Tỷ giá ngoại tệ ngày 27/9: Vietcombank giảm giá hầu hết các loại ngoại tệ
Tỷ giá yen Nhật tại các ngân hàng hôm nay
Khảo sát tỷ giá yen Nhật (JPY) hôm nay 27/9, ở chiều mua vào có 7 ngân hàng giảm giá và 1 ngân hàng tăng giá. Ở chiều bán ra cả 8 ngân hàng đồng loạt giảm giá so với cuối tuần trước.
Eximbank có giá mua vào yen Nhật (JPY) cao nhất là 203,34 VND/JPY. Bán yen Nhật (JPY) thấp nhất là Eximbank ở mức 207,44 VND/JPY.
Ngân hàng | Tỷ giá JPY hôm nay | Thay đổi so với hôm qua | ||||
Mua tiền mặt | Mua chuyển khoản | Bán ra | Mua tiền mặt | Mua chuyển khoản | Bán ra | |
VCB | 200,45 | 202,47 | 212,05 | -0,4 | -0,41 | -0,42 |
Agribank | 202,65 | 203,46 | 207,88 | -0,09 | -0,6 | -0,62 |
Vietinbank | 201,37 | 201,87 | 210,37 | -0,43 | -0,43 | -0,43 |
BIDV | 201,68 | 202,9 | 210,93 | -0,33 | -0,33 | -0,3 |
Techcombank | 202,2 | 202,13 | 211,15 | 0,12 | 0,12 | -0,01 |
NCB | 202,08 | 203,28 | 208,23 | -0,63 | -0,63 | -0,66 |
Eximbank | 203,34 | 203,95 | 207,44 | -0,28 | -0,28 | -0,28 |
Sacombank | 203,16 | 204,66 | 209,56 | -0,41 | -0,41 | -0,41 |
Tỷ giá đô la Úc tại các ngân hàng hôm nay
Tỷ giá đô la Úc (AUD) hôm nay tại 8 ngân hàng trong nước, ở cả hai chiều giao dịch đều có 5 ngân hàng giảm giá và 3 ngân hàng tăng giá so với ghi nhận cuối tuần trước.
Hôm nay Sacombank có giá mua đô la Úc cao nhất là 16.384 VND/AUD. Trong khi Eximbank đang có giá bán thấp nhất là 16.706 VND/AUD.
Ngân hàng | Tỷ giá AUD hôm nay | Thay đổi so với hôm qua | ||||
Mua tiền mặt | Mua chuyển khoản | Bán ra | Mua tiền mặt | Mua chuyển khoản | Bán ra | |
VCB | 16.142 | 16.305 | 16.816 | -44 | -44 | -46 |
Agribank | 16.252 | 16.317 | 16.835 | -38 | -39 | -70 |
Vietinbank | 16.338 | 16.438 | 16.988 | 36 | 36 | 36 |
BIDV | 16.233 | 16.331 | 16.817 | -18 | -18 | -28 |
Techcombank | 16.102 | 16.323 | 16.923 | 52 | 53 | 30 |
NCB | 16.248 | 16.348 | 16.853 | -66 | -66 | -67 |
Eximbank | 16.360 | 16.409 | 16.706 | -33 | -33 | -35 |
Sacombank | 16.384 | 16.484 | 16.992 | 53 | 53 | 55 |
Tỷ giá bảng Anh tại các ngân hàng hôm nay
Tỷ giá bảng Anh (GBP) ở 8 ngân hàng trong nước, ở chiều mua vào và bán ra đều đồng loạt giảm giá.
Sacombank có giá mua bảng Anh (GBP) cao nhất là 30.928 VND/GBP. Còn tại Eximbannk đang có giá bán ra thấp nhất là 31.403 VND/GBP.
Ngân hàng | Tỷ giá GBP hôm nay | Thay đổi so với hôm qua | ||||
Mua tiền mặt | Mua chuyển khoản | Bán ra | Mua tiền mặt | Mua chuyển khoản | Bán ra | |
VCB | 30.324 | 30.631 | 31.591 | -107 | -107 | -111 |
Agribank | 30.645 | 30.830 | 31.418 | -148 | -149 | -149 |
Vietinbank | 30.741 | 30.791 | 31.751 | -80 | -80 | -80 |
BIDV | 30.462 | 30.646 | 31.701 | -123 | -124 | -128 |
Techcombank | 30.474 | 30.717 | 31.620 | -5 | -6 | -35 |
NCB | 30.661 | 30.781 | 31.523 | -135 | -135 | -138 |
Eximbank | 30.782 | 30.874 | 31.403 | -112 | -113 | -115 |
Sacombank | 30.928 | 31.028 | 31.438 | -53 | -53 | -56 |
Tỷ giá won Hàn Quốc tại các ngân hàng hôm nay
Khảo sát tại 6 ngân hàng thương mại Việt Nam, tỷ giá won Hàn Quốc (KRW) ở chiều mua vào có 1 ngân hàng giảm giá, 2 ngân hàng tăng giá, 1 ngân hàng không đổi và 2 ngân hàng không mua vào tiền mặt. Ở chiều bán ra có 3 ngân hàng giảm giá, 2 ngân hàng tăng giá và 1 ngân hàng không đổi so với khảo sát cuối tuần trước.
Vietinbank có giá mua vào won Hàn Quốc cao nhất là 17,57 VND/KRW. Trong khi đó Agribank có giá bán won thấp nhất là 20,03 VND/KRW.
Ngân hàng | Tỷ giá KRW hôm nay | Thay đổi so với hôm qua | ||||
Mua tiền mặt | Mua chuyển khoản | Bán ra | Mua tiền mặt | Mua chuyển khoản | Bán ra | |
VCB | 16,75 | 18,61 | 20,39 | -0,01 | -0,01 | -0,01 |
Agribank | 0 | 18,49 | 20,03 | 0 | -0,04 | -0,31 |
Vietinbank | 17,57 | 18,37 | 21,17 | 0,02 | 0,02 | 0,02 |
BIDV | 17,37 | 19,19 | 20,28 | 0,02 | - | -0,84 |
Techcombank | 0 | 0 | 22 | 0 | 0 | 0 |
NCB | 15,55 | 17,55 | 20,81 | 0 | 0 | 0,01 |
Tỷ giá nhân dân tệ tại các ngân hàng hôm nay
Khảo sát tỷ giá nhân dân tệ (CNY) tại 5 ngân hàng trong nước, chỉ Vietcombank có giao dịch chiều mua vào nhân dân tệ, giảm giá so với cuối tuần trước. Tại chiều bán ra có 2 ngân hàng giảm giá, 1 ngân hàng tăng giá so với trước.
Tỷ giá Vietcombank chiều mua vào nhân dân tệ (CNY) là 3.449 VND/CNY. Bán ra nhân dân tệ (CNY) thấp nhất là BIDV với giá 3.572 VND/CNY.
Ngân hàng | Tỷ giá CNY hôm nay | Thay đổi so với hôm qua | ||||
Mua tiền mặt | Mua chuyển khoản | Bán ra | Mua tiền mặt | Mua chuyển khoản | Bán ra | |
VCB | 3.449 | 3.484 | 3.593 | -4 | -3 | -4 |
Vietinbank | 0 | 3.485 | 3.595 | 0 | 3 | 3 |
BIDV | 0 | 3.470 | 3.572 | 0 | -3 | -4 |
Techcombank | 0 | 3.460 | 3.591 | 0 | 0 | 0 |
Eximbank | 0 | 3.468 | 3.573 | 0 | 0 | 0 |
Ngoài ra, còn một số loại tiền tệ khác được giao dịch trong ngày tại Vietcombank như:
Tỷ giá USD giao dịch mua vào và bán ra: 22.630 - 22.860 VND/USD.
Tỷ giá euro (EUR) giao dịch mua vào và bán ra: 25.993,77 - 27.346,60 VND/EUR
Tỷ giá đô la Singapore (SGD) giao dịch mua vào và bán ra: 16.411,25 - 17.096,92 VND/SGD.
Tỷ giá đô la Canada (CAD) giao dịch mua vào và bán ra: 17.560,66 - 18.294,36 VND/CAD.
Tỷ giá baht Thái Lan (THB) giao dịch mua vào và bán ra: 602,73 - 694,86 VND/THB.
Bảng Tỷ giá ngoại tệ trên đây có thể thay đổi vào tùy từng thời điểm trong ngày. Quý khách vui lòng liên hệ tới ngân hàng để cập nhật tỷ giá ngoại tệ mới nhất.
Bảng xếp hạng Dịch vụ bán lẻ tốt nhất thị trường chứng khoán Việt Nam
VietnamBiz chính thức khởi động Best Retail Brokers 2026 - bảng xếp hạng thường niên nhằm ghi nhận và đánh giá chất lượng dịch vụ dành cho nhà đầu tư cá nhân tại các công ty chứng khoán Việt Nam.
Với hệ thống tiêu chí đánh giá đa chiều, Best Retail Brokers 2026 hướng tới cung cấp một góc nhìn toàn diện về chất lượng dịch vụ bán lẻ, đồng thời ghi nhận những công ty chứng khoán đang tạo ra trải nghiệm tốt nhất cho nhà đầu tư.
Tìm hiểu Best Retail Brokers 2026: https://vietnamrankings.vn
Ban Tổ chức rất mong nhận được tiếng nói của các nhà đầu tư qua khảo sát "Đánh giá chất lượng dịch vụ công ty chứng khoán của bạn".
Tham gia ngay để có cơ hội nhận được vé mời tham dự Diễn đàn Đầu tư Việt Nam 2027 diễn ra vào ngày 12/11/2026!
TRỰC TIẾP