Lãi suất ngân hàng hôm nay 25/9 nhóm Big4 VietinBank, BIDV, Agribank, Vietcombank diễn biến ra sao?
Lãi suất ngân hàng Agribank hôm nay
Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam (Agribank) duy trì khung lãi suất tiền gửi cá nhân 2,6–6,0%/năm trong ngày 25/9, bằng mức của ngày 24/9.
Ở các kỳ hạn được khảo sát, tiền gửi 1 tháng hưởng 2,6%/năm; 3 tháng là 2,9%/năm. Lãi suất 6 tháng và 9 tháng cùng ở mức 4,0%/năm. Với kỳ hạn 12 tháng, ngân hàng niêm yết 5,9%/năm; kỳ hạn 24 tháng đạt 6,0%/năm.
Biểu lãi suất tiền gửi cho khách hàng cá nhân tại Agribank
|
Kỳ hạn |
VND |
|---|---|
|
Không kỳ hạn |
0,2% |
|
1 Tháng |
2,6% |
|
2 Tháng |
2,6% |
|
3 Tháng |
2,9% |
|
4 Tháng |
2,9% |
|
5 Tháng |
2,9% |
|
6 Tháng |
4,0% |
|
7 Tháng |
4,0% |
|
8 Tháng |
4,0% |
|
9 Tháng |
4,0% |
|
10 Tháng |
4,0% |
|
11 Tháng |
4,0% |
|
12 Tháng |
5,9% |
|
13 Tháng |
5,9% |
|
15 Tháng |
5,9% |
|
18 Tháng |
5,9% |
|
24 Tháng |
6% |
|
Tiền gửi thanh toán |
0,2% |
Nguồn: Agribank
Lãi suất ngân hàng Vietcombank hôm nay
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Ngoại thương Việt Nam (Vietcombank) niêm yết lãi suất tiết kiệm cá nhân trong khoảng 2,1–6,0%/năm vào ngày 25/9. Biểu lãi suất tại quầy và trực tuyến đều được giữ ở mức của ngày trước đó.
Lãi suất tiết kiệm tại quầy
Với tiền gửi tại quầy, Vietcombank niêm yết 2,1%/năm cho kỳ hạn 1 tháng và 2,4%/năm cho 3 tháng. Hai kỳ hạn 6 tháng, 9 tháng cùng ở mức 3,5%/năm. Người gửi kỳ hạn 12 tháng được hưởng 5,9%/năm; kỳ hạn 24 tháng là 6,0%/năm.
Biểu lãi suất tiết kiệm tại quầy của Vietcombank
|
Kỳ hạn |
VND |
|
Không kỳ hạn |
0,10% |
|
7 ngày |
0,20% |
|
14 ngày |
0,20% |
|
1 tháng |
2,10% |
|
2 tháng |
2,10% |
|
3 tháng |
2,40% |
|
6 tháng |
3,50% |
|
9 tháng |
3,50% |
|
12 tháng |
5,90% |
|
24 tháng |
6,0% |
|
36 tháng |
5,30% |
|
48 tháng |
5,30% |
|
60 tháng |
5,30% |
Nguồn: Vietcombank
Lãi suất tiết kiệm online
Biểu trực tuyến của Vietcombank không thay đổi: kỳ hạn 1 tháng và 3 tháng lần lượt là 2,1%/năm và 2,4%/năm; kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng cùng đạt 3,5%/năm. Mức áp dụng cho 12 tháng là 5,9%/năm, còn 24 tháng là 6,0%/năm.
Biểu lãi suất tiết kiệm online của Vietcombank
|
Kỳ hạn |
VND |
|
14 ngày |
0,2% |
|
1 tháng |
2,1% |
|
3 tháng |
2,4% |
|
6 tháng |
3,5% |
|
9 tháng |
3,5% |
|
12 tháng |
5,9% |
|
24 tháng |
6,0% |
Nguồn: Vietcombank
Lãi suất ngân hàng BIDV hôm nay
Ở Ngân hàng Thương mại Cổ phần Đầu tư và Phát triển Việt Nam (BIDV), khung lãi suất huy động dành cho khách hàng cá nhân ngày 25/9 vẫn là 2,1–6,0%/năm. So với ngày 24/9, các kỳ hạn được khảo sát không ghi nhận điều chỉnh.
Cụ thể, BIDV trả lãi 2,1%/năm cho khoản gửi 1 tháng và 2,4%/năm cho 3 tháng. Kỳ hạn 6 tháng, 9 tháng cùng hưởng 3,5%/năm; kỳ hạn 12 tháng đạt 5,9%/năm và 24 tháng đạt 6,0%/năm.
Biểu lãi suất tại quầy của BIDV
|
Kỳ hạn |
VND |
|---|---|
|
Không kỳ hạn |
0,1% |
|
1 Tháng |
2,1% |
|
2 Tháng |
2,1% |
|
3 Tháng |
2,4% |
|
5 Tháng |
2,4% |
|
36 Tháng |
3,5% |
|
9 Tháng |
3,5% |
|
12 Tháng |
5,9% |
|
13 Tháng |
5,9% |
|
15 Tháng |
5,9% |
|
18 Tháng |
5,9% |
|
24 Tháng |
6,0% |
|
36 Tháng |
6,0% |
Nguồn: BIDV
Lãi suất ngân hàng VietinBank hôm nay
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công Thương Việt Nam (VietinBank) duy trì dải lãi suất tiền gửi cá nhân 2,1–6,0%/năm trong ngày 25/9. Mặt bằng lãi suất của ngân hàng đứng yên so với hôm trước.
Theo biểu niêm yết, kỳ hạn 1 tháng có lãi suất 2,1%/năm và 3 tháng là 2,4%/năm. Tiền gửi 6 tháng hoặc 9 tháng cùng hưởng 3,5%/năm. Với kỳ hạn 12 tháng, mức lãi là 5,9%/năm; kỳ hạn 24 tháng là 6,0%/năm.
Biểu lãi suất tại quầy của VietinBank
|
Kỳ hạn |
VND (%/năm) |
|
Không kỳ hạn |
0,1% |
|
Dưới 1 tháng |
0,2% |
|
Từ 1 tháng đến dưới 2 tháng |
2,1% |
|
Từ 2 tháng đến dưới 3 tháng |
2,1% |
|
Từ 3 tháng đến dưới 4 tháng |
2,4% |
|
Từ 4 tháng đến dưới 5 tháng |
2,4% |
|
Từ 5 tháng đến dưới 6 tháng |
2,4% |
|
Từ 6 tháng đến dưới 7 tháng |
3,5% |
|
Từ 7 tháng đến dưới 8 tháng |
3,5% |
|
Từ 8 tháng đến dưới 9 tháng |
3,5% |
|
Từ 9 tháng đến dưới 10 tháng |
3,5% |
|
Từ 10 tháng đến dưới 11 tháng |
3,5% |
|
Từ 11 tháng đến dưới 12 tháng |
3,5% |
|
12 tháng |
5,9% |
|
Trên 12 tháng đến 13 tháng |
5,9% |
|
Trên 13 tháng đến dưới 18 tháng |
5,9% |
|
Từ 18 tháng đến dưới 24 tháng |
5,9% |
|
Từ 24 tháng đến dưới 36 tháng |
6% |
|
36 tháng |
6% |
|
Trên 36 tháng |
6% |
Nguồn: VietinBank
Ảnh: Minh Thư
Lãi suất ngân hàng Sacombank hôm nay
Biểu lãi suất tiền gửi cá nhân của Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín (Sacombank) ngày 25/9 tiếp tục nằm trong khung 4,5–6,9%/năm.
Lãi suất tiết kiệm tại quầy
Sacombank trả 4,5%/năm cho hai kỳ hạn 1 tháng và 3 tháng tại quầy. Kỳ hạn 6 tháng, 9 tháng cùng đạt 6,2%/năm. Với khoản gửi 12 tháng, lãi suất là 5,9%/năm; kéo dài đến 24 tháng, mức lãi đạt 6,7%/năm.
Biểu lãi suất tại quầy của Sacombank
|
Kỳ hạn |
Lãi cuối kỳ (%/năm) |
|---|---|
|
Dưới 1 tháng |
0,50% |
|
Từ 1 đến dưới 2 tháng |
4,50% |
|
Từ 2 đến dưới 3 tháng |
4,50% |
|
Từ 3 đến dưới 4 tháng |
4,50% |
|
4 tháng |
4,50% |
|
5 tháng |
4,50% |
|
6 tháng |
6,20% |
|
7 tháng |
6,20% |
|
8 tháng |
6,20% |
|
9 tháng |
6,20% |
|
10 tháng |
6,20% |
|
11 tháng |
6,20% |
|
12 tháng |
5,90% |
|
13 tháng |
5,90% |
|
15 tháng |
6,00% |
|
18 tháng |
6,00% |
|
24 tháng |
6,70% |
|
36 tháng |
6,70% |
Nguồn: Sacombank
Lãi suất tiết kiệm online
Trên kênh online, lãi suất kỳ hạn 1 tháng và 3 tháng của Sacombank cùng ở mức 4,5%/năm. Mức áp dụng cho 6 tháng và 9 tháng là 6,4%/năm. Hai kỳ hạn 12 tháng, 24 tháng lần lượt hưởng 6,6%/năm và 6,9%/năm.
|
Kỳ hạn gửi |
Lãi cuối kỳ (%/năm) |
Lãi hàng quý (%/năm) |
Lãi hàng tháng (%/năm) |
|
Dưới 1 tháng |
0,50% |
||
|
1 tháng |
4,50% |
4,50% |
|
|
2 tháng |
4,50% |
4,49% |
|
|
3 tháng |
4,50% |
4,48% |
|
|
4 tháng |
4,50% |
4,47% |
|
|
5 tháng |
4,50% |
4,47% |
|
|
6 tháng |
6,40% |
6,35% |
6,32% |
|
7 tháng |
6,40% |
6,30% |
|
|
8 tháng |
6,40% |
6,28% |
|
|
9 tháng |
6,40% |
6,30% |
6,27% |
|
10 tháng |
6,40% |
6,25% |
|
|
11 tháng |
6,40% |
6,24% |
|
|
12 tháng |
6,60% |
6,44% |
6,41% |
|
13 tháng |
6,60% |
6,39% |
|
|
15 tháng |
6,60% |
6,39% |
6,36% |
|
18 tháng |
6,60% |
6,34% |
6,31% |
|
24 tháng |
6,90% |
6,52% |
6,48% |
|
36 tháng |
6,90% |
6,32% |
6,29% |
Nguồn: Sacombank
Lãi suất ngân hàng MB Bank hôm nay
Trong ngày 25/9, Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội (MB Bank) tiếp tục niêm yết lãi suất tiền gửi cá nhân trong khoảng 3,7–7,0%/năm đối với các sản phẩm được khảo sát. Mức 7,0%/năm vẫn xuất hiện ở nhóm kỳ hạn dài.
Lãi suất tiết kiệm tại quầy
Đối với khách hàng Priority gửi dưới 1 tỷ đồng tại quầy, MB Bank áp dụng 3,7%/năm cho kỳ hạn 1 tháng và 4,1%/năm cho 3 tháng. Kỳ hạn 6 tháng, 9 tháng cùng hưởng 4,6%/năm. Mức lãi cho 12 tháng là 6,2%/năm và 24 tháng là 7,0%/năm.
Lãi suất tiết kiệm cá nhân tại quầy của MB Bank
|
Kỳ hạn |
Khách hàng Priority |
Khách hàng Private |
||||
|
Số tiền dưới 1 tỷ VND |
Số tiền từ trên 1 tỷ VND |
|||||
|
Lãi suất cuối kỳ (%/năm) |
Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm) |
Lãi suất cuối kỳ (%/năm) |
Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm) |
Lãi suất cuối kỳ (%/năm) |
Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm) |
|
|
KKH |
0,05% |
0,05% |
||||
|
01 tuần |
0,50% |
0,50% |
||||
|
02 tuần |
0,50% |
0,50% |
||||
|
03 tuần |
0,50% |
0,50% |
||||
|
01 tháng |
3,70% |
3,68% |
3,90% |
3,88% |
||
|
02 tháng |
3,80% |
3,77% |
4,00% |
3,97% |
||
|
03 tháng |
4,10% |
4,05% |
4,08% |
4,30% |
4,25% |
4,28% |
|
04 tháng |
4,10% |
4,04% |
4,07% |
4,30% |
4,23% |
4,27% |
|
05 tháng |
4,10% |
4,03% |
4,07% |
4,30% |
4,22% |
4,26% |
|
06 tháng |
4,60% |
4,49% |
4,55% |
4,80% |
4,68% |
4,75% |
|
07 tháng |
4,60% |
4,47% |
4,54% |
4,80% |
4,66% |
4,74% |
|
08 tháng |
4,60% |
4,46% |
4,53% |
4,80% |
4,65% |
4,73% |
|
09 tháng |
4,60% |
4,44% |
4,53% |
4,80% |
4,63% |
4,72% |
|
10 tháng |
4,60% |
4,43% |
4,52% |
4,80% |
4,61% |
4,71% |
|
11 tháng |
4,60% |
4,41% |
4,51% |
4,80% |
4,59% |
4,70% |
|
12 tháng |
6,20% |
5,83% |
6,03% |
6,30% |
5,92% |
6,12% |
|
13 tháng |
6,20% |
5,80% |
6,01% |
6,30% |
5,89% |
6,10% |
|
15 tháng |
6,20% |
5,75% |
5,98% |
6,30% |
5,84% |
6,07% |
|
18 tháng |
6,20% |
5,67% |
5,94% |
6,30% |
5,75% |
6,03% |
|
24 tháng |
7,00% |
6,14% |
6,56% |
7,00% |
6,14% |
6,56% |
|
36 tháng |
7,00% |
5,78% |
6,37% |
7,00% |
5,78% |
6,37% |
|
48 tháng |
7,00% |
5,46% |
6,18% |
7,00% |
5,46% |
6,18% |
|
60 tháng |
7,00% |
5,18% |
6,01% |
7,00% |
5,18% |
6,01% |
Nguồn: MB Bank
Lãi suất tiết kiệm online
Với sản phẩm Tiền gửi số truyền thống dành cho khách hàng Mass gửi dưới 1 tỷ đồng, MB Bank trả 4,5%/năm ở kỳ hạn 1 tháng và 4,65%/năm ở kỳ hạn 3 tháng. Tiền gửi 6 tháng, 9 tháng cùng có lãi suất 5,7%/năm; kỳ hạn 12 tháng là 6,3%/năm và 24 tháng là 7,0%/năm.
Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass)
|
Khách hàng Mass |
||||||
|
Kỳ hạn |
Số tiền dưới 1 tỷ VND |
Số tiền từ trên 1 tỷ VND |
||||
|
Lãi trả sau (%/năm) |
Lãi trả trước (%/năm) |
Lãi trả hàng tháng (%/năm) |
Lãi trả sau (%/năm) |
Lãi trả trước (%/năm) |
Lãi trả hàng tháng (%/năm) |
|
|
01 tuần |
0,50% |
0,50% |
||||
|
02 tuần |
0,50% |
0,50% |
||||
|
03 tuần |
0,50% |
0,50% |
||||
|
01 tháng |
4,50% |
4,48% |
4,50% |
4,48% |
||
|
02 tháng |
4,60% |
4,56% |
4,60% |
4,56% |
||
|
03 tháng |
4,65% |
4,59% |
4,63% |
4,70% |
4,64% |
4,68% |
|
04 tháng |
4,65% |
4,57% |
4,62% |
4,70% |
4,62% |
4,67% |
|
05 tháng |
4,65% |
4,56% |
4,61% |
4,70% |
4,60% |
4,66% |
|
06 tháng |
5,70% |
5,54% |
5,63% |
5,80% |
5,63% |
5,73% |
|
07 tháng |
5,70% |
5,51% |
5,62% |
5,80% |
5,61% |
5,71% |
|
08 tháng |
5,70% |
5,49% |
5,60% |
5,80% |
5,58% |
5,70% |
|
09 tháng |
5,70% |
5,46% |
5,59% |
5,80% |
5,55% |
5,69% |
|
10 tháng |
5,70% |
5,44% |
5,58% |
5,80% |
5,53% |
5,67% |
|
11 tháng |
5,70% |
5,41% |
5,56% |
5,80% |
5,50% |
5,66% |
|
12 tháng |
6,30% |
5,92% |
6,12% |
6,35% |
5,97% |
6,17% |
|
13 tháng |
6,30% |
5,89% |
6,10% |
6,35% |
5,94% |
6,15% |
|
15 tháng |
6,30% |
5,84% |
6,07% |
6,35% |
5,88% |
6,12% |
|
18 tháng |
6,30% |
5,75% |
6,03% |
6,35% |
5,79% |
6,08% |
|
24 tháng |
7,00% |
6,14% |
6,56% |
7,00% |
6,14% |
6,56% |
|
36 tháng |
7,00% |
5,78% |
6,37% |
7,00% |
5,78% |
6,37% |
|
48 tháng |
7,00% |
5,46% |
6,18% |
7,00% |
5,46% |
6,18% |
|
60 tháng |
7,00% |
5,18% |
6,01% |
7,00% |
5,18% |
6,01% |
Nguồn: MB Bank
Lãi suất ngân hàng HDBank hôm nay
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Phát triển Thành phố Hồ Chí Minh (HDBank) giữ khung lãi suất tiền gửi cá nhân 3,5–7,6%/năm trong ngày 25/9. Mức cao nhất thuộc kỳ hạn 13 tháng loại 1 và gắn với điều kiện về khoản tiền gửi; các mức niêm yết không đổi so với hôm trước.
Lãi suất tiết kiệm tại quầy
Tại quầy, HDBank trả lãi 3,5%/năm cho kỳ hạn 1 tháng, 3,6%/năm cho 3 tháng và 4,9%/năm cho 6 tháng. Kỳ hạn 9 tháng hưởng 4,7%/năm; 12 tháng loại 2 là 5,2%/năm; 24 tháng là 4,9%/năm.
Biểu lãi suất tiết kiệm tại quầy của HDBank
|
Kỳ hạn |
Cuối kỳ (VND) |
Trả lãi trước |
Hàng tháng |
Hàng quý |
Hàng 06 tháng |
Hàng năm |
|
|
01 ngày |
0,5 |
– |
– |
– |
– |
– |
|
|
01 tuần |
0,5 |
– |
– |
– |
– |
– |
|
|
02 tuần |
0,5 |
– |
– |
– |
– |
– |
|
|
03 tuần |
0,5 |
– |
– |
– |
– |
– |
|
|
01 tháng |
3,5 |
3,4 |
– |
– |
– |
– |
|
|
02 tháng |
3,5 |
3,4 |
– |
– |
– |
– |
|
|
03 tháng |
3,6 |
3,5 |
3,5 |
– |
– |
– |
|
|
04 tháng |
3,6 |
3,5 |
3,5 |
– |
– |
– |
|
|
05 tháng |
3,6 |
3,5 |
3,5 |
– |
– |
– |
|
|
06 tháng |
4,9 |
4,7 |
4,8 |
4,8 |
– |
– |
|
|
07 tháng |
4,7 |
4,5 |
4,6 |
– |
– |
– |
|
|
08 tháng |
4,7 |
4,4 |
4,6 |
– |
– |
– |
|
|
09 tháng |
4,7 |
4,4 |
4,5 |
4,6 |
– |
– |
|
|
10 tháng |
4,7 |
4,4 |
4,5 |
– |
– |
– |
|
|
11 tháng |
4,7 |
4,5 |
4,5 |
– |
– |
– |
|
|
12 tháng |
LS12 loại 1 |
7,2 |
– |
– |
– |
– |
– |
|
LS12 loại 2 |
5,2 |
4,8 |
5 |
5 |
5,1 |
– |
|
|
13 tháng |
LS13 loại 1 |
7,6 |
– |
– |
– |
– |
– |
|
LS13 loại 2 |
5,4 |
4,9 |
5,1 |
– |
– |
– |
|
|
15 tháng |
5,4 |
4,9 |
5,1 |
5,2 |
– |
– |
|
|
18 tháng |
5,5 |
4,9 |
5,2 |
5,2 |
5,3 |
– |
|
|
24 tháng |
4,9 |
4,3 |
4,6 |
4,6 |
4,7 |
4,8 |
|
|
36 tháng |
4,9 |
4 |
4,5 |
4,6 |
4,6 |
4,7 |
|
Nguồn: HDBank
Lãi suất tiết kiệm online
Với tiền gửi trực tuyến, HDBank áp dụng 4,2%/năm ở kỳ hạn 1 tháng, 4,3%/năm ở kỳ hạn 3 tháng và 5,0%/năm ở kỳ hạn 6 tháng. Các kỳ hạn 9 tháng, 12 tháng và 24 tháng lần lượt được niêm yết ở mức 4,8%/năm, 5,3%/năm và 5,0%/năm.
Biểu lãi suất tiết kiệm online của HDBank
|
Kỳ hạn |
Cuối kỳ (%) |
Trả lãi trước (%) |
Hàng tháng (%) |
Hàng quý (%) |
|
01 tuần |
0,5 |
– |
– |
– |
|
02 tuần |
0,5 |
– |
– |
– |
|
03 tuần |
0,5 |
– |
– |
– |
|
01 tháng |
4,2 |
4,1 |
– |
– |
|
02 tháng |
4,2 |
4,1 |
– |
– |
|
03 tháng |
4,3 |
4,2 |
4,2 |
– |
|
04 tháng |
4,3 |
4,2 |
4,2 |
– |
|
05 tháng |
4,3 |
4,2 |
4,2 |
– |
|
06 tháng |
5 |
4,8 |
4,9 |
4,9 |
|
07 tháng |
4,8 |
4,6 |
4,7 |
– |
|
08 tháng |
4,8 |
4,5 |
4,7 |
– |
|
09 tháng |
4,8 |
4,5 |
4,6 |
4,7 |
|
10 tháng |
4,8 |
4,5 |
4,6 |
– |
|
11 tháng |
4,8 |
4,6 |
4,6 |
– |
|
12 tháng |
5,3 |
4,9 |
5,1 |
5,1 |
|
13 tháng |
5,5 |
5 |
5,2 |
– |
|
15 tháng |
5,5 |
5 |
5,2 |
5,3 |
|
18 tháng |
5,6 |
5 |
5,3 |
5,3 |
|
24 tháng |
5 |
4,4 |
4,7 |
4,7 |
|
36 tháng |
5 |
4,1 |
4,6 |
4,7 |
Nguồn: HDBank
Lãi suất ngân hàng Techcombank hôm nay
Tùy sản phẩm và nhóm khách hàng, Ngân hàng Thương mại Cổ phần Kỹ thương Việt Nam (Techcombank) duy trì khung lãi suất tiền gửi cá nhân 3,95–6,25%/năm.
Lãi suất tiết kiệm thường
Đối với khách hàng thông thường gửi tại quầy, Techcombank trả 3,95%/năm cho kỳ hạn 1 tháng và 4,25%/năm cho 3 tháng. Kỳ hạn 6 tháng, 9 tháng cùng hưởng 5,95%/năm; kỳ hạn 12 tháng là 6,15%/năm và 24 tháng là 5,25%/năm.
Biểu lãi suất tiết kiệm thường tại ngân hàng Techcombank
|
Kỳ hạn (Tenor) |
Trả lãi cuối kỳ – Interest at Maturity |
|||
|---|---|---|---|---|
|
Private |
Priority |
Inspire |
KH thường |
|
|
KKH (Demand) |
0,05 |
0,05 |
0,05 |
0,05 |
|
1M |
4,2 |
4,1 |
3,95 |
3,95 |
|
2M |
4,2 |
4,1 |
3,95 |
3,95 |
|
3M |
4,5 |
4,4 |
4,25 |
4,25 |
|
4M |
4,5 |
4,4 |
4,25 |
4,25 |
|
5M |
4,5 |
4,4 |
4,25 |
4,25 |
|
6M |
6,2 |
6,1 |
5,95 |
5,95 |
|
7M |
6,2 |
6,1 |
5,95 |
5,95 |
|
8M |
6,2 |
6,1 |
5,95 |
5,95 |
|
9M |
6,2 |
6,1 |
5,95 |
5,95 |
|
10M |
6,2 |
6,1 |
5,95 |
5,95 |
|
11M |
6,2 |
6,1 |
5,95 |
5,95 |
|
12M |
6,4 |
6,3 |
6,15 |
6,15 |
|
13M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
14M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
15M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
16M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
17M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
18M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
19M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
20M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
21M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
22M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
23M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
24M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
25M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
26M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
27M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
28M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
29M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
30M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
31M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
32M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
33M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
34M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
35M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
36M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
Nguồn: Techcombank
Lãi suất tiết kiệm Phát Lộc
Với sản phẩm Phát Lộc tại quầy, khách hàng thông thường có khoản gửi dưới 1 tỷ đồng được áp dụng 4,05%/năm ở kỳ hạn 1 tháng và 4,35%/năm ở kỳ hạn 3 tháng. Kỳ hạn 6 tháng, 9 tháng cùng ở mức 6,05%/năm. Lãi suất kỳ hạn 12 tháng đạt 6,25%/năm; kỳ hạn 24 tháng thuộc nhóm 13–36 tháng, hưởng 5,35%/năm.
Biểu lãi suất tiết kiệm Phát Lộc (tại quầy) tại ngân hàng Techcombank
|
Kỳ Hạn |
PRIVATE |
PRIORITY |
INSPIRE |
KH thường |
||||||||
|
PRIVATE ≥3B |
PRIVATE 1–3B |
PRIVATE <1B |
PRIORITY ≥3B |
PRIORITY 1–3B |
PRIORITY <1B |
INSPIRE ≥3B |
INSPIRE 1–3B |
INSPIRE <1B |
KH thường ≥3B |
KH thường 1–3B |
KH thường <1B |
|
|
1–2 tháng |
4,4 |
4,3 |
4,3 |
4,3 |
4,2 |
4,2 |
4,15 |
4,05 |
4,05 |
4,15 |
4,05 |
4,05 |
|
3–5 tháng |
4,7 |
4,6 |
4,6 |
4,6 |
4,5 |
4,5 |
4,45 |
4,35 |
4,35 |
4,45 |
4,35 |
4,35 |
|
6–11 tháng |
6,4 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,2 |
6,2 |
6,15 |
6,05 |
6,05 |
6,15 |
6,05 |
6,05 |
|
12 tháng |
6,6 |
6,5 |
6,5 |
6,5 |
6,4 |
6,4 |
6,35 |
6,25 |
6,25 |
6,35 |
6,25 |
6,25 |
|
13–36 tháng |
5,7 |
5,6 |
5,6 |
5,6 |
5,5 |
5,5 |
5,45 |
5,35 |
5,35 |
5,45 |
5,35 |
5,35 |
Nguồn: Techcombank
Lãi suất ngân hàng ACB hôm nay
Tại Ngân hàng Thương mại Cổ phần Á Châu (ACB), lãi suất tiền gửi cá nhân của các sản phẩm được khảo sát tiếp tục dao động 4,0–5,7%/năm trong ngày 25/9. Ngân hàng giữ nguyên biểu niêm yết của ngày trước đó.
Lãi suất tiết kiệm tại quầy
ACB áp dụng lãi suất 4,0%/năm cho kỳ hạn 1 tháng và 4,4%/năm cho 3 tháng tại quầy. Mức lãi kỳ hạn 6 tháng là 4,5%/năm, 9 tháng là 4,7%/năm. Đối với kỳ hạn 12 tháng và 24 tháng, lãi suất lần lượt đạt 5,3%/năm và 5,4%/năm.
Biểu lãi suất tiết kiệm tại quầy của ngân hàng ACB
|
Kỳ hạn |
VND |
|||
|
TK Truyền Thống/ Tiền Gửi Có Kỳ Hạn |
||||
|
Lãi cuối kỳ |
Lãi quý |
Lãi tháng |
Lãi trả trước |
|
|
1 - 3 tuần |
0,5 |
|||
|
1T |
4 |
3,95 |
||
|
2T |
4,2 |
4,15 |
4,1 |
|
|
3T |
4,4 |
4,35 |
4,3 |
|
|
4T |
4,6 |
|||
|
5T |
4,75 |
|||
|
6T |
4,5 |
4,45 |
4,4 |
|
|
9T |
4,7 |
4,6 |
||
|
12T |
5,3 |
5,15 |
5,1 |
5 |
|
13T |
5,4 |
5,20** |
||
|
15T |
5,4 |
5,25 |
5,2 |
|
|
18T |
5,4 |
5,2 |
5,15 |
|
|
24T |
5,4 |
5,15 |
5,1 |
|
|
36T |
5,4 |
4,95 |
||
Nguồn: ACB
Lãi suất tiết kiệm online
Với khoản gửi online dưới 200 triệu đồng, ACB trả 4,5%/năm ở kỳ hạn 1 tháng và 4,7%/năm ở kỳ hạn 3 tháng. Kỳ hạn 6 tháng hưởng 4,9%/năm, 9 tháng là 5,1%/năm và 12 tháng là 5,7%/năm. Biểu trực tuyến trong dữ liệu được cung cấp chưa thể hiện mức lãi suất riêng cho kỳ hạn 24 tháng.
Biểu lãi suất tiết kiệm online của ngân hàng ACB
|
Mức gửi/ TK |
Tiền gửi Online |
||||||
|
(triệu VND) |
1 – 3 tuần |
1 tháng |
2 tháng |
3 tháng |
6 tháng |
9 tháng |
12 tháng |
|
< 200 |
0,5 |
4,5 |
4,6 |
4,7 |
4,9 |
5,1 |
5,7 |
|
200 – < 1.000 |
4,6 |
4,7 |
4,75 |
5 |
5,2 |
5,8 |
|
|
1.000 - < 5.000 |
4,65 |
4,75 |
4,75 |
5,05 |
5,25 |
5,85 |
|
|
>= 5.000 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
5,1 |
5,3 |
5,9 |
|
Nguồn: ACB
Lãi suất ngân hàng VPBank hôm nay
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng (VPBank) niêm yết khung lãi suất tiền gửi 4,45–6,90%/năm, tùy kênh gửi và quy mô khoản tiền.
Lãi suất tiết kiệm tại quầy
Với khoản gửi dưới 1 tỷ đồng tại quầy, VPBank trả 4,45%/năm cho kỳ hạn 1 tháng và 4,65%/năm cho 3 tháng. Ba kỳ hạn 6 tháng, 9 tháng và 12 tháng cùng hưởng 6,25%/năm. Kỳ hạn 24 tháng được niêm yết ở mức 5,8%/năm.
|
Mức tiền |
1–3 tuần |
1T |
2T |
3T |
4T |
5T |
6T |
7T |
8T |
9T |
10T |
11T |
12T |
13T |
15T |
18T |
24T |
36T |
|
< 1 tỷ |
0,4 |
4,45 |
4,45 |
4,65 |
4,65 |
4,65 |
6,25 |
6,25 |
6,25 |
6,25 |
6,25 |
6,25 |
6,25 |
6 |
5,8 |
5,8 |
5,8 |
5,35 |
|
1 tỷ – < 3 tỷ |
0,4 |
4,45 |
4,45 |
4,65 |
4,65 |
4,65 |
6,25 |
6,25 |
6,25 |
6,25 |
6,25 |
6,25 |
6,25 |
6 |
5,8 |
5,8 |
5,8 |
5,35 |
|
3 tỷ – < 10 tỷ |
0,4 |
4,45 |
4,45 |
4,65 |
4,65 |
4,65 |
6,5 |
6,5 |
6,5 |
6,5 |
6,5 |
6,5 |
6,5 |
6 |
5,8 |
5,8 |
5,8 |
5,6 |
|
10 tỷ – < 50 tỷ |
0,4 |
4,45 |
4,45 |
4,65 |
4,65 |
4,65 |
6,6 |
6,6 |
6,6 |
6,6 |
6,6 |
6,6 |
6,6 |
6,1 |
5,9 |
5,9 |
5,9 |
5,7 |
|
≥ 50 tỷ |
0,4 |
4,45 |
4,45 |
4,65 |
4,65 |
4,65 |
6,6 |
6,6 |
6,6 |
6,6 |
6,6 |
6,6 |
6,6 |
6,1 |
5,9 |
5,9 |
5,9 |
5,7 |
Nguồn: VPBank
Lãi suất tiết kiệm online
Đối với khoản gửi online dưới 1 tỷ đồng, lãi suất VPBank ở kỳ hạn 1 tháng và 3 tháng cùng là 4,75%/năm. Kỳ hạn 6 tháng, 9 tháng và 12 tháng đều ở mức 6,2%/năm; kỳ hạn 24 tháng hưởng 6,0%/năm.
|
Mức tiền gửi |
1–3 tuần |
1T |
2T |
3T |
4T |
5T |
6T |
7T |
8T |
9T |
10T |
11T |
12T |
13T |
15T |
18T |
24T |
36T |
|
< 1 tỷ |
0,4 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6 |
6 |
6 |
4,2 |
|
1 tỷ – < 3 tỷ |
0,4 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6 |
6 |
6 |
4,2 |
|
3 tỷ – < 10 tỷ |
0,4 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6 |
6 |
6 |
4,2 |
|
10 tỷ – < 50 tỷ |
0,4 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
4,3 |
|
≥ 50 tỷ |
0,4 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
4,3 |
Nguồn: VPBank
Lãi suất ngân hàng nào cao nhất?
Trong nhóm được khảo sát, HDBank có mức 7,6%/năm tại kỳ hạn 13 tháng loại 1, đi kèm điều kiện về khoản tiền gửi. MB Bank niêm yết 7,0%/năm cho kỳ hạn 24 tháng ở sản phẩm nêu trên, còn Sacombank áp dụng 6,9%/năm với tiền gửi online kỳ hạn 24 tháng.
Agribank, Vietcombank, BIDV và VietinBank cùng có mức cao nhất 6,0%/năm tại kỳ hạn dài được khảo sát. Khi so sánh các mức lãi, người gửi tiền cần đối chiếu thêm kênh gửi, nhóm khách hàng, số tiền tối thiểu và cách trả lãi của từng sản phẩm.

TRỰC TIẾP