|
 Thuật ngữ VietnamBiz
Tài chính

Tỷ giá VietinBank hôm nay 31/3 USD, yen Nhật, euro, bảng Anh tăng giảm trái chiều

10:33 | 31/03/2026
Chia sẻ
Khảo sát ngày 31/3, tỷ giá ngân hàng VietinBank hôm nay ghi nhận biến động trái chiều. Trong đó, tỷ giá USD đang niêm yết ở 26.137 VND/USD (mua vào) và 26.357 VND/USD (bán ra).

Tỷ giá ngân hàng VietinBank hôm nay của một số ngoại tệ

Vào lúc 10h00, tỷ giá ngoại tệ VietinBank niêm yết cho các đồng tiền chủ chốt như sau:

Tỷ giá USD VietinBank hôm nay tăng nhẹ 4 đồng ở chiều mua vào và 2 đồng ở chiều bán ra, lần lượt nhích lên 26.137 VND/USD và 26.357 VND/USD.

Cùng chiều đi lên, tỷ giá yên Nhật cũng tăng lên 160,51 VND/JPY cho mua tiền mặt, 161,01 VND/JPY cho mua chuyển khoản và 170,01 VND/JPY cho bán ra; cùng nhích thêm 0,37 đồng.

Tương tự, tỷ giá đô Úc cũng tăng 16 đồng ở chiều mua vào và 147 đồng ở chiều bán ra. Hiện, đồng tiền này đang được niêm yết 17.712 VND/AUD cho giá mua tiền mặt, 17.762 VND/AUD cho giá mua chuyển khoản và 18.462 VND/AUD cho giá bán ra.

Trong khi đó, tỷ giá euro tiếp tục giảm 72 đổng ở cả ba hình thức mua tiền mặt, mua chuyển khoản và bán ra; tương ứng 29.724 VND/EUR, 29.774 VND/EUR và 31.084 VND/EUR.

Cùng lúc, tỷ giá bảng Anh cũng giảm thêm 103 đồng và ấn định giá mua tiền mặt là 34.348 VND/GBP, mua chuyển khoản là 34.448 VND/GBP và bán ra ở 35.308 VND/GBP.

Với tỷ giá won, VietinBank điều chỉnh giảm 0,17 đồng và đưa giá mua tiền mặt xuống còn 14,24 VND/KRW, mua chuyển khoản còn 16,24 VND/KRW và bán ra là 18,84 VND/KRW.

Ảnh: Minh Thư

Tổng hợp tỷ giá ngoại tệ ngân hàng VietinBank hôm nay

Loại ngoại tệ

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 31/3

Thay đổi so với phiên hôm trước

Mua tiền mặt

Mua chuyển khoản

Bán ra

Mua tiền mặt

Mua chuyển khoản

Bán ra

Dollar Mỹ

USD

26.137

26.137

26.357

4

4

2

Euro

EUR

29.724

29.774

31.084

-72

-72

-72

yen Nhật

JPY

160,51

161,01

170,01

0,37

0,37

0,37

Bảng Anh

GBP

34.348

34.448

35.308

-103

-103

-103

Dollar Australia

AUD

17.712

17.762

18.462

16

16

147

Dollar Canada

CAD

18.462

18.662

19.212

-46

-46

-46

Franc Thụy Sỹ

CHF

32.532

32.787

33.487

21

21

72

Nhân dân tệ

CNY

-

3.764

3.871

-

9

9

Krone Đan Mạch

DKK

-

4.016

4.126

-

-9

-9

Dollar Hồng Kông

HKD

3.285

3.300

3.420

-2

-2

-2

Won Hàn Quốc

KRW

14,24

16,24

18,84

-0,17

-0,17

-0,17

Kip Lào

LAK

-

0,9

1,29

-

0

0

Krone Na Uy

NOK

-

2.673

2.753

-

2

2

Dollar New Zealand

NZD

14.824

14.874,00

15.390,00

-23

-23

-23

Krona Thụy Điển

SEK

-

2.715

2.815

-

-19

-19

Đô la Singapore

SGD

19.956

20.046

20.726

-29

-29

-29

Baht Thái

THB

749,46

793,8

817,46

4

4

4

Riyal Saudi Arabia

SAR

-

6.868,02

7.258,02

-

0

0

Dinar Kuwait

KWD

-

83.801

88.851

-

12

12

Tỷ giá ngoại tệ tại ngân hàng VietinBank được khảo sát vào lúc 10h00 (Tổng hợp: Minh Thư)

Bảng tỷ giá ngân hàng VietinBank trên đây có thể thay đổi vào tùy từng thời điểm trong ngày. Quý khách vui lòng liên hệ tới ngân hàng để cập nhật tỷ giá ngoại tệ mới nhất.

Minh Thư

[Live] ĐHĐCĐ REE: Mục tiêu công suất 3GW vào năm 2030, Jardine Matheson thay 2 ứng viên HĐQT
Bà Mai Thanh cho biết công ty không giấu giếm tham vọng hướng tới vai trò nhân tố then chốt trong hệ thống năng lượng quốc gia với mục tiêu đạt công suất 3GW vào năm 2030; bao gồm phát triển danh mục năng lượng đa dạng từ thủy điện đến điện gió, điện mặt trời...