Tỷ giá VietinBank hôm nay 30/3 USD, euro, bảng Anh và đô Úc đồng loạt lao dốc
Tỷ giá ngân hàng VietinBank hôm nay của một số ngoại tệ
Vào lúc 10h00, tỷ giá ngoại tệ VietinBank niêm yết cho các đồng tiền chủ chốt như sau:
Tỷ giá USD VietinBank hôm nay giảm 16 đồng ở chiều mua vào, xuống còn 26.133 VND/USD và giữ nguyên chiều bán ra là 26.355 VND/USD.
Trong khi đó, tỷ giá euro tiếp tục giảm 105 đồng và niêm yết giá mua tiền mặt là 29.796 VND/EUR, mua chuyển khoản là 29.846 VND/EUR và bán ra ở 31.156 VND/EUR.
Tương tự, tỷ giá bảng Anh cũng giảm mạnh 261 đồng ở cả ba hình thức mua tiền mặt, mua chuyển khoản và bán ra; tương ứng 34.451 VND/GBP, 34.551 VND/GBP và 35.411 VND/GBP.
Cùng chiều đi xuống, tỷ giá đô Úc điều chỉnh giảm 95 đồng ở chiều mua vào và 226 đồng ở chiều bán ra. Hiện, đồng tiền này đang được mua tiền mặt với giá 17.696 VND/AUD, mua chuyển khoản là 17.746 VND/AUD và bán ra là 18.315 VND/AUD.
Song song đó, tỷ giá yen Nhật cũng giảm còn 160,14 VND/JPY (mua tiền mặt), 160,64 VND/JPY (mua chuyển khoản) và 169,64 VND/JPY (bán ra); cùng giảm 0,5 đồng.
Với tỷ giá won, VietinBank điều chỉnh giảm 0,07 đồng và ấn định giá mua tiền mặt là 14,41 VND/KRW, mua chuyển khoản là 16,41 VND/KRW và bán ra ở 19,01 VND/KRW.
Ảnh: Minh Thư
Tổng hợp tỷ giá ngoại tệ ngân hàng VietinBank hôm nay
|
Loại ngoại tệ |
Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 30/3 |
Thay đổi so với phiên hôm trước |
|||||
|
Mua tiền mặt |
Mua chuyển khoản |
Bán ra |
Mua tiền mặt |
Mua chuyển khoản |
Bán ra |
||
|
Dollar Mỹ |
USD |
26.133 |
26.133 |
26.355 |
-16 |
-16 |
0 |
|
Euro |
EUR |
29.796 |
29.846 |
31.156 |
-105 |
-105 |
-105 |
|
yen Nhật |
JPY |
160,14 |
160,64 |
169,64 |
-0,50 |
-0,50 |
-0,50 |
|
Bảng Anh |
GBP |
34.451 |
34.551 |
35.411 |
-261 |
-261 |
-261 |
|
Dollar Australia |
AUD |
17.696 |
17.746 |
18.315 |
-95 |
-95 |
-226 |
|
Dollar Canada |
CAD |
18.508 |
18.708 |
19.258 |
-67 |
-67 |
-67 |
|
Franc Thụy Sỹ |
CHF |
32.511 |
32.766 |
33.415 |
-186 |
-186 |
-237 |
|
Nhân dân tệ |
CNY |
- |
3.755 |
3.862 |
- |
-7 |
-14 |
|
Krone Đan Mạch |
DKK |
- |
4.025 |
4.135 |
- |
-13 |
-13 |
|
Dollar Hồng Kông |
HKD |
3.287 |
3.302 |
3.422 |
-4 |
-4 |
-4 |
|
Won Hàn Quốc |
KRW |
14,41 |
16,41 |
19,01 |
-0,07 |
-0,07 |
-0,07 |
|
Kip Lào |
LAK |
- |
0,91 |
1,3 |
- |
0 |
0 |
|
Krone Na Uy |
NOK |
- |
2.671 |
2.751 |
- |
-19 |
-19 |
|
Dollar New Zealand |
NZD |
14.847 |
14.897 |
15.413 |
-89 |
-89 |
-89 |
|
Krona Thụy Điển |
SEK |
- |
2.734 |
2.834 |
- |
-15 |
-15 |
|
Đô la Singapore |
SGD |
19.985 |
20.075,00 |
20.755,00 |
-65 |
-65 |
-65 |
|
Baht Thái |
THB |
745,82 |
790,16 |
813,82 |
-1 |
-1 |
-1 |
|
Riyal Saudi Arabia |
SAR |
- |
6.867,83 |
7.257,83 |
- |
-6 |
-6 |
|
Dinar Kuwait |
KWD |
- |
83.789 |
88.839 |
- |
-136 |
-136 |
Tỷ giá ngoại tệ tại ngân hàng VietinBank được khảo sát vào lúc 10h00 (Tổng hợp: Minh Thư)
Bảng tỷ giá ngân hàng VietinBank trên đây có thể thay đổi vào tùy từng thời điểm trong ngày. Quý khách vui lòng liên hệ tới ngân hàng để cập nhật tỷ giá ngoại tệ mới nhất.