So sánh lãi suất ngân hàng kì hạn 1 năm mới nhất tháng 2/2019 cao nhất là 8,4%/năm
![]() |
| Nguồn: riponadvance.com |
Mức lãi suất tiết kiệm kì hạn 12 tháng cao nhất tại VIB
Giữa tháng 2, lãi suất kì hạn 1 năm tại một số ngân hàng vẫn tiếp tục tăng so với một tháng trước đó. Mức lãi suất cao nhất ở kì hạn này đã vọt lên 8,4%/năm tại VIB từ mức 8,1%/năm.
Theo số liệu khảo sát từ biểu lãi suất niêm yết tại các ngân hàng trong nước, lãi suất tiết kiệm kỳ hạn 1 năm ở các ngân hàng dao động trong khoảng từ 6,7%/năm đến 8,4%/năm.
Nhóm ngân hàng có lãi suất cao từ 8%/năm trở lên gồm: VIB, Bắc Á (8,1%/năm); NCB (8,1%/năm); TPBank (8,1%/năm với số tiền từ 100 tỉ đồng trở lên); PVcomBank (8%/năm với số tiền từ 500 tỉ đồng trở lên) và Ngân hàng Bản Việt (8%/năm).
Đứng ở cuối bảng xếp hạng với mức lãi suất thấp nhất là 6,7%/năm là các ngân hàng gồm Techcombank (số tiền gửi dưới 1 tỉ đồng) và MSB (số tiền gửi dưới 50 triệu đồng).
Tại kì hạn này, nhóm các "ông lớn" ngân hàng thương mại Nhà nước tránh được vị trí xếp cuối cùng với mức lãi suất là 6,8%/năm tại ba ngân hàng Vietcombank, VietinBank, Agribank và 6,9%/năm tại BIDV.
So sánh lãi suất ngân hàng kỳ hạn 12 tháng mới nhất
| STT | Ngân hàng | Số tiền gửi | Lãi suất tiết kiệm 12 tháng |
| 1 | VIB | Từ 500 tỉ trở lên | 8,40% |
| 2 | Ngân hàng Bắc Á | - | 8,10% |
| 3 | TPBank | Từ 100 tỉ trở lên | 8,10% |
| 4 | Ngân hàng Quốc dân (NCB) | - | 8,00% |
| 5 | PVcomBank | Từ 500 tỉ trở lên | 8,00% |
| 6 | Ngân hàng Bản Việt | - | 8,00% |
| 7 | VietBank | - | 7,80% |
| 8 | Ngân hàng OCB | - | 7,80% |
| 9 | ABBank | - | 7,70% |
| 10 | Ngân hàng Việt Á | Từ 100 trđ trở lên | 7,70% |
| 11 | Ngân hàng Việt Á | Dưới 100 trđ | 7,60% |
| 12 | OceanBank | - | 7,50% |
| 13 | SCB | - | 7,50% |
| 14 | Kienlongbank | - | 7,40% |
| 15 | Ngân hàng Đông Á | - | 7,40% |
| 16 | TPBank - TK điện tử | - | 7,20% |
| 17 | MBBank | Từ 200 tỉ đồng trở lên | 7,20% |
| 18 | Saigonbank | - | 7,20% |
| 19 | LienVietPostBank | - | 7,10% |
| 20 | ACB | Từ 10 tỉ trở lên | 7,10% |
| 21 | SHB | Từ 2 tỉ trở lên | 7,10% |
| 22 | Maritime Bank | Từ 1 tỉ trở lên | 7,10% |
| 23 | ACB | Từ 5 tỉ - dưới 10 tỉ | 7,05% |
| 24 | VPBank | Dưới 100 trđ | 7,05% |
| 25 | VPBank | Từ 100 trđ - dưới 500 trđ | 7,05% |
| 26 | VPBank | Từ 500 trđ - dưới 5 tỉ | 7,05% |
| 27 | VPBank | Từ 5 tỉ - dưới 10 tỉ | 7,05% |
| 28 | VPBank | Từ 10 tỉ trở lên | 7,05% |
| 29 | HDBank | - | 7,00% |
| 30 | ACB | Từ 1 tỉ - dưới 5 tỉ | 7,00% |
| 31 | SHB | Dưới 2 tỉ | 7,00% |
| 32 | ACB | Từ 500 trđ - dướ 1 tỉ | 6,95% |
| 33 | BIDV | - | 6,90% |
| 34 | Techcombank | Từ 3 tỉ trở lên | 6,90% |
| 35 | ACB | Từ 200 trđ - dưới 500 trđ | 6,90% |
| 36 | Sacombank | - | 6,90% |
| 37 | Maritime Bank | Từ 50 trđ - dưới 1 tỉ | 6,90% |
| 38 | Agribank | - | 6,80% |
| 39 | VietinBank | - | 6,80% |
| 40 | Vietcombank | - | 6,80% |
| 41 | Techcombank | Từ 1 tỉ - dưới 3 tỉ | 6,80% |
| 42 | ACB | Dưới 200 trđ | 6,80% |
| 43 | Eximbank | - | 6,80% |
| 44 | SeABank | - | 6,80% |
| 45 | Techcombank | Dưới 1 tỉ | 6,70% |
| 46 | Maritime Bank | Dưới 50 trđ | 6,70% |
Nguồn: Trúc Minh tổng hợp từ biểu lãi suất các ngân hàng tại ngày 18/2/2019
Bảng xếp hạng Dịch vụ bán lẻ tốt nhất thị trường chứng khoán Việt Nam
VietnamBiz chính thức khởi động Best Retail Brokers 2026 - bảng xếp hạng thường niên nhằm ghi nhận và đánh giá chất lượng dịch vụ dành cho nhà đầu tư cá nhân tại các công ty chứng khoán Việt Nam.
Với hệ thống tiêu chí đánh giá đa chiều, Best Retail Brokers 2026 hướng tới cung cấp một góc nhìn toàn diện về chất lượng dịch vụ bán lẻ, đồng thời ghi nhận những công ty chứng khoán đang tạo ra trải nghiệm tốt nhất cho nhà đầu tư.
Tìm hiểu Best Retail Brokers 2026: https://vietnamrankings.vn
Ban Tổ chức rất mong nhận được tiếng nói của các nhà đầu tư qua khảo sát "Đánh giá chất lượng dịch vụ công ty chứng khoán của bạn".
Tham gia ngay để có cơ hội nhận được vé mời tham dự Diễn đàn Đầu tư Việt Nam 2027 diễn ra vào ngày 12/11/2026!

TRỰC TIẾP