Lãi suất ngân hàng hôm nay 14/10 VietcomBank, Agribank, VietinBank và BIDV liệu còn giữ trần 6%/năm?
Lãi suất ngân hàng Agribank hôm nay
Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam (Agribank) ngày 14/10 tiếp tục duy trì khung lãi suất huy động dành cho khách hàng cá nhân từ 2,6%/năm đến 6,0%/năm.
Ở những mốc gửi tiền phổ biến, lãi suất kỳ hạn 1 tháng hiện ở mức 2,6%/năm, trong khi kỳ hạn 3 tháng đạt 2,9%/năm. Người gửi tiền kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng cùng được hưởng mức 4,0%/năm. Đối với khoản gửi dài hơn, lãi suất 12 tháng được niêm yết ở 5,9%/năm và kỳ hạn 24 tháng đạt 6,0%/năm.
Các kỳ hạn còn lại cũng đứng yên. Cụ thể, kỳ hạn 2 tháng tiếp tục ở mức 2,6%/năm; kỳ hạn 4 tháng và 5 tháng cùng áp dụng 2,9%/năm. Các khoản tiền gửi từ 7 tháng đến 11 tháng được hưởng lãi suất 4,0%/năm. Tiền gửi không kỳ hạn và tiền gửi thanh toán giữ mức 0,2%/năm.
Biểu lãi suất tiền gửi cho khách hàng cá nhân tại Agribank
|
Kỳ hạn |
VND |
|---|---|
|
Không kỳ hạn |
0,2% |
|
1 Tháng |
2,6% |
|
2 Tháng |
2,6% |
|
3 Tháng |
2,9% |
|
4 Tháng |
2,9% |
|
5 Tháng |
2,9% |
|
6 Tháng |
4,0% |
|
7 Tháng |
4,0% |
|
8 Tháng |
4,0% |
|
9 Tháng |
4,0% |
|
10 Tháng |
4,0% |
|
11 Tháng |
4,0% |
|
12 Tháng |
5,9% |
|
13 Tháng |
5,9% |
|
15 Tháng |
5,9% |
|
18 Tháng |
5,9% |
|
24 Tháng |
6% |
|
Tiền gửi thanh toán |
0,2% |
Nguồn: Agribank
Lãi suất ngân hàng Vietcombank hôm nay
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Ngoại thương Việt Nam (Vietcombank) trong ngày 14/10 tiếp tục niêm yết lãi suất tiết kiệm cá nhân trong khoảng 2,1%/năm đến 6,0%/năm. Mặt bằng lãi suất tại ngân hàng này không thay đổi so với hôm trước, cả ở nhóm kỳ hạn ngắn lẫn dài.
Lãi suất tiết kiệm tại quầy
Tại quầy giao dịch, kỳ hạn 1 tháng được Vietcombank áp dụng mức 2,1%/năm, còn kỳ hạn 3 tháng là 2,4%/năm. Hai kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng cùng hưởng lãi suất 3,5%/năm. Với nhóm gửi dài hạn, kỳ hạn 12 tháng đạt 5,9%/năm và kỳ hạn 24 tháng tiếp tục đứng ở 6,0%/năm.
Ở các kỳ hạn dài hơn, tiền gửi 36 tháng, 48 tháng và 60 tháng cùng được niêm yết ở mức 5,3%/năm. Lãi suất không kỳ hạn là 0,10%/năm, còn các kỳ hạn 7 ngày và 14 ngày cùng ở mức 0,20%/năm.
Biểu lãi suất tiết kiệm tại quầy của Vietcombank
|
Kỳ hạn |
VND |
|
Không kỳ hạn |
0,10% |
|
7 ngày |
0,20% |
|
14 ngày |
0,20% |
|
1 tháng |
2,10% |
|
2 tháng |
2,10% |
|
3 tháng |
2,40% |
|
6 tháng |
3,50% |
|
9 tháng |
3,50% |
|
12 tháng |
5,90% |
|
24 tháng |
6,0% |
|
36 tháng |
5,30% |
|
48 tháng |
5,30% |
|
60 tháng |
5,30% |
Nguồn: Vietcombank
Lãi suất tiết kiệm online
Trên kênh trực tuyến, Vietcombank cũng chưa có động thái điều chỉnh. Lãi suất kỳ hạn 1 tháng tiếp tục là 2,1%/năm, kỳ hạn 3 tháng đạt 2,4%/năm.
Đối với kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng, mức áp dụng cùng là 3,5%/năm. Trong khi đó, khách hàng gửi 12 tháng được hưởng 5,9%/năm và kỳ hạn 24 tháng đạt 6,0%/năm.
Biểu lãi suất tiết kiệm online của Vietcombank
|
Kỳ hạn |
VND |
|
14 ngày |
0,2% |
|
1 tháng |
2,1% |
|
3 tháng |
2,4% |
|
6 tháng |
3,5% |
|
9 tháng |
3,5% |
|
12 tháng |
5,9% |
|
24 tháng |
6,0% |
Nguồn: Vietcombank
Lãi suất ngân hàng BIDV hôm nay
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Đầu tư và Phát triển Việt Nam (BIDV) ngày 14/10 giữ nguyên khung lãi suất huy động cá nhân từ 2,1%/năm đến 6,0%/năm.
Theo đó, lãi suất kỳ hạn 1 tháng của BIDV tiếp tục ở mức 2,1%/năm, còn kỳ hạn 3 tháng là 2,4%/năm. Kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng cùng được trả lãi 3,5%/năm. Ở kỳ hạn dài, mức 5,9%/năm được áp dụng cho 12 tháng, trong khi tiền gửi 24 tháng hưởng 6,0%/năm.
Ngoài ra, kỳ hạn 2 tháng vẫn ở mức 2,1%/năm và kỳ hạn 5 tháng là 2,4%/năm. Các khoản gửi 13 tháng, 15 tháng và 18 tháng cùng hưởng 5,9%/năm, còn kỳ hạn 36 tháng đạt 6,0%/năm.
Biểu lãi suất tại quầy của BIDV
|
Kỳ hạn |
VND |
|---|---|
|
Không kỳ hạn |
0,1% |
|
1 Tháng |
2,1% |
|
2 Tháng |
2,1% |
|
3 Tháng |
2,4% |
|
5 Tháng |
2,4% |
|
36 Tháng |
3,5% |
|
9 Tháng |
3,5% |
|
12 Tháng |
5,9% |
|
13 Tháng |
5,9% |
|
15 Tháng |
5,9% |
|
18 Tháng |
5,9% |
|
24 Tháng |
6,0% |
|
36 Tháng |
6,0% |
Nguồn: BIDV
Lãi suất ngân hàng VietinBank hôm nay
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công Thương Việt Nam (VietinBank) tiếp tục áp dụng khung lãi suất tiền gửi dành cho khách hàng cá nhân từ 2,1%/năm đến 6,0%/năm trong ngày 14/10. Toàn bộ mặt bằng niêm yết giữ nguyên so với hôm trước, nối dài trạng thái ổn định của nhóm ngân hàng quốc doanh.
Cụ thể, tiền gửi kỳ hạn 1 tháng đang hưởng mức 2,1%/năm, còn kỳ hạn 3 tháng đạt 2,4%/năm. Lãi suất tại hai kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng cùng là 3,5%/năm. Khách hàng gửi 12 tháng được hưởng 5,9%/năm, trong khi kỳ hạn 24 tháng tiếp tục đạt 6,0%/năm.
Xét theo dải kỳ hạn, tiền gửi từ 1 tháng đến dưới 3 tháng được áp dụng mức 2,1%/năm. Kỳ hạn từ 3 tháng đến dưới 6 tháng hưởng 2,4%/năm, còn từ 6 tháng đến dưới 12 tháng là 3,5%/năm. Nhóm trên 12 tháng đến dưới 24 tháng giữ mức 5,9%/năm và từ 24 tháng trở lên đạt 6,0%/năm.
Biểu lãi suất tại quầy của VietinBank
|
Kỳ hạn |
VND (%/năm) |
|
Không kỳ hạn |
0,1% |
|
Dưới 1 tháng |
0,2% |
|
Từ 1 tháng đến dưới 2 tháng |
2,1% |
|
Từ 2 tháng đến dưới 3 tháng |
2,1% |
|
Từ 3 tháng đến dưới 4 tháng |
2,4% |
|
Từ 4 tháng đến dưới 5 tháng |
2,4% |
|
Từ 5 tháng đến dưới 6 tháng |
2,4% |
|
Từ 6 tháng đến dưới 7 tháng |
3,5% |
|
Từ 7 tháng đến dưới 8 tháng |
3,5% |
|
Từ 8 tháng đến dưới 9 tháng |
3,5% |
|
Từ 9 tháng đến dưới 10 tháng |
3,5% |
|
Từ 10 tháng đến dưới 11 tháng |
3,5% |
|
Từ 11 tháng đến dưới 12 tháng |
3,5% |
|
12 tháng |
5,9% |
|
Trên 12 tháng đến 13 tháng |
5,9% |
|
Trên 13 tháng đến dưới 18 tháng |
5,9% |
|
Từ 18 tháng đến dưới 24 tháng |
5,9% |
|
Từ 24 tháng đến dưới 36 tháng |
6% |
|
36 tháng |
6% |
|
Trên 36 tháng |
6% |
Nguồn: VietinBank
Ảnh: Minh Thư
Lãi suất ngân hàng Sacombank hôm nay
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín (Sacombank) ngày 14/10 duy trì khung lãi suất tiền gửi cá nhân từ 4,5%/năm đến 6,9%/năm. Không ghi nhận thay đổi so với hôm trước, trong khi mặt bằng tại nhiều kỳ hạn trung và dài vẫn cao hơn đáng kể so với nhóm Big4.
Lãi suất tiết kiệm tại quầy
Ở kênh giao dịch trực tiếp, kỳ hạn 1 tháng và 3 tháng cùng tiếp tục được áp dụng mức 4,5%/năm. Lãi suất 6 tháng và 9 tháng đạt 6,2%/năm. Kỳ hạn 12 tháng được niêm yết ở mức 5,9%/năm, còn tiền gửi 24 tháng hưởng 6,7%/năm.
Nhìn rộng hơn, các kỳ hạn từ 1 tháng đến 5 tháng cùng ở mức 4,5%/năm. Nhóm từ 6 tháng đến 11 tháng giữ 6,2%/năm. Kỳ hạn 15 tháng và 18 tháng cùng đạt 6,0%/năm, còn 36 tháng được áp dụng 6,7%/năm.
Biểu lãi suất tại quầy của Sacombank
|
Kỳ hạn |
Lãi cuối kỳ (%/năm) |
|---|---|
|
Dưới 1 tháng |
0,50% |
|
Từ 1 đến dưới 2 tháng |
4,50% |
|
Từ 2 đến dưới 3 tháng |
4,50% |
|
Từ 3 đến dưới 4 tháng |
4,50% |
|
4 tháng |
4,50% |
|
5 tháng |
4,50% |
|
6 tháng |
6,20% |
|
7 tháng |
6,20% |
|
8 tháng |
6,20% |
|
9 tháng |
6,20% |
|
10 tháng |
6,20% |
|
11 tháng |
6,20% |
|
12 tháng |
5,90% |
|
13 tháng |
5,90% |
|
15 tháng |
6,00% |
|
18 tháng |
6,00% |
|
24 tháng |
6,70% |
|
36 tháng |
6,70% |
Nguồn: Sacombank
Lãi suất tiết kiệm online
Ở kênh online, biểu lãi suất Sacombank ngày 14/10 cũng không thay đổi. Kỳ hạn 1 tháng và 3 tháng cùng đạt 4,5%/năm. Đáng chú ý, 6 tháng và 9 tháng tiếp tục hưởng mức 6,4%/năm.
Với các khoản gửi dài hơn, kỳ hạn 12 tháng đang có lãi suất 6,6%/năm. Kỳ hạn 24 tháng đạt 6,9%/năm, thuộc nhóm lãi suất cao trong danh sách ngân hàng được khảo sát.
|
Kỳ hạn gửi |
Lãi cuối kỳ (%/năm) |
Lãi hàng quý (%/năm) |
Lãi hàng tháng (%/năm) |
|
Dưới 1 tháng |
0,50% |
||
|
1 tháng |
4,50% |
4,50% |
|
|
2 tháng |
4,50% |
4,49% |
|
|
3 tháng |
4,50% |
4,48% |
|
|
4 tháng |
4,50% |
4,47% |
|
|
5 tháng |
4,50% |
4,47% |
|
|
6 tháng |
6,40% |
6,35% |
6,32% |
|
7 tháng |
6,40% |
6,30% |
|
|
8 tháng |
6,40% |
6,28% |
|
|
9 tháng |
6,40% |
6,30% |
6,27% |
|
10 tháng |
6,40% |
6,25% |
|
|
11 tháng |
6,40% |
6,24% |
|
|
12 tháng |
6,60% |
6,44% |
6,41% |
|
13 tháng |
6,60% |
6,39% |
|
|
15 tháng |
6,60% |
6,39% |
6,36% |
|
18 tháng |
6,60% |
6,34% |
6,31% |
|
24 tháng |
6,90% |
6,52% |
6,48% |
|
36 tháng |
6,90% |
6,32% |
6,29% |
Nguồn: Sacombank
Lãi suất ngân hàng MB Bank hôm nay
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội (MB Bank) trong ngày 14/10 giữ nguyên khung lãi suất huy động cá nhân từ 3,7%/năm đến 7,0%/năm. Mức 7,0%/năm tiếp tục xuất hiện tại một số kỳ hạn dài, trong khi không có thay đổi mới so với ngày 13/10.
Lãi suất tiết kiệm tại quầy
Đối với nhóm khách hàng Priority gửi dưới 1 tỷ đồng, kỳ hạn 1 tháng hiện hưởng lãi suất 3,7%/năm và kỳ hạn 3 tháng đạt 4,1%/năm. Hai kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng cùng được niêm yết 4,6%/năm.
Ở nhóm kỳ hạn dài, lãi suất 12 tháng đạt 6,2%/năm, trong khi kỳ hạn 24 tháng lên tới 7,0%/năm.
Với khách hàng Private, MB Bank áp dụng mặt bằng nhỉnh hơn tại một số kỳ hạn. Tuy nhiên, các mức niêm yết chủ chốt trong ngày 14/10 đều không thay đổi.
Lãi suất tiết kiệm cá nhân tại quầy của MB Bank
|
Kỳ hạn |
Khách hàng Priority |
Khách hàng Private |
||||
|
Số tiền dưới 1 tỷ VND |
Số tiền từ trên 1 tỷ VND |
|||||
|
Lãi suất cuối kỳ (%/năm) |
Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm) |
Lãi suất cuối kỳ (%/năm) |
Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm) |
Lãi suất cuối kỳ (%/năm) |
Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm) |
|
|
KKH |
0,05% |
0,05% |
||||
|
01 tuần |
0,50% |
0,50% |
||||
|
02 tuần |
0,50% |
0,50% |
||||
|
03 tuần |
0,50% |
0,50% |
||||
|
01 tháng |
3,70% |
3,68% |
3,90% |
3,88% |
||
|
02 tháng |
3,80% |
3,77% |
4,00% |
3,97% |
||
|
03 tháng |
4,10% |
4,05% |
4,08% |
4,30% |
4,25% |
4,28% |
|
04 tháng |
4,10% |
4,04% |
4,07% |
4,30% |
4,23% |
4,27% |
|
05 tháng |
4,10% |
4,03% |
4,07% |
4,30% |
4,22% |
4,26% |
|
06 tháng |
4,60% |
4,49% |
4,55% |
4,80% |
4,68% |
4,75% |
|
07 tháng |
4,60% |
4,47% |
4,54% |
4,80% |
4,66% |
4,74% |
|
08 tháng |
4,60% |
4,46% |
4,53% |
4,80% |
4,65% |
4,73% |
|
09 tháng |
4,60% |
4,44% |
4,53% |
4,80% |
4,63% |
4,72% |
|
10 tháng |
4,60% |
4,43% |
4,52% |
4,80% |
4,61% |
4,71% |
|
11 tháng |
4,60% |
4,41% |
4,51% |
4,80% |
4,59% |
4,70% |
|
12 tháng |
6,20% |
5,83% |
6,03% |
6,30% |
5,92% |
6,12% |
|
13 tháng |
6,20% |
5,80% |
6,01% |
6,30% |
5,89% |
6,10% |
|
15 tháng |
6,20% |
5,75% |
5,98% |
6,30% |
5,84% |
6,07% |
|
18 tháng |
6,20% |
5,67% |
5,94% |
6,30% |
5,75% |
6,03% |
|
24 tháng |
7,00% |
6,14% |
6,56% |
7,00% |
6,14% |
6,56% |
|
36 tháng |
7,00% |
5,78% |
6,37% |
7,00% |
5,78% |
6,37% |
|
48 tháng |
7,00% |
5,46% |
6,18% |
7,00% |
5,46% |
6,18% |
|
60 tháng |
7,00% |
5,18% |
6,01% |
7,00% |
5,18% |
6,01% |
Nguồn: MB Bank
Lãi suất tiết kiệm online
Với sản phẩm tiền gửi số truyền thống dành cho khách hàng Mass có số dư dưới 1 tỷ đồng, MB Bank tiếp tục niêm yết kỳ hạn 1 tháng ở mức 4,5%/năm và kỳ hạn 3 tháng là 4,65%/năm.
Lãi suất kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng cùng giữ ở 5,7%/năm. Kỳ hạn 12 tháng đạt 6,3%/năm, còn kỳ hạn 24 tháng tiếp tục có mức 7,0%/năm.
Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass)
|
Khách hàng Mass |
||||||
|
Kỳ hạn |
Số tiền dưới 1 tỷ VND |
Số tiền từ trên 1 tỷ VND |
||||
|
Lãi trả sau (%/năm) |
Lãi trả trước (%/năm) |
Lãi trả hàng tháng (%/năm) |
Lãi trả sau (%/năm) |
Lãi trả trước (%/năm) |
Lãi trả hàng tháng (%/năm) |
|
|
01 tuần |
0,50% |
0,50% |
||||
|
02 tuần |
0,50% |
0,50% |
||||
|
03 tuần |
0,50% |
0,50% |
||||
|
01 tháng |
4,50% |
4,48% |
4,50% |
4,48% |
||
|
02 tháng |
4,60% |
4,56% |
4,60% |
4,56% |
||
|
03 tháng |
4,65% |
4,59% |
4,63% |
4,70% |
4,64% |
4,68% |
|
04 tháng |
4,65% |
4,57% |
4,62% |
4,70% |
4,62% |
4,67% |
|
05 tháng |
4,65% |
4,56% |
4,61% |
4,70% |
4,60% |
4,66% |
|
06 tháng |
5,70% |
5,54% |
5,63% |
5,80% |
5,63% |
5,73% |
|
07 tháng |
5,70% |
5,51% |
5,62% |
5,80% |
5,61% |
5,71% |
|
08 tháng |
5,70% |
5,49% |
5,60% |
5,80% |
5,58% |
5,70% |
|
09 tháng |
5,70% |
5,46% |
5,59% |
5,80% |
5,55% |
5,69% |
|
10 tháng |
5,70% |
5,44% |
5,58% |
5,80% |
5,53% |
5,67% |
|
11 tháng |
5,70% |
5,41% |
5,56% |
5,80% |
5,50% |
5,66% |
|
12 tháng |
6,30% |
5,92% |
6,12% |
6,35% |
5,97% |
6,17% |
|
13 tháng |
6,30% |
5,89% |
6,10% |
6,35% |
5,94% |
6,15% |
|
15 tháng |
6,30% |
5,84% |
6,07% |
6,35% |
5,88% |
6,12% |
|
18 tháng |
6,30% |
5,75% |
6,03% |
6,35% |
5,79% |
6,08% |
|
24 tháng |
7,00% |
6,14% |
6,56% |
7,00% |
6,14% |
6,56% |
|
36 tháng |
7,00% |
5,78% |
6,37% |
7,00% |
5,78% |
6,37% |
|
48 tháng |
7,00% |
5,46% |
6,18% |
7,00% |
5,46% |
6,18% |
|
60 tháng |
7,00% |
5,18% |
6,01% |
7,00% |
5,18% |
6,01% |
Nguồn: MB Bank
Lãi suất ngân hàng HDBank hôm nay
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Phát triển TP HCM (HDBank) ngày 14/10 duy trì khung lãi suất tiền gửi cá nhân từ 3,5%/năm đến 7,6%/năm. Trong đó, mức 7,6%/năm tại kỳ hạn 13 tháng loại 1 vẫn là mức nổi bật nhất, song chỉ áp dụng khi khách hàng đáp ứng các điều kiện riêng của ngân hàng.
Lãi suất tiết kiệm tại quầy
Tại quầy, lãi suất kỳ hạn 1 tháng tiếp tục ở 3,5%/năm, còn kỳ hạn 3 tháng là 3,6%/năm. Kỳ hạn 6 tháng đạt 4,9%/năm và kỳ hạn 9 tháng là 4,7%/năm.
Đối với kỳ hạn 12 tháng, mức thông thường loại 2 được niêm yết 5,2%/năm, trong khi loại 1 có thể đạt 7,2%/năm nếu đáp ứng điều kiện. Kỳ hạn 24 tháng hiện hưởng mức 4,9%/năm.
Điểm đáng chú ý vẫn nằm ở kỳ hạn 13 tháng loại 1 với lãi suất 7,6%/năm, cao nhất trong nhóm khảo sát. Ngoài ra, kỳ hạn 15 tháng và 18 tháng lần lượt giữ mức 5,4%/năm và 5,5%/năm.
Biểu lãi suất tiết kiệm tại quầy của HDBank
|
Kỳ hạn |
Cuối kỳ (VND) |
Trả lãi trước |
Hàng tháng |
Hàng quý |
Hàng 06 tháng |
Hàng năm |
|
|
01 ngày |
0,5 |
– |
– |
– |
– |
– |
|
|
01 tuần |
0,5 |
– |
– |
– |
– |
– |
|
|
02 tuần |
0,5 |
– |
– |
– |
– |
– |
|
|
03 tuần |
0,5 |
– |
– |
– |
– |
– |
|
|
01 tháng |
3,5 |
3,4 |
– |
– |
– |
– |
|
|
02 tháng |
3,5 |
3,4 |
– |
– |
– |
– |
|
|
03 tháng |
3,6 |
3,5 |
3,5 |
– |
– |
– |
|
|
04 tháng |
3,6 |
3,5 |
3,5 |
– |
– |
– |
|
|
05 tháng |
3,6 |
3,5 |
3,5 |
– |
– |
– |
|
|
06 tháng |
4,9 |
4,7 |
4,8 |
4,8 |
– |
– |
|
|
07 tháng |
4,7 |
4,5 |
4,6 |
– |
– |
– |
|
|
08 tháng |
4,7 |
4,4 |
4,6 |
– |
– |
– |
|
|
09 tháng |
4,7 |
4,4 |
4,5 |
4,6 |
– |
– |
|
|
10 tháng |
4,7 |
4,4 |
4,5 |
– |
– |
– |
|
|
11 tháng |
4,7 |
4,5 |
4,5 |
– |
– |
– |
|
|
12 tháng |
LS12 loại 1 |
7,2 |
– |
– |
– |
– |
– |
|
LS12 loại 2 |
5,2 |
4,8 |
5 |
5 |
5,1 |
– |
|
|
13 tháng |
LS13 loại 1 |
7,6 |
– |
– |
– |
– |
– |
|
LS13 loại 2 |
5,4 |
4,9 |
5,1 |
– |
– |
– |
|
|
15 tháng |
5,4 |
4,9 |
5,1 |
5,2 |
– |
– |
|
|
18 tháng |
5,5 |
4,9 |
5,2 |
5,2 |
5,3 |
– |
|
|
24 tháng |
4,9 |
4,3 |
4,6 |
4,6 |
4,7 |
4,8 |
|
|
36 tháng |
4,9 |
4 |
4,5 |
4,6 |
4,6 |
4,7 |
|
Nguồn: HDBank
Lãi suất tiết kiệm online
Trên kênh trực tuyến, HDBank ngày 14/10 cũng giữ nguyên biểu niêm yết. Kỳ hạn 1 tháng đạt 4,2%/năm và kỳ hạn 3 tháng ở mức 4,3%/năm.
Kỳ hạn 6 tháng được áp dụng 5,0%/năm, còn 9 tháng là 4,8%/năm. Với khoản gửi 12 tháng, lãi suất đạt 5,3%/năm và kỳ hạn 24 tháng ở mức 5,0%/năm.
Biểu lãi suất tiết kiệm online của HDBank
|
Kỳ hạn |
Cuối kỳ (%) |
Trả lãi trước (%) |
Hàng tháng (%) |
Hàng quý (%) |
|
01 tuần |
0,5 |
– |
– |
– |
|
02 tuần |
0,5 |
– |
– |
– |
|
03 tuần |
0,5 |
– |
– |
– |
|
01 tháng |
4,2 |
4,1 |
– |
– |
|
02 tháng |
4,2 |
4,1 |
– |
– |
|
03 tháng |
4,3 |
4,2 |
4,2 |
– |
|
04 tháng |
4,3 |
4,2 |
4,2 |
– |
|
05 tháng |
4,3 |
4,2 |
4,2 |
– |
|
06 tháng |
5 |
4,8 |
4,9 |
4,9 |
|
07 tháng |
4,8 |
4,6 |
4,7 |
– |
|
08 tháng |
4,8 |
4,5 |
4,7 |
– |
|
09 tháng |
4,8 |
4,5 |
4,6 |
4,7 |
|
10 tháng |
4,8 |
4,5 |
4,6 |
– |
|
11 tháng |
4,8 |
4,6 |
4,6 |
– |
|
12 tháng |
5,3 |
4,9 |
5,1 |
5,1 |
|
13 tháng |
5,5 |
5 |
5,2 |
– |
|
15 tháng |
5,5 |
5 |
5,2 |
5,3 |
|
18 tháng |
5,6 |
5 |
5,3 |
5,3 |
|
24 tháng |
5 |
4,4 |
4,7 |
4,7 |
|
36 tháng |
5 |
4,1 |
4,6 |
4,7 |
Nguồn: HDBank
Lãi suất ngân hàng Techcombank hôm nay
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Kỹ thương Việt Nam (Techcombank) ngày 14/10 tiếp tục niêm yết khung lãi suất tiết kiệm cá nhân từ 3,95%/năm đến 6,25%/năm. Biểu lãi suất giữ nguyên so với hôm trước và tiếp tục được phân chia theo từng sản phẩm, nhóm khách hàng cũng như quy mô khoản tiền gửi.
Lãi suất tiết kiệm thường
Với sản phẩm tiết kiệm thường tại quầy dành cho khách hàng thông thường, kỳ hạn 1 tháng hiện được áp dụng mức 3,95%/năm, trong khi kỳ hạn 3 tháng là 4,25%/năm.
Lãi suất kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng cùng đạt 5,95%/năm. Đối với nhóm dài hạn, kỳ hạn 12 tháng ở mức 6,15%/năm, còn kỳ hạn 24 tháng là 5,25%/năm.
Khách hàng thuộc các phân khúc Private, Priority và Inspire có thể được áp dụng mức khác nhau tùy hạng. Dù vậy, mặt bằng lãi suất chung trong ngày 14/10 không có biến động mới.
Biểu lãi suất tiết kiệm thường tại ngân hàng Techcombank
|
Kỳ hạn (Tenor) |
Trả lãi cuối kỳ – Interest at Maturity |
|||
|---|---|---|---|---|
|
Private |
Priority |
Inspire |
KH thường |
|
|
KKH (Demand) |
0,05 |
0,05 |
0,05 |
0,05 |
|
1M |
4,2 |
4,1 |
3,95 |
3,95 |
|
2M |
4,2 |
4,1 |
3,95 |
3,95 |
|
3M |
4,5 |
4,4 |
4,25 |
4,25 |
|
4M |
4,5 |
4,4 |
4,25 |
4,25 |
|
5M |
4,5 |
4,4 |
4,25 |
4,25 |
|
6M |
6,2 |
6,1 |
5,95 |
5,95 |
|
7M |
6,2 |
6,1 |
5,95 |
5,95 |
|
8M |
6,2 |
6,1 |
5,95 |
5,95 |
|
9M |
6,2 |
6,1 |
5,95 |
5,95 |
|
10M |
6,2 |
6,1 |
5,95 |
5,95 |
|
11M |
6,2 |
6,1 |
5,95 |
5,95 |
|
12M |
6,4 |
6,3 |
6,15 |
6,15 |
|
13M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
14M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
15M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
16M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
17M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
18M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
19M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
20M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
21M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
22M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
23M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
24M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
25M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
26M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
27M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
28M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
29M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
30M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
31M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
32M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
33M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
34M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
35M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
36M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
Nguồn: Techcombank
Lãi suất tiết kiệm Phát Lộc
Đối với sản phẩm Phát Lộc tại quầy, nhóm khách hàng thông thường gửi dưới 1 tỷ đồng tiếp tục hưởng lãi suất 4,05%/năm cho kỳ hạn 1 tháng và 4,35%/năm tại kỳ hạn 3 tháng.
Kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng cùng được niêm yết 6,05%/năm. Mức áp dụng cho kỳ hạn 12 tháng là 6,25%/năm, trong khi kỳ hạn 24 tháng đạt 5,35%/năm.
Biểu lãi suất tiết kiệm Phát Lộc (tại quầy) tại ngân hàng Techcombank
|
Kỳ Hạn |
PRIVATE |
PRIORITY |
INSPIRE |
KH thường |
||||||||
|
PRIVATE ≥3B |
PRIVATE 1–3B |
PRIVATE <1B |
PRIORITY ≥3B |
PRIORITY 1–3B |
PRIORITY <1B |
INSPIRE ≥3B |
INSPIRE 1–3B |
INSPIRE <1B |
KH thường ≥3B |
KH thường 1–3B |
KH thường <1B |
|
|
1–2 tháng |
4,4 |
4,3 |
4,3 |
4,3 |
4,2 |
4,2 |
4,15 |
4,05 |
4,05 |
4,15 |
4,05 |
4,05 |
|
3–5 tháng |
4,7 |
4,6 |
4,6 |
4,6 |
4,5 |
4,5 |
4,45 |
4,35 |
4,35 |
4,45 |
4,35 |
4,35 |
|
6–11 tháng |
6,4 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,2 |
6,2 |
6,15 |
6,05 |
6,05 |
6,15 |
6,05 |
6,05 |
|
12 tháng |
6,6 |
6,5 |
6,5 |
6,5 |
6,4 |
6,4 |
6,35 |
6,25 |
6,25 |
6,35 |
6,25 |
6,25 |
|
13–36 tháng |
5,7 |
5,6 |
5,6 |
5,6 |
5,5 |
5,5 |
5,45 |
5,35 |
5,35 |
5,45 |
5,35 |
5,35 |
Nguồn: Techcombank
Lãi suất ngân hàng ACB hôm nay
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Á Châu (ACB) ngày 14/10 tiếp tục áp dụng khung lãi suất tiền gửi cá nhân từ 2,8%/năm đến 5,8%/năm. Biểu niêm yết không thay đổi so với hôm trước, song mức hưởng thực tế vẫn có sự khác biệt giữa hình thức gửi tại quầy và gửi trực tuyến.
Lãi suất tiết kiệm tại quầy
Tại kênh tiết kiệm thông thường, kỳ hạn 1 tháng của ACB tiếp tục được áp dụng mức 2,8%/năm, trong khi kỳ hạn 3 tháng là 3,1%/năm. Tiền gửi 6 tháng hưởng khoảng 4,2%/năm và kỳ hạn 9 tháng đạt 4,3%/năm.
Đối với kỳ hạn dài, lãi suất 12 tháng hiện ở mức 4,9%/năm, còn kỳ hạn 24 tháng quanh 5,5%/năm.
Lãi suất tại quầy còn được ACB phân theo phương thức trả lãi. Tuy nhiên, các kỳ hạn phổ biến gồm 1 tháng, 3 tháng, 6 tháng, 9 tháng, 12 tháng và 24 tháng đều chưa thay đổi trong ngày 14/10.
Biểu lãi suất tiết kiệm tại quầy của ngân hàng ACB
|
Kỳ hạn |
VND |
|||
|
TK Truyền Thống/ Tiền Gửi Có Kỳ Hạn |
||||
|
Lãi cuối kỳ |
Lãi quý |
Lãi tháng |
Lãi trả trước |
|
|
1 - 3 tuần |
0,5 |
|||
|
1T |
4 |
3,95 |
||
|
2T |
4,2 |
4,15 |
4,1 |
|
|
3T |
4,4 |
4,35 |
4,3 |
|
|
4T |
4,6 |
|||
|
5T |
4,75 |
|||
|
6T |
4,5 |
4,45 |
4,4 |
|
|
9T |
4,7 |
4,6 |
||
|
12T |
5,3 |
5,15 |
5,1 |
5 |
|
13T |
5,4 |
5,20** |
||
|
15T |
5,4 |
5,25 |
5,2 |
|
|
18T |
5,4 |
5,2 |
5,15 |
|
|
24T |
5,4 |
5,15 |
5,1 |
|
|
36T |
5,4 |
4,95 |
||
Nguồn: ACB
Lãi suất tiết kiệm online
Kênh trực tuyến tiếp tục có mặt bằng lãi suất cao hơn tại một số kỳ hạn. Kỳ hạn 1 tháng dao động khoảng 4,5%/năm đến 4,75%/năm tùy số tiền gửi, còn kỳ hạn 3 tháng nằm trong khoảng 4,7%/năm đến 4,75%/năm.
Đối với kỳ hạn 6 tháng, lãi suất dao động từ 4,9%/năm đến 5,1%/năm. Kỳ hạn 9 tháng được áp dụng từ 5,1%/năm đến 5,3%/năm, trong khi kỳ hạn 12 tháng đạt từ 5,7%/năm đến 5,9%/năm.
Biểu lãi suất tiết kiệm online của ngân hàng ACB
|
Mức gửi/ TK |
Tiền gửi Online |
||||||
|
(triệu VND) |
1 – 3 tuần |
1 tháng |
2 tháng |
3 tháng |
6 tháng |
9 tháng |
12 tháng |
|
< 200 |
0,5 |
4,5 |
4,6 |
4,7 |
4,9 |
5,1 |
5,7 |
|
200 – < 1.000 |
4,6 |
4,7 |
4,75 |
5 |
5,2 |
5,8 |
|
|
1.000 - < 5.000 |
4,65 |
4,75 |
4,75 |
5,05 |
5,25 |
5,85 |
|
|
>= 5.000 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
5,1 |
5,3 |
5,9 |
|
Nguồn: ACB
Lãi suất ngân hàng VPBank hôm nay
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng (VPBank) trong ngày 14/10 duy trì khung lãi suất huy động dành cho khách hàng cá nhân từ 3,7%/năm đến 6,3%/năm. Không có điều chỉnh mới so với hôm trước, trong khi mức lãi suất tiếp tục được phân chia theo kênh gửi và quy mô khoản tiền.
Lãi suất tiết kiệm tại quầy
Ở kênh gửi tại quầy, kỳ hạn 1 tháng tiếp tục quanh mức 3,7%/năm, còn kỳ hạn 3 tháng ở khoảng 3,8%/năm. Hai kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng cùng được duy trì quanh 5,0%/năm.
Đối với các mốc dài hơn, kỳ hạn 12 tháng có lãi suất khoảng 5,5%/năm, trong khi kỳ hạn 24 tháng ở khoảng 5,7%/năm.
Tùy theo quy mô tiền gửi, khách hàng có khoản tiền lớn có thể được hưởng mức lãi suất cao hơn, đặc biệt tại nhóm kỳ hạn từ 6 tháng đến 12 tháng. Dù vậy, bảng niêm yết tại quầy trong ngày 14/10 chưa có sự thay đổi.
|
Mức tiền |
1–3 tuần |
1T |
2T |
3T |
4T |
5T |
6T |
7T |
8T |
9T |
10T |
11T |
12T |
13T |
15T |
18T |
24T |
36T |
|
< 1 tỷ |
0,4 |
4,45 |
4,45 |
4,65 |
4,65 |
4,65 |
6,25 |
6,25 |
6,25 |
6,25 |
6,25 |
6,25 |
6,25 |
6 |
5,8 |
5,8 |
5,8 |
5,35 |
|
1 tỷ – < 3 tỷ |
0,4 |
4,45 |
4,45 |
4,65 |
4,65 |
4,65 |
6,25 |
6,25 |
6,25 |
6,25 |
6,25 |
6,25 |
6,25 |
6 |
5,8 |
5,8 |
5,8 |
5,35 |
|
3 tỷ – < 10 tỷ |
0,4 |
4,45 |
4,45 |
4,65 |
4,65 |
4,65 |
6,5 |
6,5 |
6,5 |
6,5 |
6,5 |
6,5 |
6,5 |
6 |
5,8 |
5,8 |
5,8 |
5,6 |
|
10 tỷ – < 50 tỷ |
0,4 |
4,45 |
4,45 |
4,65 |
4,65 |
4,65 |
6,6 |
6,6 |
6,6 |
6,6 |
6,6 |
6,6 |
6,6 |
6,1 |
5,9 |
5,9 |
5,9 |
5,7 |
|
≥ 50 tỷ |
0,4 |
4,45 |
4,45 |
4,65 |
4,65 |
4,65 |
6,6 |
6,6 |
6,6 |
6,6 |
6,6 |
6,6 |
6,6 |
6,1 |
5,9 |
5,9 |
5,9 |
5,7 |
Nguồn: VPBank
Lãi suất tiết kiệm online
Trên kênh online, VPBank tiếp tục chia lãi suất theo từng bậc tiền gửi. Kỳ hạn 1 tháng và 3 tháng hiện cùng quanh mức 4,75%/năm.
Đối với kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng, mức áp dụng dao động từ 6,2%/năm đến 6,3%/năm tùy số tiền gửi. Kỳ hạn 12 tháng cũng nằm trong khoảng 6,2%/năm đến 6,3%/năm, còn 24 tháng dao động từ 6,0%/năm đến 6,1%/năm.
VPBank vì vậy tiếp tục nằm trong nhóm ngân hàng có mặt bằng lãi suất online đáng chú ý ở kỳ hạn trung hạn, dù biểu niêm yết ngày 14/10 hoàn toàn đi ngang.
|
Mức tiền gửi |
1–3 tuần |
1T |
2T |
3T |
4T |
5T |
6T |
7T |
8T |
9T |
10T |
11T |
12T |
13T |
15T |
18T |
24T |
36T |
|
< 1 tỷ |
0,4 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6 |
6 |
6 |
4,2 |
|
1 tỷ – < 3 tỷ |
0,4 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6 |
6 |
6 |
4,2 |
|
3 tỷ – < 10 tỷ |
0,4 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6 |
6 |
6 |
4,2 |
|
10 tỷ – < 50 tỷ |
0,4 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
4,3 |
|
≥ 50 tỷ |
0,4 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
4,3 |
Nguồn: VPBank
Lãi suất ngân hàng nào cao nhất?
Trong nhóm ngân hàng được khảo sát ngày 14/10, HDBank tiếp tục đứng đầu với lãi suất 7,6%/năm dành cho kỳ hạn 13 tháng loại 1. Tuy nhiên, đây là mức đặc biệt đi kèm điều kiện riêng và không phải lãi suất phổ thông áp dụng cho mọi khách hàng.
Nếu loại trừ các chương trình có điều kiện, MB Bank và Sacombank tiếp tục nổi bật tại nhóm kỳ hạn dài. MB Bank áp dụng mức 7,0%/năm cho kỳ hạn 24 tháng ở một số sản phẩm tiền gửi, trong khi Sacombank có lãi suất online 6,9%/năm cũng ở kỳ hạn 24 tháng.
Ở nhóm ngân hàng quốc doanh, Agribank, Vietcombank, BIDV và VietinBank cùng duy trì mức cao nhất 6,0%/năm, chủ yếu tại các kỳ hạn dài.
Bảng xếp hạng Dịch vụ bán lẻ tốt nhất thị trường chứng khoán Việt Nam
VietnamBiz chính thức khởi động Best Retail Brokers 2026 - bảng xếp hạng thường niên nhằm ghi nhận và đánh giá chất lượng dịch vụ dành cho nhà đầu tư cá nhân tại các công ty chứng khoán Việt Nam.
Với hệ thống tiêu chí đánh giá đa chiều, Best Retail Brokers 2026 hướng tới cung cấp một góc nhìn toàn diện về chất lượng dịch vụ bán lẻ, đồng thời ghi nhận những công ty chứng khoán đang tạo ra trải nghiệm tốt nhất cho nhà đầu tư.
Tìm hiểu Best Retail Brokers 2026: https://vietnamrankings.vn
Ban Tổ chức rất mong nhận được tiếng nói của các nhà đầu tư qua khảo sát "Đánh giá chất lượng dịch vụ công ty chứng khoán của bạn".
Tham gia ngay để có cơ hội nhận được vé mời tham dự Diễn đàn Đầu tư Việt Nam 2027 diễn ra vào ngày 12/11/2026!

TRỰC TIẾP