Tài chính

Tỷ giá ngoại tệ ngày 25/1: Ổn định ngày đầu năm Canh Tý

11:35 | 25/01/2020

Chia sẻ

Hôm nay (25/1), tỷ giá ngoại tệ không chứng kiến sự thay đổi nào của các đồng tiền được khảo sát tại các ngân hàng so với tỷ giá ngày hôm qua.

Tỷ giá yen Nhật tại các ngân hàng hôm nay

Hôm nay ngày mùng 1 Tết Nguyên Đán (tức ngày 25/1), tỷ giá yen Nhật (JPY) ở chiều mua vào có 9 ngân hàng giữ nguyên giá mua và chiều bán ra cũng có 9 ngân hàng giữ nguyên giá bán so với hôm qua.

Ngân hàng có giá mua cao nhất 210,38 VND/JPY là Agribank và ngân hàng có giá bán thấp nhất là DongA Bank và Sacombank với 211,00 VND/JPY.

Ngân hàngTỷ giá JPY hôm nay Tỷ giá JPY hôm qua 
Mua tiền mặtMua chuyển khoảnBán raMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán ra
VCB202.02204.06214.74202.02204.06214.74
Agribank210.38211.73214.21210.38211.73214.21
Techcombank207.51208.20214.22207.51208.20214.22
VietinBank207.75208.25213.75207.75208.25213.75
VPB207.44208.95212.56207.44208.95212.56
DAB205.00209.00211.00205.00209.00211.00
VIB207.00209.00212.00207.00209.00212.00
STB208.00209.00211.00208.00209.00211.00
NCB207.27208.47212.38207.27208.47212.38

Tỷ giá đô la Úc (AUD) tại các ngân hàng hôm nay

Tỷ giá đô la Úc trong 10 ngân hàng khảo sát có cả 10 ngân hàng đều giữ nguyên giá mua vào và bán ra so với hôm qua.

Ngân hàng có giá mua cao nhất với 16.031 VND/AUD là Agribank và ngân hàng có giá bán thấp nhất là Eximbank với 15.571 VND/AUD.

Ngân hàng

Tỷ giá AUD hôm nay (25/1/2020)

Tỷ giá AUD hôm qua (24/1/2020)

Mua tiền mặt

Mua chuyển khoản

Bán ra

Mua tiền mặt

Mua chuyển khoản

Bán ra

VCB

15.386,41

15.541,83

16.131,86

15.386,41

15.541,83

16.131,86

Agribank

16.031,00

16.095,00

16.335,00

16.031,00

16.095,00

16.335,00

Techcombank

15.406,00

15.593,00

16.093,00

15.406,00

15.593,00

16.093,00

VietinBank

15.598,00

15.728,00

16.198,00

15.598,00

15.728,00

16.198,00

VPB

15.547,00

15.654,00

16.029,00

15.547,00

15.654,00

16.029,00

DAB

15.720,00

15.770,00

15.940,00

15.720,00

15.770,00

15.940,00

VIB

15.566,00

15.707,00

16.021,00

15.566,00

15.707,00

16.021,00

STB

15.638,00

15.738,00

15.941,00

15.638,00

15.738,00

15.941,00

EIB

15.524,00

0,00

15.571,00

15.524,00

0,00

15.571,00

NCB

15.595,00

15.685,00

15.991,00

15.595,00

15.685,00

15.991,00

Tỷ giá bảng Anh (GBP) tại các ngân hàng hôm nay

Tại chiều mua vào, có 9 ngân hàng giữ nguyên giá mua vào và giá bán ra so với hôm qua. Giá mua GBP cao nhất là 30.052 VND/GBP áp dụng tại Agribank và giá bán thấp nhất là 30.332 VND/GBP áp dụng tại Sacombank.

Ngân hàngTỷ giá GBP hôm nay Tỷ giá GBP hôm qua 
Mua tiền mặtMua chuyển khoảnBán raMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán ra
VCB29,534.1429,832.4630,656.9029,534.1429,832.4630,656.90
Agribank30,052.0030,233.0030,540.0030,052.0030,233.0030,540.00
Techcombank29,643.0029,927.0030,579.0029,643.0029,927.0030,579.00
VietinBank29,869.0030,089.0030,509.0029,869.0030,089.0030,509.00
VPB29,722.0029,951.0030,528.0029,722.0029,951.0030,528.00
DAB29,940.0030,060.0030,380.0029,940.0030,060.0030,380.00
VIB29,785.0030,056.0030,422.0029,785.0030,056.0030,422.00
STB30,020.0030,120.0030,332.0030,020.0030,120.0030,332.00
NCB29,904.0030,060.0030,407.0029,904.0030,060.0030,407.00

Tỷ giá won Hàn Quốc (KRW) tại các ngân hàng hôm nay

Giao dịch đồng won Hàn Quốc ở chiều mua vào có cả 6 ngân hàng cùng giữ nguyên giá mua vào và giá bán ra so với hôm qua.

Hôm nay, Ngân hàng Quốc Dân (NCB) có giá mua cao nhất là 18,37 VND/KRW và Agribank có giá bán thấp nhất là 20,86 VND/KRW.

Ngân hàngTỷ giá KRW hôm nay Tỷ giá KRW hôm qua 
Mua tiền mặtMua chuyển khoảnBán raMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán ra
VCB18.0118.9621.1218.0118.9621.12
Agribank0.0019.2120.860.0019.2120.86
Techcombank0.000.0023.000.000.0023.00
VietinBank18.0818.8821.6818.0818.8821.68
STB0.0019.0021.000.0019.0021.00
NCB18.3718.9721.2218.3718.9721.22

Tỷ giá nhân dân tệ (CNY) tại các ngân hàng hôm nay

Tỷ giá CNY tại các ngân hàng đều không đổi ở chiều mua vào so với hôm qua. Trong khi đó chiều bán ra hôm nay 3 ngân hàng cũng giữ nguyên tỷ giá.

Ngân hàngTỷ giá CNY hôm nay Tỷ giá CNY hôm qua 
Mua tiền mặtMua chuyển khoảnBán raMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán ra
Techcombank0.003,298.003,429.000.003,298.003,429.00
VietinBank0.003,326.003,386.000.003,326.003,386.00
STB0.003,284.003,456.000.003,284.003,456.00

Ngoài ra, còn nhiều loại tiền tệ khác được giao dịch trong ngày như:

Tỷ giá bath Thái Lan (THB) giao dịch trong khoảng từ 701,86 - 803,56 VND/THB.

Tỷ giá đô la Singapore (SGD) giao dịch trong khoảng từ: 16.926 -  17.314 VND/SGD.

Tỷ giá đô la Canada (CAD) giao dịch trong khoảng từ: 17.437 - 17.908 VND/CAD.

(Tỷ giá được cập nhật theo website các ngân hàng và tham khảo từ website ngan-hang.com).

Ngọc Huyền