Tỷ giá ngoại tệ ngày 24/4: Nhân dân tệ tiếp tục tăng
Tỷ giá yen Nhật tại các ngân hàng hôm nay
Tỷ giá yen Nhật (JPY) hôm nay (24/04) đồng loạt giảm tại các ngân hàng. Hiện, mức tỷ giá cao nhất ở chiều mua là 179,17 VND/JPY được ghi nhận tại Sacombank, trong khi Eximbank là nơi có tỷ giá đạt mức thấp nhất là 185,32 VND/JPY ở chiều bán ra.
| Ngân hàng | Tỷ giá JPY hôm nay | Thay đổi so với hôm qua | ||||
| Mua tiền mặt | Mua chuyển khoản | Bán ra | Mua tiền mặt | Mua chuyển khoản | Bán ra | |
| Vietcombank | 175,51 | 177,28 | 186,66 | -0,68 | -0,69 | -0,72 |
| Agribank | 177,38 | 178,09 | 185,47 | -2,98 | -2,99 | -3,23 |
| VietinBank | 178,99 | 179,49 | 186,99 | -1,51 | -1,01 | -2,24 |
| BIDV | 178,47 | 178,79 | 186,76 | -0,37 | -0,38 | -0,40 |
| Techcombank | 175,72 | 179,96 | 188,35 | -2,12 | -2,13 | -2,22 |
| Eximbank | 178,85 | 179,39 | 185,32 | -0,66 | -0,66 | -0,30 |
| Sacombank | 179,17 | 179,67 | 186,18 | -0,22 | -0,22 | -0,23 |
Tỷ giá đô la Úc tại các ngân hàng hôm nay
Tỷ giá đô la Úc (AUD) hôm nay cũng theo chiều đi xuống. Tỷ giá ở chiều mua vào cao nhất là 16.314 VND/AUD thuộc về ngân hàng VietinBank. Ngược lại, tỷ giá ở chiều bán ra thấp nhất ở mức 16.799 VND/AUD tại ngân hàng BIDV.
| Ngân hàng | Tỷ giá AUD hôm nay | Thay đổi so với hôm qua | ||||
| Mua tiền mặt | Mua chuyển khoản | Bán ra | Mua tiền mặt | Mua chuyển khoản | Bán ra | |
| Vietcombank | 16.116 | 16.279 | 16.801 | -55 | -55 | -57 |
| Agribank | 16.209 | 16.274 | 16.802 | -112 | -113 | -115 |
| Vietinbank | 16.314 | 16.364 | 16.864 | -85 | -85 | -85 |
| BIDV | 16.295 | 16.354 | 16.799 | -80 | -80 | -83 |
| Techcombank | 16.046 | 16.312 | 16.915 | -44 | -45 | -44 |
| Eximbank | 16.263 | 16.312 | 16.879 | -58 | -58 | -26 |
| Sacombank | 16.202 | 16.302 | 16.875 | -18 | -18 | -18 |
Tỷ giá bảng Anh tại các ngân hàng hôm nay
Tỷ giá bảng Anh (GBP) sáng nay diễn biến tăng giảm trái ngược nhau ở các ngân hàng. VietinBank hiện đang là ngân hàng có tỷ giá mua vào đạt mức cao nhất 34.103 VND/GBP. Trong khi Agribank là ngân hàng có tỷ giá bán ra đạt mức thấp nhất 35.006 VND/GBP.
| Ngân hàng | Tỷ giá GBP hôm nay | Thay đổi so với hôm qua | ||||
| Mua tiền mặt | Mua chuyển khoản | Bán ra | Mua tiền mặt | Mua chuyển khoản | Bán ra | |
| Vietcombank | 33.644 | 33.984 | 35.073 | -9 | -9 | -10 |
| Agribank | 33.899 | 34.035 | 35.006 | -216 | -217 | -220 |
| Vietinbank | 34.103 | 34.253 | 35.113 | -106 | -106 | -106 |
| BIDV | 34.067 | 34.159 | 35.081 | 7 | 7 | 6 |
| Techcombank | 33.773 | 34.162 | 35.133 | -201 | -202 | -206 |
| Eximbank | 33.999 | 34.067 | 35.180 | 15 | 15 | 86 |
| Sacombank | 34.070 | 34.120 | 35.239 | 66 | 66 | 62 |
Tỷ giá won Hàn Quốc tại các ngân hàng hôm nay
Tỷ giá won Hàn Quốc (KRW) hôm nay tại các ngân hàng điều chỉnh trái ngược nhau. Theo khảo sát, ngân hàng VietinBank niêm yết tỷ giá mua vào cao nhất ở mức 17,23 VND/KRW. Ngược lại, ngân hàng Techcombank có mức tỷ giá bán ra thấp nhất là 18,60 VND/KRW.
| Ngân hàng | Tỷ giá KRW hôm nay | Thay đổi so với hôm qua | ||||
| Mua tiền mặt | Mua chuyển khoản | Bán ra | Mua tiền mặt | Mua chuyển khoản | Bán ra | |
| Vietcombank | 15,74 | 17,48 | 18,97 | 0,00 | -0,01 | -0,01 |
| Agribank | - | 17,39 | 19,17 | - | -0,04 | -0,05 |
| Vietinbank | 17,23 | 17,23 | 19,03 | -0,01 | -0,01 | -0,47 |
| BIDV | 16,89 | 17,61 | 18,90 | 0,02 | 0,02 | 0,01 |
| Techcombank | - | - | 18,60 | - | - | 0,00 |
Tỷ giá nhân dân tệ tại các ngân hàng hôm nay
Khảo sát tỷ giá nhân dân tệ (CNY) hôm nay cho thấy, riêng Vietcombank triển khai tỷ giá mua vào nhân dân tệ bằng tiền mặt, tăng 16 đồng so với ngày hôm qua.
Tỷ giá Vietcombank đối với đồng nhân dân tệ (CNY) ở chiều mua tiền mặt là 3.479 VND/CNY.
|
Ngân hàng |
Tỷ giá CNY hôm nay |
Thay đổi so với hôm qua |
||||
|
Mua tiền mặt |
Mua chuyển khoản |
Bán ra |
Mua tiền mặt |
Mua chuyển khoản |
Bán ra |
|
|
Vietcombank |
3.479 |
3.514 |
3.627 |
16 |
16 |
17 |
|
Vietinbank |
- |
3.519 |
3.619 |
- |
21 |
21 |
|
BIDV |
- |
3.525 |
3.620 |
- |
14 |
13 |
|
Techcombank |
- |
3.358 |
3.600 |
- |
0 |
0 |
|
Eximbank |
- |
3.500 |
3.656 |
- |
19 |
27 |
Bên cạnh đó một số loại ngoại tệ khác được giao dịch tại Vietcombank với tỷ giá như sau:
Tỷ giá USD đang có tỷ giá mua vào và bán ra là: 25.784 VND/USD và 26.174 VND/USD.
Tỷ giá euro (EUR) đang có tỷ giá mua vào và bán ra là: 28.742 VND/EUR và 30.317 VND/EUR.
Tỷ giá đô la Singapore (SGD) đang có tỷ giá mua vào và bán ra là: 19.268 VND/SGD và 20.127 VND/SGD.
Tỷ giá đô la Canada (CAD) đang có tỷ giá mua vào và bán ra là: 18.274 VND/CAD và 19.050 VND/CAD.
Tỷ giá baht Thái Lan (THB) đang có tỷ giá mua vào và bán ra là: 684 VND/THB và 792 VND/THB.
Bảng tỷ giá ngoại tệ trên đây có thể thay đổi vào tùy từng thời điểm trong ngày. Quý khách vui lòng liên hệ tới ngân hàng để cập nhật tỷ giá ngoại tệ mới nhất.
Hội thảo “Chiến lược phát triển và đầu tư bất động sản sau Nghị quyết 21 và những cập nhật chính sách”
Thời gian: 8h00 ngày 22/09/2026
Địa điểm: L7 West Lake Hanoi by Lotte Hotels, Ballroom tầng 4, 683 Lạc Long Quân, Tây Hồ, Hà Nội
Sự kiện quy tụ đại diện cơ quan quản lý, Đại biểu Quốc hội, chuyên gia bất động sản, chuyên gia kinh tế độc lập, doanh nghiệp… Các diễn giả sẽ cùng thảo luận, phân tích những nội dung quan trọng của Nghị quyết 21 và những chính sách mới; từ đó đánh giá tác động, gợi mở chiến lược phát triển và đầu tư bất động sản trong thời gian tới.
Hai phiên thảo luận chính:
Phiên 1: Nghị quyết 21 và các thay đổi pháp lý
Phiên 2: Những tác động đến tương lai phát triển và đầu tư bất động sản
Thảo luận - Hỏi đáp cùng chuyên gia
TRỰC TIẾP