|
 Thuật ngữ VietnamBiz
Tài chính

Tỷ giá Vietcombank hôm nay 13/3 đồng USD duy trì đà tăng, loạt ngoại tệ mạnh quay đầu lao dốc

10:00 | 13/03/2026
Chia sẻ
Sáng nay (13/3/2026), tỷ giá ngoại tệ tại ngân hàng Vietcombank ghi nhận xu hướng giảm chiếm ưu thế trên bảng niêm yết. Trong đó, đồng USD tiếp tục duy trì sắc xanh nhẹ, trong khi các ngoại tệ chủ chốt khác như euro, bảng Anh, đôla Úc và yen Nhật đều tiếp tục sụt giảm so với phiên giao dịch trước đó.

Tỷ giá ngân hàng Vietcombank hôm nay của một số ngoại tệ

Dựa trên bảng tỷ giá Vietcombank, tỷ giá ngoại hối sáng nay tiếp tục giảm ở phần lớn ngoại tệ mạnh.

Cụ thể, tỷ giá USD sáng nay ghi nhận mức tăng đồng nhất 44 đồng ở cả hai hình thức mua vào, hiện niêm yết ở mức 26.048 VND/USD (tiền mặt) và 26.078 VND/USD (chuyển khoản). Ở chiều bán ra, đồng USD nhích nhẹ 4 đồng, hiện đứng tại ngưỡng 26.318 VND/USD.

Trái lại, tỷ giá euro tại Vietcombank có các hình thức mua tiền mặt, mua chuyển khoản và bán ra lần lượt giảm 50,17 đồng, 51 đồng và 52,84 đồng. Hiện tỷ giá được niêm yết tương ứng tại các mức 29.493,66 VND/EUR, 29.791,57 VND/EUR và 31.048,62 VND/EUR.

Cùng xu hướng đi xuống, tỷ giá bảng Anh tại Vietcombank ghi nhận mức điều chỉnh giảm ở cả ba hình thức giao dịch. Chiều mua tiền mặt hiện đứng tại mốc 34.193,39 VND/GBP (giảm 56 đồng), mua chuyển khoản đạt 34.538,78 VND/GBP (giảm 56,63 đồng) và giá bán ra chạm ngưỡng 35.644,95 VND/GBP (hạ 58 đồng).

Cùng lúc, tỷ giá đôla Úc sau chuỗi ngày tăng đã bất ngờ quay đầu giảm mạnh. Chiều mua tiền mặt hiện lùi về mốc 18.130,84 VND/AUD (giảm 151,74 đồng), mua chuyển khoản đạt 18.313,98 VND/AUD (giảm 153,27 đồng). Ở chiều bán ra, đồng tiền này niêm yết tại ngưỡng 18.900,53 VND/AUD (giảm 158,19 đồng).

Tiếp nối đà giảm, tỷ giá yen Nhật được Vietcombank ghi nhận chiều mua tiền mặt hiện đạt 159,37 VND/JPY, mua chuyển khoản đạt 160,98 VND/JPY và chiều bán ra niêm yết tại 169,49 VND/JPY, giảm lần lượt 0,1 đồng, 0,07 đồng và 0,07 đồng so với phiên trước

Nhìn chung, tỷ giá ngoại tệ tại Vietcombank sáng 13/3 ghi nhận xu hướng giảm bao trùm bảng niêm yết. Ngoại trừ đồng USD duy trì đà tăng nhẹ, các đồng tiền chủ chốt khác bao gồm euro, bảng Anh, đô la Úc và yên Nhật đều đồng loạt quay đầu sụt giảm so với phiên giao dịch trước đó.

Bên cạnh nhóm ngoại tệ chính, diễn biến của các đồng tiền khác cũng ghi nhận sắc đỏ chiếm ưu thế tuyệt đối. Danh mục các ngoại tệ sụt giảm chiếm đa số với sự góp mặt của franc Thụy Sĩ, dinar Kuwait, đô la Canada, đô la Singapore, baht Thái, nhân dân tệ cùng nhiều đồng tiền khác như krona Thụy Điển, krone Đan Mạch và ringgit Malaysia. Trong khi đó, riyal Ả Rập Xê Út và đô la Hồng Kông là những cái tên hiếm hoi duy trì được sắc xanh, còn đồng won Hàn Quốc ghi nhận biến động không đồng nhất khi giữ mức đứng giá ở chiều mua nhưng lại nhích giảm nhẹ ở chiều bán ra.

Ngoại tệ

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 13/3/2026)

Tăng/giảm so với ngày trước đó

Mua

Bán

Mua

Bán

Tên ngoại tệ

Mã NT

Tiền mặt

Chuyển khoản

Tiền mặt

Chuyển khoản

Đô la Mỹ

USD

26.048

26.078

26.318

44

44

4

Euro

EUR

29.493,66

29.791,57

31.048,62

-50,17

-51

-52,84

Bảng Anh

GBP

34.193,39

34.538,78

35.644,95

-56

-56,63

-58

Yen Nhật

JPY

159,37

160,98

169,49

-0,1

-0,07

-0,07

Đô la Úc

AUD

18.130,84

18.313,98

18.900,53

-151,74

-153,27

-158,19

Đô la Singapore

SGD

20.015,84

20.218,03

20.907,33

-41,03

-41,44

-42,9

Baht Thái

THB

720,88

800,97

834,94

-5,37

-5,98

-6,22

Đô la Canada

CAD

18.794,28

18.984,12

19.592,13

-45,39

-45,85

-47,33

Franc Thụy Sĩ

CHF

32.620,01

32.949,51

34.004,78

-146,21

-147,68

-152,44

Đô la Hong Kong

HKD

3.261,57

3.294,52

3.420,50

0,07

0,08

0,08

Nhân dân tệ

CNY

3.727,45

3.765,10

3.885,68

-0,42

-0,43

-0,45

Krone Đan Mạch

DKK

-

3.976,91

4.128,98

-

-7,02

-7,30

Rupee Ấn Độ

INR

-

282,78

294,95

-

-0,30

-0,31

Won Hàn Quốc

KRW

15,25

16,94

18,38

0

0

-0,14

Dinar Kuwait

KWD

-

85.246,09

89.377,99

-

-51,04

-53,57

Ringgit Malaysia

MYR

-

6.616,62

6.760,58

-

-5,91

-6,04

Krone Na Uy

NOK

-

2.655,42

2.768,02

-

-5,20

-5,41

Rúp Nga

RUB

-

314,48

348,12

-

-1,26

-1,38

Riyal Ả Rập Xê Út

SAR

-

6.960,90

7.260,49

-

3

3

Krona Thụy Điển

SEK

-

2.755,21

2.872,04

-

-24,15

-25,17

Tỷ giá ngoại tệ tại ngân hàng Vietcombank mới nhất được khảo sát vào lúc 9h30 (Tổng hợp: Hà My)

Thông tin tỷ giá ngân hàng Vietcombank trên đây chỉ có tính chất tham khảo. Khách hàng vui lòng liên hệ trực tiếp đến tổng đài chăm sóc khách hàng 24/7: 1900 54 54 13 hoặc các chi nhánh ngân hàng để biết thêm thông tin chi tiết.

Hà My