MB giảm nhẹ lãi suất tiết kiệm trong tháng 4/2025

Ảnh minh họa: MH.
Lãi suất tiết kiệm áp dụng cho khách hàng cá nhân mới nhất tháng 4/2025
Ngân hàng TMCP Quân Đội (MB) vừa thay đổi khung lãi suất tiền gửi dành cho khách hàng cá nhân khi gửi tại quầy, nhận lãi cuối kỳ. Khung lãi suất này đã áp dụng từ ngày 3/4.
Đối với hạn mức gửi dưới 1 tỷ đồng, lĩnh lãi cuối kỳ, MB đang triển khai lãi suất tiết kiệm cho 1 tháng và 2 tháng lần lượt là 3,2%/năm và 3,3%/năm, giữ nguyên so với tháng trước. Từ 3 - 5 tháng đang được áp dụng lãi suất là 3,6%/năm.
Mức 4,2%/năm là lãi suất tiền gửi được MB ấn định cho khung kỳ hạn 6 - 11 tháng, tương đương tháng trước.
Từ 12 tháng - 18 tháng, lãi suất ngân hàng này được niêm yết ở mức 4,85%/năm, giảm 0,1 điểm %.
Từ 24 tháng trở đi, lãi suất được áp dụng không đổi là 5,7%/năm.
Đối với hạn mức gửi từ 1 tỷ đồng trở lên, khung lãi suất tiết kiệm dao động trong khoảng 3,3% - 5,7%/năm, tuỳ từng kỳ hạn.
Song song đó, ngân hàng cũng triển khai nhiều hình thức trả lãi linh hoạt khác như trả lãi trước và trả lãi hàng tháng với mức lãi suất ưu đãi trong tháng này.
Kỳ hạn |
Số tiền dưới 1 tỷ VND |
Số tiền từ trên 1 tỷ VND |
||||
Lãi trả sau (%/năm) |
Lãi trả trước (%/năm) |
Lãi trả |
Lãi trả sau (%/năm) |
Lãi trả trước (%/năm) |
Lãi trả |
|
KKH |
0.10% |
|
|
0.10% |
|
|
01 tuần |
0.50% |
|
|
0.50% |
|
|
02 tuần |
0.50% |
|
|
0.50% |
|
|
03 tuần |
0.50% |
|
|
0.50% |
|
|
01 tháng |
3.20% |
3.19% |
|
3.30% |
3.29% |
|
02 tháng |
3.30% |
3.28% |
|
3.40% |
3.38% |
|
03 tháng |
3.60% |
3.56% |
3.58% |
3.70% |
3.66% |
3.68% |
04 tháng |
3.60% |
3.55% |
3.58% |
3.70% |
3.65% |
3.68% |
05 tháng |
3.60% |
3.54% |
3.57% |
3.70% |
3.64% |
3.67% |
06 tháng |
4.20% |
4.11% |
4.16% |
4.30% |
4.20% |
4.26% |
07 tháng |
4.20% |
4.09% |
4.15% |
4.30% |
4.19% |
4.25% |
08 tháng |
4.20% |
4.08% |
4.14% |
4.30% |
4.18% |
4.24% |
09 tháng |
4.20% |
4.07% |
4.14% |
4.30% |
4.16% |
4.23% |
10 tháng |
4.20% |
4.05% |
4.13% |
4.30% |
4.15% |
4.23% |
11 tháng |
4.20% |
4.04% |
4.12% |
4.30% |
4.13% |
4.22% |
12 tháng |
4.85% |
4.62% |
4.74% |
4.90% |
4.67% |
4.79% |
13 tháng |
4.85% |
4.60% |
4.73% |
4.90% |
4.65% |
4.78% |
15 tháng |
4.85% |
4.57% |
4.71% |
4.90% |
4.61% |
4.76% |
18 tháng |
4.85% |
4.52% |
4.69% |
4.90% |
4.56% |
4.73% |
24 tháng |
5.70% |
5.11% |
5.41% |
5.70% |
5.11% |
5.41% |
36 tháng |
5.70% |
4.86% |
5.27% |
5.70% |
4.86% |
5.27% |
48 tháng |
5.70% |
4.64% |
5.14% |
5.70% |
4.64% |
5.14% |
60 tháng |
5.70% |
4.43% |
5.02% |
5.70% |
4.43% |
5.02% |
Nguồn: MB.
Biểu lãi suất tiền gửi MB dành cho khách hàng doanh nghiệp tháng 4/2025
Tháng 4, biểu lãi suất tiết kiệm dành cho khách hàng Tổ chức kinh tế, lãi trả sau bằng đồng VND mà ngân hàng MB niêm yết dao động trong khung 3% - 5,5%/năm cho kỳ hạn 1 tháng - 60 tháng, thay đổi ở một số kỳ hạn. Theo đó, mức lãi suất ở các kỳ hạn 12 tháng, 13 tháng và 18 tháng giảm 0,1 điểm %, về lần lượt 4,6%/năm, 4,6%/năm và 4,7%/năm.
Mức lãi suất ngân hàng cao nhất được niêm yết cho các khoản tiền gửi là 5,5%/năm, với kỳ hạn 36 - 60 tháng. Các khoản tiền gửi không kỳ hạn vẫn được neo ở mức lãi suất là 0,1%/năm. Các kỳ hạn ngắn 1 - 3 tuần cùng ở mức 0,5%/năm.
Kỳ hạn |
Lãi trả sau (% năm) VNĐ |
Lãi trả trước |
Lãi trả sau |
Lãi trả trước |
Lãi trả sau |
Lãi trả trước |
KKH |
0.10% |
|
0.00% |
|
0.00% |
|
01 tuần |
0.50% |
|
|
|
|
|
02 tuần |
0.50% |
|
|
|
|
|
03 tuần |
0.50% |
|
|
|
|
|
01 tháng |
3.00% |
2.99% |
0.00% |
0.00% |
0.00% |
0.00% |
02 tháng |
3.10% |
3.08% |
0.00% |
0.00% |
0.00% |
0.00% |
03 tháng |
3.40% |
3.37% |
0.00% |
0.00% |
0.00% |
0.00% |
04 tháng |
3.40% |
3.36% |
0.00% |
0.00% |
0.00% |
0.00% |
05 tháng |
3.40% |
3.35% |
0.00% |
0.00% |
0.00% |
0.00% |
06 tháng |
4.00% |
3.92% |
0.00% |
0.00% |
0.00% |
0.00% |
07 tháng |
4.00% |
3.90% |
0.00% |
0.00% |
0.00% |
0.00% |
08 tháng |
4.00% |
3.89% |
0.00% |
0.00% |
0.00% |
0.00% |
09 tháng |
4.00% |
3.88% |
0.00% |
0.00% |
0.00% |
0.00% |
10 tháng |
4.00% |
3.87% |
0.00% |
0.00% |
0.00% |
0.00% |
11 tháng |
4.00% |
3.85% |
0.00% |
0.00% |
0.00% |
0.00% |
12 tháng |
4.60% |
4.39% |
0.00% |
0.00% |
0.00% |
0.00% |
13 tháng |
4.60% |
4.38% |
|
|
|
|
18 tháng |
4.70% |
4.39% |
|
|
|
|
24 tháng |
5.40% |
4.87% |
0.00% |
0.00% |
0.00% |
0.00% |
36 tháng |
5.50% |
4.72% |
0.00% |
0.00% |
|
|
48 tháng |
5.50% |
4.50% |
0.00% |
0.00% |
|
|
60 tháng |
5.50% |
4.31% |
0.00% |
0.00% |
|
|
Nguồn: MB.