiền nhàn rỗi trong ngắn hạn.

Theo biểu lãi suất mới nhất của các ngân hàng đầu tháng 11, lãi suất kì hạn 1 tháng dao động từ 4,3%/năm đến 5,5%/năm.

Mức lãi suất tiền gửi kì hạn 1 tháng cao nhất là 5,5%/năm áp dụng tại 8 ngân hàng gồm: Ngân hàng Bắc Á, HDBank, VietBank, PVcomBank, VietABank (gửi từ 100 triệu trở lên), ACB và VIB (từ 1 tỉ đồng trở lên), VPBank (từ 5 tỉ đồng trở lên).

Trong khi đó, BIDV là ngân hàng có mức lãi suất thấp nhất ở kì hạn này 4,3%/năm. Nhóm ba "ông lớn" ngân hàng thương mại nhà nước còn lại là Agribank, VietinBank, Vietcombank nhỉnh hơn một chút với 4,5%/năm.

So sánh lãi suất ngân hàng kì hạn 1 tháng mới nhất tháng 11

STTNgân hàngSố tiền gửiLãi suất kì hạn 1 tháng
1Ngân hàng Bắc Á-5,50%
2HDBank-5,50%
3ACBTừ 1 tỉ trở lên5,50%
4VIBTừ 1 tỉ trở lên5,50%
5VPBankTừ 5 tỉ trở lên5,50%
6VietBank-5,50%
7PVcomBank-5,50%
8Ngân hàng Việt ÁTừ 100 trđ trở lên5,50%
9ACBTừ 500 trđ - dưới 1 tỉ 5,45%
10ACBTừ 200 trđ - dưới 500 trđ5,40%
11VIBDưới 1 tỉ đồng5,40%
12VPBankTừ 1 tỉ - dưới 5 tỉ 5,40%
13Ngân hàng Đông Á-5,40%
14ABBank-5,40%
15Ngân hàng Việt ÁDưới 100 trđ5,40%
16SCB-5,40%
17Kienlongbank-5,30%
18Ngân hàng Quốc dân -5,30%
19ACBDưới 200 trđ5,30%
20VPBankTừ 300 trđ - dưới 1 tỉ5,30%
21SHB-5,30%
22OceanBank-5,30%
23MSBTừ 1 tỉ trở lên5,30%
24Ngân hàng OCB-5,30%
25TPBank-5,25%
26VPBankDưới 300 trđ5,20%
27MSBTừ 500 trđ - dưới 1 tỉ5,20%
28Ngân hàng Bản Việt-5,20%
29SeABank-5,10%
30MSBTừ 50 trđ - dưới 500 trđ 5,10%
31Saigonbank-5,10%
32LienVietPostBank-5,00%
33TechcombankTừ 3 tỉ trở lên5,00%
34Sacombank-5,00%
35TechcombankTừ 1 tỉ - dưới 3 tỉ 4,90%
36MBBank-4,90%
37MSBDưới 50 trđ4,90%
38TechcombankDưới 1 tỉ 4,80%
39Eximbank-4,60%
40Agribank-4,50%
41VietinBank-4,50%
42Vietcombank-4,50%
43BIDV-4,30%

Nguồn: Trúc Minh tổng hợp

Trúc Minh

Theo Kinh tế & Tiêu dùng