Tài chính

Lãi suất Ngân hàng Kiên Long tháng 2/2019 cao nhất là 7,5%/năm

08:00 | 12/02/2019

Chia sẻ

Lãi suất Ngân hàng Kiên Long trong tháng 2/2019 tiếp tục giữ nguyên so với các tháng trước với mức cao nhất là 7,5%/năm áp dụng với kỳ hạn 13 tháng,15 tháng và 18 tháng, lãi trả cuối kì.
lai suat ngan hang kien long thang 22019 cao nhat la 75nam
Ngân hàng TMCP Kiên Long (Nguồn: Kienlongbank)

Lãi suất Ngân hàng Kiên Long trong tháng 2/2019 tiếp tục giữ nguyên so với các tháng trước đó ở tất cả các kì hạn. Cụ thể, mức lãi suất áp dụng cho tiền gửi có kì hạn, lãi trả cuối kì dao động từ 1% - 7,5%.

Theo đó, tiền gửi tiết kiệm có kì hạn ngắn dưới 1 tháng là 1 tuần, 2 tuần và 3 tuần có cùng mức lãi suất là 1%/năm.

Lãi suất tiền gửi kì hạn 1 tháng là 5,3%/năm; kì hạn từ 2, 3 và 4 tháng có cùng mức lãi suất là 5,4%/năm và kì hạn 5 tháng là 5,5%/năm.

Tiền gửi tại các kì hạn từ 6 đến 11 tháng đang cùng được huy động với mức lãi suất 6,8%/năm.

Lãi suất áp dụng tại kì hạn 12 tháng là 7,4%/năm.

Tiết kiệm kì hạn 13 tháng, 15 tháng và 18 tháng đang được Kienlongbank áp dụng mức lãi suất cao nhất là 7,5%/năm

Tiền gửi tiết kiệm các kì hạn chẵn năm như 24 tháng, 36 tháng đang được Kienlongbank huy động với lãi suất 7,3%/năm.

Ngoài ra, tiền gửi tiết kiệm không kì hạn, tiền gửi thanh toán đang được Kienlongbank áp dụng mức lãi suất là 1%/năm.

Biểu lãi suất Ngân hàng Kiên Long mới nhất tại ngày 12/2/2019

Kỳ hạn gửi Lãnh lãi cuối kỳ (%/năm) Lãnh lãi định kỳ (%/năm) Lãnh lãi đầu kỳ (%/năm)
12 tháng 6 tháng 3 tháng 1 tháng
1 tuần 1 - - - - -
2 tuần 1 - - - - -
3 tuần 1 - - - - -
01 tháng 5,3 - - - - 5,28
02 tháng 5,4 - - - 5,39 5,35
03 tháng 5,4 - - - 5,38 5,33
04 tháng 5,4 - - - 5,36 5,3
05 tháng 5,5 - - - 5,45 5,38
06 tháng 6,8 - - 6,74 6,71 5,68
07 tháng 6,8 - - - 6,69 6,54
08 tháng 6,8 - - - 6,67 6,51
09 tháng 6,8 - - 6,69 6,65 6,47
10 tháng 6,8 - - - 6,63 6,44
11 tháng 6,8 - - - 6,61 6,4
12 tháng 7,4 - 7,27 7,2 7,16 6,89
13 tháng 7,5 - - - 7,23 6,94
15 tháng 7,5 - - 7,23 7,19 6,86
18 tháng 7,5 - 7,24 7,17 7,13 6,74
24 tháng 7,3 7,05 6,93 6,87 6,83 6,37
36 tháng 7,3 6,82 6,71 6,66 6,62 5,99

Nguồn: Website Kienlongbank

Xem thêm

Quốc Thụy

Theo Kinh tế & Tiêu dùng

CHỌN