|
 Thuật ngữ VietnamBiz
Tài chính

Tỷ giá ngoại tệ ngày 1/1: Lặng sóng trong ngày đầu năm mới

09:37 | 01/01/2020
Chia sẻ
Hôm nay (1/1), tỷ giá ngoại tệ đã chứng kiến sự ổn định của các đồng tiền ở cả hai chiều mua bán tại nhiều ngân hàng trong ngày đầu thập kỉ so với tỷ giá hôm qua.

Tỷ giá yen Nhật tại các ngân hàng hôm nay

Xem thêm: Tỷ giá ngoại tệ ngày 2/1

Hôm nay (1/1), tỷ giá yen Nhật (JPY) ở chiều mua vào có 9 ngân hàng giữ nguyên giá mua vào và 9 ngân hàng giữ nguyên giá bán so với hôm qua.

Ngân hàng có giá mua cao nhất 210,38 VND/JPY là Agribank và ngân hàng có giá bán thấp nhất là DongA Bank, VIB và Sacombank với 214,00 VND/JPY.

Ngân hàngTỷ giá JPY hôm nay Tỷ giá JPY hôm qua 
Mua tiền mặtMua chuyển khoảnBán raMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán ra
VCB202.87209.47216.12202.87209.47216.12
Agribank210.38211.73214.21210.38211.73214.21
Techcombank209.95211.19217.21209.95211.19217.21
VietinBank210.27210.77216.27210.27210.77216.27
VPB209.60211.13214.75209.60211.13214.75
DAB208.00212.00214.00208.00212.00214.00
VIB209.00211.00214.00209.00211.00214.00
STB210.00212.00214.00210.00212.00214.00
NCB209.58210.78214.47209.58210.78214.47
Tỷ giá ngoại tệ ngày 1/1: Bảng Anh, đô la Úc giảm giá - Ảnh 1.

Ảnh minh họa

Tỷ giá đô la Úc (AUD) tại các ngân hàng hôm nay

Tỷ giá đô la Úc trong 10 ngân hàng khảo sát vào có 1 ngân hàng tăng giá mua và 9 ngân hàng giữ nguyên giá mua vào so với hôm qua.

Trong khi đó chiều bán ra có 1 ngân hàng tăng giá bán và 9 ngân hàng giữ nguyên giá bán so với hôm qua.

Ngân hàng có giá mua cao nhất 16.088 VND/AUD và ngân hàng có giá bán thấp nhất với 16.136 VND/AUD đều là Eximbank.

Ngân hàngTỷ giá AUD hôm nay Tỷ giá AUD hôm qua 
Mua tiền mặtMua chuyển khoảnBán raMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán ra
VCB15,967.6616,069.2016,367.8215,967.6616,069.2016,367.82
Agribank16,031.0016,095.0016,335.0016,031.0016,095.0016,335.00
Techcombank15,801.0016,044.0016,547.0015,801.0016,044.0016,547.00
VietinBank15,985.0016,115.0016,585.0015,985.0016,115.0016,585.00
VPB15,934.0016,044.0016,419.0015,934.0016,044.0016,419.00
DAB16,080.0016,140.0016,320.0016,080.0016,140.0016,320.00
VIB15,957.00 16,102.00 16,424.00 15,954.0016,099.0016,421.00
STB16,035.0016,135.0016,338.0016,035.0016,135.0016,338.00
EIB16,088.000.0016,136.0016,088.000.0016,136.00
NCB15,992.0016,082.0016,365.0015,992.0016,082.0016,365.00

Tỷ giá bảng Anh (GBP) tại các ngân hàng hôm nay

Tại chiều mua vào, có 1 ngân hàng tăng giá mua và 8 ngân hàng giữ nguyên giá mua vào so với hôm qua. Trong khi đó chiều bán ra có 1 ngân hàng tăng giá bán và 8 ngân hàng giữ nguyên giá bán so với hôm qua.

Giá mua GBP cao nhất là 30.182 VND/GBP và giá bán thấp nhất là 30.487 VND/GBP đều áp dụng tại Sacombank.

Ngân hàngTỷ giá GBP hôm nay Tỷ giá GBP hôm qua 
Mua tiền mặtMua chuyển khoảnBán raMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán ra
VCB30,011.4930,228.2330,522.5230,011.4930,228.2330,522.52
Agribank30,052.0030,233.0030,540.0030,052.0030,233.0030,540.00
Techcombank29,794.0030,131.0030,733.0029,794.0030,131.0030,733.00
VietinBank30,020.0030,240.0030,660.0030,020.0030,240.0030,660.00
VPB29,876.0030,107.0030,684.0029,876.0030,107.0030,684.00
DAB30,150.0030,270.0030,580.0030,150.0030,270.0030,580.00
VIB29,989.00 30,261.00 30,629.00 29,952.0030,224.0030,592.00
STB30,182.0030,282.0030,487.0030,182.0030,282.0030,487.00
NCB30,106.0030,226.0030,548.0030,106.0030,226.0030,548.00

Tỷ giá won Hàn Quốc (KRW) tại các ngân hàng hôm nay

Giao dịch đồng won Hàn Quốc ở chiều mua vào có 6 ngân hàng giữ nguyên giá mua vào và 6 ngân hàng giữ nguyên giá bán so với hôm qua.

Hôm nay, NCB có giá mua cao nhất là 18,47 VND/KRW và Agribank có giá bán thấp nhất là 20,86 VND/KRW.

Ngân hàngTỷ giá KRW hôm nay Tỷ giá KRW hôm qua 
Mua tiền mặtMua chuyển khoảnBán raMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán ra
VCB18.2919.2721.3318.2919.2721.33
Agribank0.0019.2120.860.0019.2120.86
Techcombank0.000.0023.000.000.0023.00
VietinBank18.2619.0621.8618.2619.0621.86
STB0.0019.0021.000.0019.0021.00
NCB18.4719.0721.3418.4719.0721.34

Tỷ giá nhân dân tệ (CNY) tại các ngân hàng hôm nay

Tỷ giá CNY tại 3 ngân hàng khảo sát đều không đổi ở chiều mua vào và ở chiều bán ra so với hôm qua.

Ngân hàngTỷ giá CNY hôm nay Tỷ giá CNY hôm qua 
Mua tiền mặtMua chuyển khoảnBán raMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán ra
Techcombank0.003,264.003,396.000.003,264.003,396.00
VietinBank0.003,296.003,356.000.003,296.003,356.00
STB0.003,251.003,423.000.003,251.003,423.00

Ngoài ra, còn nhiều loại tiền tệ khác được giao dịch trong ngày như:

Tỷ giá bath Thái Lan (THB) giao dịch trong khoảng từ 723,00 - 797,94 VND/THB.

Tỷ giá đô la Singapore (SGD) giao dịch trong khoảng từ: 16.979 -  17.325 VND/SGD.

Tỷ giá đô la Canada (CAD) giao dịch trong khoảng từ: 17.490 - 17.920 VND/CAD.

(Tỷ giá được cập nhật theo website các ngân hàng và tham khảo từ website ngan-hang.com).


Hội thảo “Chiến lược phát triển và đầu tư bất động sản sau Nghị quyết 21 và những cập nhật chính sách”

Thời gian: 8h00 ngày 22/09/2026
Địa điểm: L7 West Lake Hanoi by Lotte Hotels, Ballroom tầng 4, 683 Lạc Long Quân, Tây Hồ, Hà Nội

Sự kiện quy tụ đại diện cơ quan quản lý, Đại biểu Quốc hội, chuyên gia bất động sản, chuyên gia kinh tế độc lập, doanh nghiệp… Các diễn giả sẽ cùng thảo luận, phân tích những nội dung quan trọng của Nghị quyết 21 và những chính sách mới; từ đó đánh giá tác động, gợi mở chiến lược phát triển và đầu tư bất động sản trong thời gian tới.

Hai phiên thảo luận chính:

Phiên 1: Nghị quyết 21 và các thay đổi pháp lý
Phiên 2: Những tác động đến tương lai phát triển và đầu tư bất động sản
Thảo luận - Hỏi đáp cùng chuyên gia

Ngọc Huyền

Đừng chỉ nhìn vài tỷ USD từ ETF, dòng vốn lớn sau nâng hạng có thể nằm ngoài cổ phiếu
Theo ông Nguyễn Thành Trung, Nhà sáng lập kiêm CEO FinSuccess, tác động của nâng hạng không chỉ nằm ở vài tỷ USD vốn thụ động vào cổ phiếu. Khi Việt Nam bước vào nhóm thị trường mới nổi, dòng vốn chủ động và thị trường nợ có thể mở ra quy mô lớn hơn đáng kể.