Tỷ giá ngân hàng Vietcombank (VCB) ngày 31/8: USD, bảng Anh quay đầu giảm giá
Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam (Vietcombank) hiện đang thực hiện giao dịch mua - bán 20 loại tiền tệ quốc tế. Trong đó có nhiều đồng ngoại tệ chủ chốt như: Euro, đô la Mỹ, nhân dân tệ, bảng Anh, yen Nhật, rúp Nga, đô la Úc…
Khảo sát vào lúc 9h40 hôm nay ngày 31/8: Có 6 ngoại tệ ghi nhận tăng giá trong sáng nay có thể kể đến như krone Đan Mạch, euro, rupee Ấn Độ, yen Nhật, ringgit Malaysia và rúp Nga.
Trong khi đó có khá nhiều đồng tiền tệ khác đã được Vietcombank điều chỉnh giảm giá giao dịch, trong đó gồm có: Đô la Úc, đô la Canada, franc Thụy Sĩ, nhân dân tệ, bảng Anh, won Hàn Quốc, đô la Mỹ, baht Thái, đô la Singapore…
Tỷ giá ngân hàng Vietcombank của một số ngoại tệ chủ chốt:
Tỷ giá đô la Mỹ (USD) cùng giảm nhẹ 10 đồng ở hai chiều giao dịch, tỷ giá mua vào - bán ra ghi nhận được là 23.210 VND/USD - 23.560 VND/USD.
Tỷ giá euro (EUR) tiếp tục tăng giá ở cả hai chiều mua bán, theo đó giá mua vào là 22.886,97 VND/EUR - giá bán ra là 24.168,61 VND/EUR, tăng 51,86 đồng và 54,78 lần lượt ở mỗi chiều.
Tỷ giá bảng Anh (GBP) đảo chiều giảm mạnh, giá mua vào - bán ra ghi nhận được là 26.624,64 VND/GBP - 27.760,04 VND/GBP, mức giảm tương ứng ở mỗi chiều là 109,54 đồng và 114,19 đồng.
Tỷ giá nhân dân tệ (CNY) tại Vietcombank vẫn theo đà lao dốc, giá mua vào - bán racòn ở mức 3.319,34 VND/CNY - 3.461,41 VND/CNY, giảm lần lượt 3,00 đồng và 3,13 đồng so với hôm qua.
Tỷ giá yen Nhật (JPY) tăng đồng thời 0,02 đồng tại cả hai chiều giao dịch, theo đó giá mua vào là 164,50 VND/JPY - giá bán ra là 164,50 VND/JPY.
Tỷ giá won Hàn Quốc (KRW) cùng giảm 0,03 đồng ở hai chiều giao dịch. Tỷ giá mua vào won là 15,00 VND/KRW - tỷ giá bán ra là 18,28 VND/KRW.
Tỷ giá đô la Úc (AUD) đảo chiều giảm giá, trong đó giá mua vào là 15.651,22 VND/AUD giảm 93,43 đồng và giá bán ra là 16.318,66 VND/AUD giảm 97,41 đồng.
Tỷ giá baht Thái (THB) được điều chỉnh giảm giá trong sáng nay, giá mua vào ghi nhận ở mức 567,72 VND/THB - giá bán ra ở mức 655,04 VND/THB.
Tổng hợp tỷ giá ngoại tệ ngân hàng Vietcombank hôm nay
|
Ngoại tệ |
Tỷ giá ngoại tệ hôm nay |
Tăng/giảm so với ngày trước đó |
|||||
|
Mua |
Bán |
Mua |
Bán |
||||
|
Tên ngoại tệ |
Mã NT |
Tiền mặt |
Chuyển khoản |
Tiền mặt |
Chuyển khoản |
||
|
Đô la Úc |
AUD |
15.651,22 |
15.809,31 |
16.318,66 |
-93,43 |
-94,38 |
-97,41 |
|
Đô la Canada |
CAD |
17.442,60 |
17.618,79 |
18.186,44 |
-112,10 |
-113,23 |
-116,86 |
|
Franc Thụy Sĩ |
CHF |
23.459,39 |
23.696,36 |
24.459,82 |
-145,90 |
-147,37 |
-152,10 |
|
Nhân dân tệ |
CNY |
3.319,34 |
3.352,87 |
3.461,41 |
-3,00 |
-3,03 |
-3,13 |
|
Krone Đan Mạch |
DKK |
- |
3.100,64 |
3.219,80 |
- |
7,11 |
7,38 |
|
Euro |
EUR |
22.886,97 |
23.118,15 |
24.168,61 |
51,86 |
52,38 |
54,78 |
|
Bảng Anh |
GBP |
26.624,64 |
26.893,57 |
27.760,04 |
-109,54 |
-110,65 |
-114,19 |
|
Đô la Hồng Kông |
HKD |
2.907,80 |
2.937,18 |
3.031,81 |
-1,65 |
-1,66 |
-1,72 |
|
Rupee Ấn Độ |
INR |
- |
293,04 |
304,80 |
- |
0,78 |
0,82 |
|
Yen Nhật |
JPY |
164,50 |
166,16 |
174,15 |
0,02 |
0,02 |
0,02 |
|
Won Hàn Quốc |
KRW |
15,00 |
16,67 |
18,28 |
-0,03 |
-0,03 |
-0,03 |
|
Dinar Kuwait |
KWD |
- |
75.822,38 |
78.864,14 |
- |
-7,78 |
-8,04 |
|
Ringgit Malaysia |
MYR |
- |
5.178,43 |
5.292,08 |
- |
8,18 |
8,37 |
|
Krone Na Uy |
NOK |
- |
2.341,58 |
2.441,32 |
- |
-14,64 |
-15,26 |
|
Rúp Nga |
RUB |
- |
344,88 |
467,40 |
- |
8,41 |
11,40 |
|
Riyal Ả Rập Xê Út |
SAR |
- |
6.218,42 |
6.467,89 |
- |
-2,66 |
-2,76 |
|
Krona Thụy Điển |
SEK |
- |
2.151,25 |
2.242,89 |
- |
-1,35 |
-1,40 |
|
Đô la Singapore |
SGD |
16.338,78 |
16.503,82 |
17.035,55 |
-17,52 |
-17,70 |
-18,25 |
|
Baht Thái |
THB |
567,72 |
630,80 |
655,04 |
-1,80 |
-2,00 |
-2,08 |
|
Đô la Mỹ |
USD |
23.250 |
23.280 |
23.560 |
-10 |
-10 |
-10 |
Nguồn: Vietcombank.
Trong số 20 ngoại tệ đang được giao dịch tại Vietcombank, chỉ có 12 loại tiền tệ được Vietcombank mua - bán bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản đó là: Đô la Mỹ (USD), euro (EUR), nhân dân tệ (CNY), đô la Úc (AUD), bảng Anh (GBP), đô la Canada (CAD), franc Thuỵ Sĩ (CHF), đô la Singapore (SGD), won Hàn Quốc (KRW), yen Nhật (JPY), đô la HongKong (HKD), bath Thái Lan (THB).
Với 8 ngoại tệ còn lại, khách hàng có thể giao dịch bằng hình thức chuyển khoản: Krone Đan Mạch (DKK), rupee Ấn Độ (INR), Dinar Kuwaiti (KWD), ringgit Malaysia (MYR), Krone Na Uy (NOK), Rúp Nga (RUB), Rian Ả-Rập-Xê-Út (SAR) và Krona Thụy Điển (SEK).
Thông tin tỷ giá ngân hàng Vietcombank trên đây chỉ có tính chất tham khảo. Khách hàng vui lòng liên hệ trực tiếp đến tổng đài chăm sóc khách hàng 24/7: 1900 54 54 13 hoặc các chi nhánh ngân hàng để biết thêm thông tin chi tiết.
Diễn đàn Đầu tư Việt Nam 2027 (Vietnam Investment Forum 2027)
Thời gian: Ngày 12/11/2026
Địa điểm: Shilla Monogram Hanoi Westlake, số 6 Hoàng Minh Thảo, Tây Hồ Tây, Hà Nội
Là sự kiện thường niên quy tụ các chuyên gia đầu ngành, Diễn đàn Đầu tư Việt Nam 2027 mang đến những góc nhìn chuyên sâu về triển vọng đầu tư và cơ hội trên thị trường năm 2027.
Trong khuôn khổ sự kiện, Ban tổ chức sẽ công bố Best Retail Brokers 2026 - Bảng xếp hạng công ty chứng khoán có dịch vụ bán lẻ tốt nhất thị trường Việt Nam.
Cùng cộng đồng đầu tư đón đầu xu hướng, cập nhật góc nhìn chuyên gia và khám phá cơ hội đầu tư năm 2027.
Bạn cũng sẽ có cơ hội nhận vé mời đặc biệt của BTC khi tham gia khảo sát về triển vọng kinh tế, thị trường tài chính và chiến lược phân bổ tài sản trong năm 2027.
TRỰC TIẾP