|
 Thuật ngữ VietnamBiz
Tài chính

Lãi suất ngân hàng ngày 27/1 Agribank, VietinBank, BIDV và VietcomBank ngân hàng nào cao nhất?

11:04 | 27/01/2026
Chia sẻ
Khảo sát lúc 10h30 ngày 27/1, lãi suất ngân hàng hôm nay tiếp tục đi ngang khi nhóm Big4 gồm Agribank, Vietcombank, BIDV và VietinBank giữ mặt bằng ổn định quanh 5,3%/năm, trong lúc nhiều ngân hàng thương mại cổ phần như Sacombank, MB Bank hay VPBank duy trì mức cao hơn, đặc biệt trên kênh tiết kiệm online.

Lãi suất ngân hàng Agribank hôm nay

Căn cứ biểu huy động vốn đang được công bố, Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam (Agribank) hiện triển khai khung lãi suất tiền gửi dao động từ 2,6%/năm đến 5,3%/năm, áp dụng cho các khoản tiết kiệm kỳ hạn 1–24 tháng, theo hình thức lĩnh lãi cuối kỳ.

Xét theo từng mốc kỳ hạn cụ thể, tiền gửi 1 tháng tại Agribank đang được niêm yết lãi suất 2,6%/năm, trong khi kỳ hạn 3 tháng ghi nhận mức 2,9%/năm. Ở nhóm kỳ hạn trung, các khoản tiết kiệm 6 tháng hiện được áp dụng mức sinh lời 4%/năm, tương ứng với lãi suất ngân hàng Agribank đang triển khai.

Đối với các khoản tiền gửi dài hạn, kỳ hạn 12 tháng đang được ngân hàng áp dụng lãi suất 5,2%/năm. Riêng kỳ hạn 24 tháng tiếp tục được Agribank niêm yết 5,3%/năm, mức cao nhất trong biểu lãi suất hiện hành.

Biểu lãi suất tiền gửi cho khách hàng cá nhân tại Agribank

Kỳ hạn

VND

Không kỳ hạn

0,2%

1 Tháng

2,4%

2 Tháng

2,4%

3 Tháng

2,7%

4 Tháng

2,7%

5 Tháng

2,7%

6 Tháng

3,8%

7 Tháng

3,8%

8 Tháng

3,8%

9 Tháng

3,8%

10 Tháng

3,8%

11 Tháng

3,8%

12 Tháng

5,2%

13 Tháng

5,2%

15 Tháng

5,2%

18 Tháng

5,2%

24 Tháng

5,3%

Tiền gửi thanh toán

0,2%

Nguồn: Agribank

Lãi suất ngân hàng Vietcombank hôm nay

Lãi suất tiết kiệm tại quầy

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Ngoại thương Việt Nam (Vietcombank) hiện áp dụng biểu lãi suất tiền gửi bằng VND trong khoảng 2,4 - 5,3%/năm, dành cho các khoản tiền gửi có kỳ hạn từ 1 đến 60 tháng và thực hiện trả lãi vào cuối kỳ.

Cụ thể, lãi suất đối với tiền gửi kỳ hạn 3 tháng đang được giữ ở mức 2,4%/năm. Ở các kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng, ngân hàng áp dụng mức lãi suất thống nhất là 3,5%/năm. Với các khoản tiền gửi dài hạn, Vietcombank duy trì lãi suất 5,2%/năm cho kỳ hạn 12 tháng và 18 tháng, trước khi nâng lên 5,3%/năm tại kỳ hạn 24 tháng.

Biểu lãi suất tiết kiệm tại quầy của Vietcombank

Kỳ hạn

VND

Không kỳ hạn

0,1%

7 ngày

0,2%

14 ngày

0,2%

1 tháng

2,1%

2 tháng

2,1%

3 tháng

2,4%

6 tháng

3,5%

9 tháng

3,5%

12 tháng

5,2%

24 tháng

5,3%

36 tháng

5,3%

48 tháng

5,3%

60 tháng

5,3%

Nguồn: Vietcombank

Lãi suất tiết kiệm online

Bên cạnh hình thức gửi tiền tại quầy, Vietcombank tiếp tục triển khai kênh tiết kiệm trực tuyến với mặt bằng lãi suất dao động từ 2,1%/năm đến 5,3%/năm cho các kỳ hạn 1–24 tháng. Ở các kỳ hạn chủ chốt, mức lãi suất trên kênh online hiện tương đương với biểu lãi suất đang áp dụng tại quầy.

Biểu lãi suất tiết kiệm online của Vietcombank

Kỳ hạn

VND

14 ngày

0,2%

1 tháng

2,1%

3 tháng

2,4%

6 tháng

3,5%

9 tháng

3,5%

12 tháng

5,2%

24 tháng

5,3%

Nguồn: Vietcombank

Lãi suất ngân hàng BIDV hôm nay

Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam (BIDV) hiện niêm yết lãi suất huy động VND tại quầy trong khung từ 2,1%/năm đến 5,3%/năm, áp dụng cho các khoản tiền gửi có kỳ hạn 1–36 tháng và trả lãi cuối kỳ.

Theo biểu lãi suất đang áp dụng, tiền gửi kỳ hạn 3 tháng có lãi suất 2,4%/năm. Với các kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng, BIDV duy trì mức 3,5%/năm. Đối với tiền gửi dài hạn, lãi suất 12 tháng được ấn định ở mức 5,2%/năm, trong khi kỳ hạn 24 tháng đạt mức cao nhất là 5,3%/năm. Tại thời điểm ghi nhận, biểu lãi suất huy động tại quầy của BIDV chưa ghi nhận điều chỉnh mới.

Biểu lãi suất tại quầy của BIDV

Kỳ hạn

VND

Không kỳ hạn

0,1%

1 Tháng

2,1%

2 Tháng

2,1%

3 Tháng

2,4%

5 Tháng

2,4%

36 Tháng

3,5%

9 Tháng

3,5%

12 Tháng

5,2%

13 Tháng

5,2%

15 Tháng

5,2%

18 Tháng

5,2%

24 Tháng

5,3%

36 Tháng

5,3%

Nguồn: BIDV

Lãi suất ngân hàng VietinBank hôm nay

Cùng lúc, biểu lãi suất tiết kiệm tại Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam (VietinBank) tiếp tục duy trì trong khoảng 2,1 - 5,3%/năm, áp dụng cho các khoản tiền gửi có kỳ hạn từ 1 tháng đến trên 36 tháng và thực hiện trả lãi vào cuối kỳ.

Theo niêm yết đang hiệu lực, lãi suất đối với tiền gửi kỳ hạn 3 tháng được xác định ở mức 2,4%/năm. Ở các kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng, VietinBank áp dụng cùng mức lãi suất 3,5%/năm. Đối với tiền gửi dài hạn, ngân hàng duy trì lãi suất 5,2%/năm cho kỳ hạn 12 tháng, trước khi nâng lên 5,3%/năm tại kỳ hạn 24 tháng, mức cao nhất trong biểu lãi suất hiện hành.

Biểu lãi suất tại quầy của VietinBank

Kỳ hạn

VND (%/năm)

Không kỳ hạn

0,1 %

Dưới 1 tháng

0,2%

Từ 1 tháng đến dưới 2 tháng

2,1%

Từ 2 tháng đến dưới 3 tháng

2,1%

Từ 3 tháng đến dưới 4 tháng

2,4%

Từ 4 tháng đến dưới 5 tháng

2,4%

Từ 5 tháng đến dưới 6 tháng

2,4%

Từ 6 tháng đến dưới 7 tháng

3,5%

Từ 7 tháng đến dưới 8 tháng

3,5%

Từ 8 tháng đến dưới 9 tháng

3,5%

Từ 9 tháng đến dưới 10 tháng

3,5%

Từ 10 tháng đến dưới 11 tháng

3,5%

Từ 11 tháng đến dưới 12 tháng

3,5%

12 tháng

5,2%

Trên 12 tháng đến 13 tháng

5,2%

Trên 13 tháng đến dưới 18 tháng

5,2%

Từ 18 tháng đến dưới 24 tháng

5,2%

Từ 24 tháng đến dưới 36 tháng

5,3%

36 tháng

5,3%

Trên 36 tháng

5,3%

Nguồn: VietinBank

Ảnh: Minh Thư

Lãi suất ngân hàng Sacombank hôm nay

Lãi suất tiết kiệm tại quầy

Ngân hàng TMCP Sài Gòn Thương Tín (Sacombank) hiện duy trì khung lãi suất huy động tại quầy trong khoảng 4,75 - 5,4%/năm, áp dụng cho tiền gửi VND kỳ hạn từ 1 đến 36 tháng, lĩnh lãi cuối kỳ.

Theo biểu lãi suất đang được công bố, tiền gửi kỳ hạn 1 tháng và 3 tháng tiếp tục được áp dụng mức 4,75%/năm. Đối với các kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng, lãi suất được niêm yết ở mức 5,4%/năm. Ở nhóm kỳ hạn dài, Sacombank áp dụng lãi suất 5,2%/năm cho tiền gửi 12 tháng, trong khi kỳ hạn 24 tháng được xác lập ở mức 5,4%/năm.

Biểu lãi suất tại quầy của Sacombank

Kỳ hạn

Lãi cuối kỳ (%/năm)

Dưới 1 tháng

0,50%

Từ 1 đến dưới 2 tháng

4,75%

Từ 2 đến dưới 3 tháng

4,75%

Từ 3 đến dưới 4 tháng

4,75%

4 tháng

4,75%

5 tháng

4,75%

6 tháng

5,40%

7 tháng

5,40%

8 tháng

5,40%

9 tháng

5,40%

10 tháng

5,40%

11 tháng

5,40%

12 tháng

5,20%

13 tháng

5,20%

15 tháng

5,20%

18 tháng

5,20%

24 tháng

5,40%

36 tháng

5,40%

Nguồn: Sacombank

Lãi suất tiết kiệm online

Bên cạnh kênh giao dịch tại quầy, Sacombank tiếp tục triển khai hình thức tiết kiệm trực tuyến với mặt bằng lãi suất cao hơn, dao động từ 4,75%/năm đến 6%/năm cho các kỳ hạn 1–36 tháng, lĩnh lãi cuối kỳ. Theo đó, tiền gửi online kỳ hạn 1 tháng và 3 tháng vẫn được áp dụng mức 4,75%/năm, còn các kỳ hạn từ 6 tháng đến 24 tháng đang được hưởng lãi suất 6%/năm.

Kỳ hạn gửi

Lãi cuối kỳ (%/năm)

Lãi hàng quý (%/năm)

Lãi hàng tháng (%/năm)

Dưới 1 tháng

0,50%

   

1 tháng

4,75%

 

4,75%

2 tháng

4,75%

 

4,74%

3 tháng

4,75%

 

4,73%

4 tháng

4,75%

 

4,72%

5 tháng

4,75%

 

4,71%

6 tháng

6%

5,96%

5,93%

7 tháng

6%

 

5,91%

8 tháng

6%

 

5,90%

9 tháng

6%

5,91%

5,88%

10 tháng

6%

 

5,87%

11 tháng

6%

 

5,86%

12 tháng

6%

5,87%

5,84%

13 tháng

6%

 

5,83%

15 tháng

6%

5,83%

5,80%

18 tháng

6%

5,79%

5,76%

24 tháng

6%

5,71%

5,68%

36 tháng

6%

5,56%

5,53%

Nguồn: Sacombank

Lãi suất ngân hàng MB Bank hôm nay

Lãi suất tiết kiệm tại quầy

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội (MB Bank) đang áp dụng biểu lãi suất tiết kiệm tại quầy dành cho khách hàng cá nhân có số dư dưới 1 tỷ đồng, với mức lãi suất dao động từ 4,75%/năm đến 6,4%/năm và hình thức lĩnh lãi cuối kỳ.

Theo niêm yết hiện hành, tiền gửi kỳ hạn 3 tháng được áp dụng lãi suất 4,75%/năm. Ở các kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng, lãi suất được giữ ở mức 5,30%/năm. Đối với tiền gửi dài hạn, MB Bank đang niêm yết lãi suất 5,75%/năm cho kỳ hạn 12 tháng, trong khi kỳ hạn 24 tháng ghi nhận mức cao nhất là 6,4%/năm.

Lãi suất tiết kiệm cá nhân tại quầy của MB Bank

Kỳ hạn

Khách hàng Priority

Khách hàng Private

Số tiền dưới 1 tỷ VND

Số tiền từ trên 1 tỷ VND

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

01 tuần

0,50%

-

0,50%

0,00%

0,50%

-

02 tuần

0,50%

-

0,50%

0,00%

0,50%

-

03 tuần

0,50%

-

0,50%

0,00%

0,50%

-

01 tháng

4,50%

-

4,50%

0,00%

4,60%

-

02 tháng

4,60%

-

4,60%

0,00%

4,70%

-

03 tháng

4,75%

4,73%

4,75%

4,73%

4,75%

4,73%

04 tháng

4,75%

4,72%

4,75%

4,72%

4,75%

4,72%

05 tháng

4,75%

4,71%

4,75%

4,71%

4,75%

4,71%

06 tháng

5,30%

5,24%

5,40%

5,34%

5,40%

5,34%

07 tháng

5,30%

5,23%

5,40%

5,32%

5,40%

5,32%

08 tháng

5,30%

5,21%

5,40%

5,31%

5,40%

5,31%

09 tháng

5,30%

5,20%

5,40%

5,30%

5,40%

5,30%

10 tháng

5,30%

5,19%

5,40%

5,29%

5,40%

5,29%

11 tháng

5,30%

5,18%

5,40%

5,28%

5,40%

5,28%

12 tháng

5,75%

5,60%

5,80%

5,65%

5,80%

5,65%

13 tháng

5,80%

5,63%

5,90%

5,73%

5,90%

5,73%

15 tháng

5,80%

5,61%

5,90%

5,70%

5,90%

5,70%

18 tháng

5,80%

5,57%

5,90%

5,66%

5,90%

5,66%

24 tháng

6,40%

6,03%

6,40%

6,03%

6,40%

6,03%

36 tháng

6,40%

5,86%

6,40%

5,86%

6,40%

5,86%

48 tháng

6,40%

5,71%

6,40%

5,71%

6,40%

5,71%

60 tháng

6,40%

5,56%

6,40%

5,56%

6,40%

5,56

Nguồn: MB Bank

Lãi suất tiết kiệm online

Song song với kênh giao dịch tại quầy, MB Bank tiếp tục triển khai tiết kiệm trực tuyến với lãi suất được xây dựng theo từng phân khúc khách hàng. Trong đó, nhóm khách hàng Mass hiện được áp dụng mức lãi suất từ 4,5%/năm đến 6,2%/năm cho các khoản tiền gửi online kỳ hạn 1–60 tháng, trả lãi cuối kỳ.

Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass)

Khách hàng Mass

Kỳ hạn

Số tiền dưới 1 tỷ VND

Số tiền từ trên 1 tỷ VND

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

01 tuần

0,50%

-

0,50%

-

02 tuần

0,50%

-

0,50%

-

03 tuần

0,50%

-

0,50%

-

01 tháng

4,50%

-

4,50%

0,-%

02 tháng

4,60%

-

4,60%

-

03 tháng

4,65%

4,63%

4,65%

4,63%

04 tháng

4,65%

4,62%

4,65%

4,62%

05 tháng

4,65%

4,61%

4,65%

4,61%

06 tháng

5,20%

5,14%

5,30%

5,24%

07 tháng

5,20%

5,13%

5,30%

5,23%

08 tháng

5,20%

5,12%

5,30%

5,21%

09 tháng

5,20%

5,11%

5,30%

5,20%

10 tháng

5,20%

5,10%

5,30%

5,19%

11 tháng

5,20%

5,09%

5,30%

5,18%

12 tháng

5,50%

5,36%

5,55%

5,41%

13 tháng

5,60%

5,44%

5,70%

5,54%

15 tháng

5,60%

5,42%

5,70%

5,51%

18 tháng

5,60%

5,38%

5,70%

5,48%

24 tháng

6,20%

5,85%

6,20%

5,85%

36 tháng

6,20%

5,69%

6,20%

5,69%

48 tháng

6,20%

5,55%

6,20%

5,55%

60 tháng

6,20%

5,41%

6,20%

5,41%

Nguồn: MB Bank

Đối với hai phân khúc Priority và Private, ngân hàng đang duy trì khung lãi suất ưu đãi riêng, với mức lãi suất dao động từ 4,5%/năm đến 6,4%/năm theo từng kỳ hạn gửi. Tính đến thời điểm hiện tại, chính sách này vẫn được giữ ổn định và chưa có điều chỉnh mới.

Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private)

Kỳ hạn

Khách hàng Priority

Khách hàng Private

Số tiền dưới 1 tỷ VND

Số tiền từ trên 1 tỷ VND

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

01 tuần

0,50%

 

0,50%

0,00%

0,50%

 

02 tuần

0,50%

 

0,50%

0,00%

0,50%

 

03 tuần

0,50%

 

0,50%

0,00%

0,50%

 

01 tháng

4,50%

 

4,50%

0,00%

4,60%

 

02 tháng

4,60%

 

4,60%

0,00%

4,70%

 

03 tháng

4,75%

4,73%

4,75%

4,73%

4,75%

4,73%

04 tháng

4,75%

4,72%

4,75%

4,72%

4,75%

4,72%

05 tháng

4,75%

4,71%

4,75%

4,71%

4,75%

4,71%

06 tháng

5,30%

5,24%

5,40%

5,34%

5,40%

5,34%

07 tháng

5,30%

5,23%

5,40%

5,32%

5,40%

5,32%

08 tháng

5,30%

5,21%

5,40%

5,31%

5,40%

5,31%

09 tháng

5,30%

5,20%

5,40%

5,30%

5,40%

5,30%

10 tháng

5,30%

5,19%

5,40%

5,29%

5,40%

5,29%

11 tháng

5,30%

5,18%

5,40%

5,28%

5,40%

5,28%

12 tháng

5,75%

5,60%

5,80%

5,65%

5,80%

5,65%

13 tháng

5,80%

5,63%

5,90%

5,73%

5,90%

5,73%

15 tháng

5,80%

5,61%

5,90%

5,70%

5,90%

5,70%

18 tháng

5,80%

5,57%

5,90%

5,66%

5,90%

5,66%

24 tháng

6,40%

6,03%

6,40%

6,03%

6,40%

6,03%

36 tháng

6,40%

5,86%

6,40%

5,86%

6,40%

5,86%

48 tháng

6,40%

5,71%

6,40%

5,71%

6,40%

5,71%

60 tháng

6,40%

5,56%

6,40%

5,56%

6,40%

5,56%

Nguồn: MB Bank

Lãi suất ngân hàng HDBank hôm nay

Lãi suất tiết kiệm tại quầy

Theo ghi nhận mới nhất, Ngân hàng Thương mại Cổ phần Phát triển Thành phố Hồ Chí Minh (HDBank) đang duy trì biểu lãi suất huy động tại quầy dành cho khách hàng cá nhân trong khung 3,5%/năm đến 6%/năm, áp dụng cho các khoản tiền gửi có kỳ hạn từ 1 tháng đến 36 tháng, với phương thức trả lãi cuối kỳ.

Theo niêm yết hiện hành, lãi suất tiền gửi kỳ hạn 3 tháng được xác định ở mức 3,6%/năm. Ở các kỳ hạn tiếp theo, tiền gửi 6 tháng đang được áp dụng lãi suất 5,3%/năm, trong khi kỳ hạn 9 tháng duy trì ở mức 5,2%/năm. Đối với các khoản tiền gửi dài hạn, HDBank áp dụng lãi suất 5,7%/năm cho kỳ hạn 12 tháng và 5,4%/năm đối với kỳ hạn 24 tháng.

Biểu lãi suất tiết kiệm tại quầy của HDBank

Kỳ hạn

Cuối kỳ (VND)

Trả lãi trước

Hàng tháng

Hàng quý

Hàng 06 tháng

Hàng năm

01 ngày

0,5

01 tuần

0,5

02 tuần

0,5

03 tuần

0,5

01 tháng

3,5

3,4

02 tháng

3,5

3,4

03 tháng

3,6

3,5

3,5

04 tháng

3,6

3,5

05 tháng

3,6

3,5

06 tháng

5,3

5,3

5,3

07 tháng

5,2

5

5,1

08 tháng

5,2

4,9

5,1

09 tháng

5,2

4,9

5

5,1

10 tháng

5,2

4,9

5

11 tháng

5,2

5

5

12 tháng

LS12 loại 1

7,7

LS12 loại 2

5,7

5,3

5,5

5,5

5,6

13 tháng

LS13 loại 1

8,1

LS13 loại 2

5,9

5,4

5,6

15 tháng

5,9

5,4

5,6

5,7

18 tháng

6

5,4

5,7

5,7

5,8

24 tháng

5,4

4,8

5,1

5,1

5,2

5,3

36 tháng

5,4

4,5

5

5

5,1

5,2

Nguồn: HDBank

Lãi suất tiết kiệm online

Song song với kênh giao dịch tại quầy, HDBank tiếp tục triển khai sản phẩm tiết kiệm trực tuyến với khung lãi suất từ 4,2%/năm đến 6,1%/năm cho các khoản tiền gửi kỳ hạn 1–36 tháng, lĩnh lãi cuối kỳ.

Tại các kỳ hạn trọng yếu, mặt bằng lãi suất trên kênh online hiện được duy trì tương đương so với gửi tại quầy. Đến thời điểm khảo sát, biểu lãi suất huy động của HDBank vẫn ổn định và chưa ghi nhận thay đổi mới.

Biểu lãi suất tiết kiệm online của HDBank

Kỳ hạn

Cuối kỳ (%)

Trả lãi trước (%)

Hàng tháng (%)

Hàng quý (%)

01 tuần

0,5

02 tuần

0,5

03 tuần

0,5

01 tháng

4,2

4,1

02 tháng

4,2

4,1

03 tháng

4,3

4,2

4,2

04 tháng

4,3

4,2

4,2

05 tháng

4,3

4,2

4,2

06 tháng

5,5

5,3

5,4

5,4

07 tháng

5,3

5,1

5,2

08 tháng

5,3

5

5,2

09 tháng

5,3

5

5,1

5,2

10 tháng

5,3

5

5,1

11 tháng

5,3

5,1

5,1

12 tháng

5,8

5,4

5,6

5,6

13 tháng

6

5,5

5,7

15 tháng

6

5,5

5,7

5,8

18 tháng

6,1

5,5

5,8

5,8

24 tháng

5,5

4,9

5,2

5,2

36 tháng

5,5

4,6

5,1

5,2

Nguồn: HDBank

Lãi suất ngân hàng Techcombank hôm nay

Lãi suất tiết kiệm thường

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Kỹ Thương Việt Nam (Techcombank) hiện vẫn giữ nguyên biểu lãi suất tiền gửi tiết kiệm áp dụng cho khách hàng cá nhân và hội viên Inspire, với mức lãi suất dao động từ 3,85%/năm đến 5,35%/năm. Khung lãi suất này được triển khai cho các khoản tiền gửi có kỳ hạn từ 1 đến 36 tháng, theo phương thức lĩnh lãi cuối kỳ.

Theo bảng lãi suất đang áp dụng, tiền gửi kỳ hạn 3 tháng được niêm yết ở mức 4,15%/năm. Trong khi đó, các khoản tiền gửi kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng cùng được hưởng lãi suất 5,25%/năm. Ở nhóm kỳ hạn dài hơn, Techcombank tiếp tục duy trì mức lãi suất 5,35%/năm cho các khoản tiền gửi kỳ hạn 12 tháng và 24 tháng.

Biểu lãi suất tiết kiệm thường tại ngân hàng Techcombank

Kỳ hạn (Tenor)

Trả lãi cuối kỳ – Interest at Maturity

Private

Priority

Inspire

KH thường

KKH (Demand)

0,05

0,05

0,05

0,05

1M

4,1

4

3,85

3,85

2M

4,1

4

3,85

3,85

3M

4,4

4,3

4,15

4,15

4M

4,4

4,3

4,15

4,15

5M

4,4

4,3

4,15

4,15

6M

5,5

5,4

5,25

5,25

7M

5,5

5,4

5,25

5,25

8M

5,5

5,4

5,25

5,25

9M

5,5

5,4

5,25

5,25

10M

5,5

5,4

5,25

5,25

11M

5,5

5,4

5,25

5,25

12M

5,6

5,5

5,35

5,35

13M

5,6

5,5

5,35

5,35

14M

5,6

5,5

5,35

5,35

15M

5,6

5,5

5,35

5,35

16M

5,6

5,5

5,35

5,35

17M

5,6

5,5

5,35

5,35

18M

5,6

5,5

5,35

5,35

19M

5,6

5,5

5,35

5,35

20M

5,6

5,5

5,35

5,35

21M

5,6

5,5

5,35

5,35

22M

5,6

5,5

5,35

5,35

23M

5,6

5,5

5,35

5,35

24M

5,6

5,5

5,35

5,35

25M

5,6

5,5

5,35

5,35

26M

5,6

5,5

5,35

5,35

27M

5,6

5,5

5,35

5,35

28M

5,6

5,5

5,35

5,35

29M

5,6

5,5

5,35

5,35

30M

5,6

5,5

5,35

5,35

31M

5,6

5,5

5,35

5,35

32M

5,6

5,5

5,35

5,35

33M

5,6

5,5

5,35

5,35

34M

5,6

5,5

5,35

5,35

35M

5,6

5,5

5,35

5,35

36M

5,6

5,5

5,35

5,35

Nguồn: Techcombank

Lãi suất tiết kiệm Phát Lộc

Ngoài các sản phẩm tiết kiệm thông thường, Techcombank còn triển khai gói tiết kiệm Phát Lộc với chính sách lãi suất được thiết kế theo từng phân khúc khách hàng. Theo công bố, lãi suất của sản phẩm này nằm trong khoảng 3,95%/năm đến 5,80%/năm, áp dụng cho tiền gửi kỳ hạn 1–36 tháng và trả lãi cuối kỳ.

Cụ thể, khách hàng phổ thông và hội viên Inspire được hưởng mức lãi suất từ 3,95%/năm đến 5,55%/năm; phân khúc Priority được áp dụng lãi suất cao hơn, trong khoảng 4,10%/năm đến 5,70%/năm; trong khi nhóm khách hàng Private tiếp tục được hưởng khung lãi suất cao nhất, dao động từ 4,20%/năm đến 5,80%/năm tùy theo kỳ hạn gửi.

Biểu lãi suất tiết kiệm Phát Lộc (tại quầy) tại ngân hàng Techcombank

Kỳ Hạn

PRIVATE

PRIORITY

INSPIRE

KH thường

PRIVATE ≥3B

PRIVATE 1–3B

PRIVATE <1B

PRIORITY ≥3B

PRIORITY 1–3B

PRIORITY <1B

INSPIRE ≥3B

INSPIRE 1–3B

INSPIRE <1B

KH thường ≥3B

KH thường 1–3B

KH thường <1B

1–2 tháng

4,3

4,2

4,2

4,2

4,1

4,1

4,05

3,95

3,95

4,05

3,95

3,95

3–5 tháng

4,6

4,5

4,5

4,5

4,4

4,4

4,35

4,25

4,25

4,35

4,25

4,25

6–11 tháng

5,7

5,6

5,6

5,6

5,5

5,5

5,45

5,35

5,35

5,45

5,35

5,35

12–36 tháng

5,8

5,7

5,7

5,7

5,6

5,6

5,55

5,45

5,45

5,55

5,45

5,45

Nguồn: Techcombank

Lãi suất ngân hàng ACB hôm nay

Lãi suất tiết kiệm tại quầy

Cùng thời điểm khảo sát, Ngân hàng Thương mại Cổ phần Á Châu (ACB) tiếp tục áp dụng biểu lãi suất huy động tại quầy dành cho khách hàng cá nhân trong khoảng 3,5 - 5,3%/năm. Mức lãi suất này được triển khai cho các khoản tiền gửi kỳ hạn từ 1 đến 36 tháng, với hình thức trả lãi cuối kỳ.

Theo bảng lãi suất đang có hiệu lực, tiền gửi kỳ hạn 3 tháng được niêm yết ở mức 3,9%/năm. Ở các kỳ hạn kế tiếp, lãi suất tiền gửi 6 tháng được xác lập ở mức 4,5%/năm, trong khi kỳ hạn 9 tháng áp dụng 4,7%/năm. Đối với các khoản tiền gửi dài hạn, ACB duy trì lãi suất 5,2%/năm cho kỳ hạn 12 tháng và nâng lên 5,3%/năm đối với kỳ hạn 24 tháng

Biểu lãi suất tiết kiệm tại quầy của ngân hàng ACB

Kỳ hạn

VND

TK Truyền Thống/ Tiền Gửi Có Kỳ Hạn

Lãi

cuối kỳ

Lãi

quý

Lãi

tháng

Lãi trả trước

1 - 3 tuần

0,5

-

-

-

1T

3,5

-

-

3,45

2T

3,7

-

3,65

3,6

3T

3,9

-

3,85

3,8

4T

4,1

-

-

-

5T

4,3

-

-

-

6T

4,5

-

4,45

4,4

9T

4,7

-

4,6

-

12T

5,2

5,1

5,05

4,9

13T

5,3

-

5,10**

-

15T

5,3

5,15

5,1

-

18T

5,3

5,1

5,05

-

24T

5,3

5,05

5

-

36T

5,3

-

4,85

-

Nguồn: ACB

Lãi suất tiết kiệm online

Bên cạnh kênh giao dịch tại quầy, ACB tiếp tục triển khai sản phẩm tiết kiệm trực tuyến với mặt bằng lãi suất cao hơn, dao động từ 4,3%/năm đến 5,9%/năm, áp dụng cho tiền gửi VND kỳ hạn 1–12 tháng và được phân hóa theo quy mô số dư.

Cụ thể, tiền gửi online kỳ hạn 3 tháng đang được áp dụng mức 4,65%/năm; kỳ hạn 6 tháng có lãi suất trong khoảng 5,2%/năm đến 5,4%/năm; kỳ hạn 9 tháng dao động từ 5,3%/năm đến 5,5%/năm. Riêng kỳ hạn 12 tháng, lãi suất tiết kiệm trực tuyến tại ACB hiện nằm trong khoảng 5,7%/năm đến 5,9%/năm, tùy theo giá trị khoản tiền gửi.

Biểu lãi suất tiết kiệm online của ngân hàng ACB

Mức gửi/ TK

Tiền gửi Online

(triệu VND)

1 – 3 tuần

1 tháng

2 tháng

3 tháng

6 tháng

9 tháng

12 tháng

< 200

0,5

4,3

4,4

4,65

5,2

5,3

5,7

200 – < 1.000

4,4

4,5

4,65

5,3

5,4

5,8

1.000 - < 5.000

4,45

4,55

4,65

5,35

5,45

5,85

>= 5.000

4,5

4,6

4,65

5,4

5,5

5,9

Nguồn: ACB

Lãi suất ngân hàng VPBank hôm nay

Lãi suất tiết kiệm tại quầy 

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng (VPBank) đang duy trì biểu lãi suất huy động tại quầy dành cho khách hàng cá nhân trong khoảng 4,75%/năm đến 6,3%/năm. Mức lãi suất này được áp dụng cho các khoản tiền gửi kỳ hạn từ 1 đến 36 tháng, với hình thức trả lãi cuối kỳ.

Mức tiền

1–3 tuần

1T

2T

3T

4T

5T

6T

7T

8T

9T

10T

11T

12T

13T

15T

18T

24T

36T

< 1 tỷ

0,4

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6

6

6

6

6

6

6

6

6

6

6

6

1 tỷ – < 3 tỷ

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6

6

6

6

6

6

6

6

6

6

6

6

3 tỷ – < 10 tỷ

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6,2

6,2

6,2

6,2

6,2

6,2

6,1

6,1

6,1

6,1

6,1

6,1

10 tỷ – < 50 tỷ

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6,3

6,3

6,3

6,3

6,3

6,3

6,1

6,1

6,1

6,1

6,1

6,1

≥ 50 tỷ

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6,3

6,3

6,3

6,3

6,3

6,3

6,1

6,1

6,1

6,1

6,1

6,1

Nguồn: VPBank

Lãi suất tiết kiệm online

Song song với kênh giao dịch tại quầy, VPBank tiếp tục triển khai tiết kiệm trực tuyến với mặt bằng lãi suất cao hơn. Theo niêm yết hiện hành, lãi suất tiền gửi online dao động từ 4,75%/năm đến 6,5%/năm cho các kỳ hạn 1–36 tháng, áp dụng phương thức lĩnh lãi cuối kỳ.

Mức tiền gửi

1–3 tuần

1T

2T

3T

4T

5T

6T

7T

8T

9T

10T

11T

12T

13T

15T

18T

24T

36T

< 1 tỷ

0,4

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6,2

6,2

6,2

6,2

6,2

6,2

6,2

6,2

6,2

6,2

6,2

6,2

1 tỷ – < 3 tỷ

0,4

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6,2

6,2

6,2

6,2

6,2

6,2

6,2

6,2

6,2

6,2

6,2

6,2

3 tỷ – < 10 tỷ

0,4

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6,4

6,4

6,4

6,4

6,4

6,4

6,3

6,3

6,3

6,3

6,3

6,3

10 tỷ – < 50 tỷ

0,4

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6,5

6,5

6,5

6,5

6,5

6,5

6,3

6,3

6,3

6,3

6,3

6,3

≥ 50 tỷ

0,4

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6,5

6,5

6,5

6,5

6,5

6,5

6,3

6,3

6,3

6,3

6,3

6,3

Nguồn: VPBank

Minh Thư