Tỷ giá Vietcombank hôm nay 13/3 đồng USD duy trì đà tăng, loạt ngoại tệ mạnh quay đầu lao dốc
- TIN LIÊN QUAN
-
Tỷ giá Vietcombank hôm nay 16/3 USD nhích nhẹ, euro và bảng Anh đồng loạt lao dốc mạnh 16/03/2026 - 10:00
Tỷ giá ngân hàng Vietcombank hôm nay của một số ngoại tệ
Dựa trên bảng tỷ giá Vietcombank, tỷ giá ngoại hối sáng nay tiếp tục giảm ở phần lớn ngoại tệ mạnh.
Cụ thể, tỷ giá USD sáng nay ghi nhận mức tăng đồng nhất 44 đồng ở cả hai hình thức mua vào, hiện niêm yết ở mức 26.048 VND/USD (tiền mặt) và 26.078 VND/USD (chuyển khoản). Ở chiều bán ra, đồng USD nhích nhẹ 4 đồng, hiện đứng tại ngưỡng 26.318 VND/USD.
Trái lại, tỷ giá euro tại Vietcombank có các hình thức mua tiền mặt, mua chuyển khoản và bán ra lần lượt giảm 50,17 đồng, 51 đồng và 52,84 đồng. Hiện tỷ giá được niêm yết tương ứng tại các mức 29.493,66 VND/EUR, 29.791,57 VND/EUR và 31.048,62 VND/EUR.
Cùng xu hướng đi xuống, tỷ giá bảng Anh tại Vietcombank ghi nhận mức điều chỉnh giảm ở cả ba hình thức giao dịch. Chiều mua tiền mặt hiện đứng tại mốc 34.193,39 VND/GBP (giảm 56 đồng), mua chuyển khoản đạt 34.538,78 VND/GBP (giảm 56,63 đồng) và giá bán ra chạm ngưỡng 35.644,95 VND/GBP (hạ 58 đồng).
Cùng lúc, tỷ giá đôla Úc sau chuỗi ngày tăng đã bất ngờ quay đầu giảm mạnh. Chiều mua tiền mặt hiện lùi về mốc 18.130,84 VND/AUD (giảm 151,74 đồng), mua chuyển khoản đạt 18.313,98 VND/AUD (giảm 153,27 đồng). Ở chiều bán ra, đồng tiền này niêm yết tại ngưỡng 18.900,53 VND/AUD (giảm 158,19 đồng).
Tiếp nối đà giảm, tỷ giá yen Nhật được Vietcombank ghi nhận chiều mua tiền mặt hiện đạt 159,37 VND/JPY, mua chuyển khoản đạt 160,98 VND/JPY và chiều bán ra niêm yết tại 169,49 VND/JPY, giảm lần lượt 0,1 đồng, 0,07 đồng và 0,07 đồng so với phiên trước
Nhìn chung, tỷ giá ngoại tệ tại Vietcombank sáng 13/3 ghi nhận xu hướng giảm bao trùm bảng niêm yết. Ngoại trừ đồng USD duy trì đà tăng nhẹ, các đồng tiền chủ chốt khác bao gồm euro, bảng Anh, đô la Úc và yên Nhật đều đồng loạt quay đầu sụt giảm so với phiên giao dịch trước đó.
Bên cạnh nhóm ngoại tệ chính, diễn biến của các đồng tiền khác cũng ghi nhận sắc đỏ chiếm ưu thế tuyệt đối. Danh mục các ngoại tệ sụt giảm chiếm đa số với sự góp mặt của franc Thụy Sĩ, dinar Kuwait, đô la Canada, đô la Singapore, baht Thái, nhân dân tệ cùng nhiều đồng tiền khác như krona Thụy Điển, krone Đan Mạch và ringgit Malaysia. Trong khi đó, riyal Ả Rập Xê Út và đô la Hồng Kông là những cái tên hiếm hoi duy trì được sắc xanh, còn đồng won Hàn Quốc ghi nhận biến động không đồng nhất khi giữ mức đứng giá ở chiều mua nhưng lại nhích giảm nhẹ ở chiều bán ra.
|
Ngoại tệ |
Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 13/3/2026) |
Tăng/giảm so với ngày trước đó |
|||||
|
Mua |
Bán |
Mua |
Bán |
||||
|
Tên ngoại tệ |
Mã NT |
Tiền mặt |
Chuyển khoản |
Tiền mặt |
Chuyển khoản |
||
|
Đô la Mỹ |
USD |
26.048 |
26.078 |
26.318 |
44 |
44 |
4 |
|
Euro |
EUR |
29.493,66 |
29.791,57 |
31.048,62 |
-50,17 |
-51 |
-52,84 |
|
Bảng Anh |
GBP |
34.193,39 |
34.538,78 |
35.644,95 |
-56 |
-56,63 |
-58 |
|
Yen Nhật |
JPY |
159,37 |
160,98 |
169,49 |
-0,1 |
-0,07 |
-0,07 |
|
Đô la Úc |
AUD |
18.130,84 |
18.313,98 |
18.900,53 |
-151,74 |
-153,27 |
-158,19 |
|
Đô la Singapore |
SGD |
20.015,84 |
20.218,03 |
20.907,33 |
-41,03 |
-41,44 |
-42,9 |
|
Baht Thái |
THB |
720,88 |
800,97 |
834,94 |
-5,37 |
-5,98 |
-6,22 |
|
Đô la Canada |
CAD |
18.794,28 |
18.984,12 |
19.592,13 |
-45,39 |
-45,85 |
-47,33 |
|
Franc Thụy Sĩ |
CHF |
32.620,01 |
32.949,51 |
34.004,78 |
-146,21 |
-147,68 |
-152,44 |
|
Đô la Hong Kong |
HKD |
3.261,57 |
3.294,52 |
3.420,50 |
0,07 |
0,08 |
0,08 |
|
Nhân dân tệ |
CNY |
3.727,45 |
3.765,10 |
3.885,68 |
-0,42 |
-0,43 |
-0,45 |
|
Krone Đan Mạch |
DKK |
- |
3.976,91 |
4.128,98 |
- |
-7,02 |
-7,30 |
|
Rupee Ấn Độ |
INR |
- |
282,78 |
294,95 |
- |
-0,30 |
-0,31 |
|
Won Hàn Quốc |
KRW |
15,25 |
16,94 |
18,38 |
0 |
0 |
-0,14 |
|
Dinar Kuwait |
KWD |
- |
85.246,09 |
89.377,99 |
- |
-51,04 |
-53,57 |
|
Ringgit Malaysia |
MYR |
- |
6.616,62 |
6.760,58 |
- |
-5,91 |
-6,04 |
|
Krone Na Uy |
NOK |
- |
2.655,42 |
2.768,02 |
- |
-5,20 |
-5,41 |
|
Rúp Nga |
RUB |
- |
314,48 |
348,12 |
- |
-1,26 |
-1,38 |
|
Riyal Ả Rập Xê Út |
SAR |
- |
6.960,90 |
7.260,49 |
- |
3 |
3 |
|
Krona Thụy Điển |
SEK |
- |
2.755,21 |
2.872,04 |
- |
-24,15 |
-25,17 |
Tỷ giá ngoại tệ tại ngân hàng Vietcombank mới nhất được khảo sát vào lúc 9h30 (Tổng hợp: Hà My)
Thông tin tỷ giá ngân hàng Vietcombank trên đây chỉ có tính chất tham khảo. Khách hàng vui lòng liên hệ trực tiếp đến tổng đài chăm sóc khách hàng 24/7: 1900 54 54 13 hoặc các chi nhánh ngân hàng để biết thêm thông tin chi tiết.
Diễn đàn Đầu tư Việt Nam 2027 (Vietnam Investment Forum 2027)
Thời gian: Ngày 12/11/2026
Địa điểm: Shilla Monogram Hanoi Westlake, số 6 Hoàng Minh Thảo, Tây Hồ Tây, Hà Nội
Là sự kiện thường niên quy tụ các chuyên gia đầu ngành, Diễn đàn Đầu tư Việt Nam 2027 mang đến những góc nhìn chuyên sâu về triển vọng đầu tư và cơ hội trên thị trường năm 2027.
Trong khuôn khổ sự kiện, Ban tổ chức sẽ công bố Best Retail Brokers 2026 - Bảng xếp hạng công ty chứng khoán có dịch vụ bán lẻ tốt nhất thị trường Việt Nam.
Hãy tham gia đánh giá chất lượng dịch vụ công ty chứng khoán, góp phần phản ánh trải nghiệm thực tế của nhà đầu tư và có cơ hội nhận vé mời tham dự Diễn đàn.
Cùng cộng đồng đầu tư đón đầu xu hướng, cập nhật góc nhìn chuyên gia và khám phá cơ hội đầu tư năm 2027. Đăng ký ngay để nhận ưu đãi vé Early Bird, giảm hơn 30%!
TRỰC TIẾP