|
 Thuật ngữ VietnamBiz
Tài chính

Tỷ giá VietinBank hôm nay 2/4, USD, bảng Anh, euro và yen Nhật tăng giảm trái chiều

10:47 | 02/04/2026
Chia sẻ
Khảo sát ngày 2/4, tỷ giá ngân hàng VietinBank hôm nay ghi nhận biến động trái chiều. Trong đó, tỷ giá USD đang được mua vào với giá 26.140 VND/USD và bán ra là 26.362 VND/USD.

Tỷ giá ngân hàng VietinBank hôm nay của một số ngoại tệ

Vào lúc 10h00, tỷ giá ngoại tệ VietinBank niêm yết cho các đồng tiền chủ chốt như sau:

Tỷ giá USD VietinBank hôm nay nhích nhẹ 3 đồng ở chiều mua vào và 2 đồng ở chiều bán ra; tương ứng 26.140 VND/USD và 26.362 VND/USD.

Tương tự, tỷ giá bảng Anh cũng tăng thêm 15 đồng cho cả ba hình thức mua tiền mặt, mua chuyển khoản và bán ra; lần lượt là 34.445 VND/GBP, 34.545 VND/GBP và 35.405 VND/GBP.

Trong khi đó, tỷ giá euro quay đầu giảm 59 đồng ở cả hai chiều mua vào và bán ra. Hiện, giá mua tiền mặt đang niêm yết ở 29.910 VND/EUR, mua chuyển khoản là 29.960 VND/EUR và bán ra chốt ở 31.270 VND/EUR.

Song song đó, tỷ giá đô Úc cũng hạ xuống 17.793 VND/AUD cho mua tiền mặt, 17.843 VND/AUD cho mua chuyển khoản và 18.543 VND/AUD cho bán ra; cùng giảm 61 đồng. 

Cùng chiều đi xuống, tỷ giá yen Nhật giảm còn 160,78 VND/JPY (mua tiền mặt), 161,28 VND/JPY (mua chuyển khoản) và 170,28 VND/JPY (bán ra); đồng loạt giảm 0,65 đồng.

Với tỷ giá won, VietinBank niêm yết giá mua tiền mặt là 14,31 VND/KRW, mua chuyển khoản là 16,31 VND/KRW và bán ra ở 18,91 VND/KRW; cũng giảm 0,15 đồng.

Ảnh: Minh Thư

Tổng hợp tỷ giá ngoại tệ ngân hàng VietinBank hôm nay

Loại ngoại tệ

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 2/4

Thay đổi so với phiên hôm trước

Mua tiền mặt

Mua chuyển khoản

Bán ra

Mua tiền mặt

Mua chuyển khoản

Bán ra

Dollar Mỹ

USD

26.140

26.140

26.362

3

3

2

Euro

EUR

29.910

29.960

31.270

-59

-59

-59

yen Nhật

JPY

160,78

161,28

170,28

-0,65

-0,65

-0,65

Bảng Anh

GBP

34.445

34.545

35.405

15

15

15

Dollar Australia

AUD

17.793

17.843

18.543

-61

-61

-61

Dollar Canada

CAD

18.497

18.697

19.247

3

3

3

Franc Thụy Sỹ

CHF

32.575

32.830

33.530

8

8

8

Nhân dân tệ

CNY

-

3.776

3.883

-

-1

-1

Krone Đan Mạch

DKK

-

4.040

4.150

-

-8

-8

Dollar Hồng Kông

HKD

3.286

3.301

3.421

1

1

1

Won Hàn Quốc

KRW

14,31

16,31

18,91

-0,15

-0,15

-0,15

Kip Lào

LAK

-

0,9

1,29

-

0

0

Krone Na Uy

NOK

-

2.664

2.744

-

-29

-29

Dollar New Zealand

NZD

14.815

14.865

15.381

-48

-48

-48

Krona Thụy Điển

SEK

-

2.733

2.833

-

-8

-8

Đô la Singapore

SGD

20.018

20.108

20.788

-24

-24

-24

Baht Thái

THB

752,14

796,48

820,14

0

0

0

Riyal Saudi Arabia

SAR

-

6.868,20

7.258,20

-

0

0

Dinar Kuwait

KWD

-

83.868

88.918

-

66

66

Tỷ giá ngoại tệ tại ngân hàng VietinBank được khảo sát vào lúc 10h00 (Tổng hợp: Minh Thư)

Bảng tỷ giá ngân hàng VietinBank trên đây có thể thay đổi vào tùy từng thời điểm trong ngày. Quý khách vui lòng liên hệ tới ngân hàng để cập nhật tỷ giá ngoại tệ mới nhất.

Minh Thư