|
 Thuật ngữ VietnamBiz
Tài chính

Lãi suất ngân hàng ABBank tháng 9/2024 bất ngờ giảm tại các kỳ hạn dài

10:06 | 14/09/2024
Chia sẻ
Mức lãi suất thông thường cao nhất được áp dụng tại các kỳ hạn dài là 5,4%/năm, với các khách hàng từ 50 tuổi trở lên con số này có thể tăng lên 0,05 - 0,1 điểm % tuỳ theo số tiền gửi.

Lãi suất ngân hàng ABBank dành cho khách hàng cá nhân

Vào đầu tháng 9, Ngân hàng ABBank điều chỉnh giảm lãi suất tiền gửi tiết kiệm dành cho khách hàng cá nhân cả tại quầy và online ở một số kỳ hạn. Biểu lãi suất mới này được áp dụng từ ngày 4/9/2024.

Theo đó, khung lãi suất tiết kiệm dành cho khách hàng cá nhân tại kỳ hạn 1 - 60 tháng dao động từ 3%/năm đến 5,4%/năm.

Một số lãi suất huy động ở kỳ hạn dài từ 13 tháng được ngân hàng điều chỉnh giảm 0,1 điểm % từ 5,5%/năm về 5,4%/năm.

 Ngân hàng TMCP An Bình. (Ảnh: ABBank).

Lãi suất tại các kỳ hạn còn lại được giữ nguyên. Cụ thể, kỳ hạn 1 tháng, 2 tháng có lãi suất tiết kiệm lần lượt là 3%/năm và 3,1%/năm

Tại kỳ hạn 3 tháng có lãi suất ngân hàng là 3,4%/năm; kỳ hạn 6 tháng có lãi suất là 4,6%/năm; kỳ hạn 9 tháng có lãi suất là 4,2%/năm.

Bên cạnh đó, kỳ hạn 12 tháng được ngân hàng ABBank huy động vốn với mức lãi suất tiền gửi là 5,4%/năm, giữ nguyên mức lãi suất so với tháng trước.

Lãi suất ngân hàng ABBank cao nhất được áp dụng với hình thức gửi thông thường cũng là 5,4%/năm dành cho các khoản tiền gửi có kỳ hạn từ 12 tháng đến 60 tháng.

Đối với các tiền gửi tiết kiệm ngắn hạn từ 1 tuần đến 3 tuần có lãi suất là 0,5%/năm. Tiền gửi không kỳ hạn có lãi suất là 0,1%/năm.

Với các phương thức lĩnh lãi khác được triển khai tại ABBank có mức lãi suất cụ thể như sau:

- Lãi suất dao động trong khoảng 4,16 - 5,29%/năm (lĩnh lãi hàng quý)

- Lãi suất dao động trong khoảng 3,1 - 5,27%/năm (lĩnh lãi hàng tháng)

Kỳ hạn Lĩnh lãi cuối kỳ
(%/năm)
Lĩnh lãi hàng quý (%/năm) Lĩnh lãi hàng tháng (%/năm)
Tuần 1 0,50%    
2 0,50%    
3 0,50%    
Tháng 1 3,00%    
2 3,10%   3,10%
3 3,40%   3,39%
6 4,60% 4,57% 4,56%
9 4,20% 4,16% 4,14%
12 5,40% 5,29% 5,27%
13 5,40%   5,26%
15 5,40% 5,26% 5,24%
18 5,40% 5,23% 5,20%
24 5,40% 5,16% 5,14%
36 5,40% 5,04% 5,02%

Nguồn: ABBank

Đặc biệt tại ABBank, các khách hàng từ 50 tuổi trở lên có riêng một biểu lãi suất kỳ hạn từ 6 - 60 tháng, lãi suất cao hơn lãi suất thông thường từ 0,05 điểm % (với các khoản tiền dưới 1 tỷ) và cao hơn 0,1 điểm % (với số tiền gửi từ 1 tỷ trở lên).

Số tiền gửi Từ 10 triệu - dưới 1 tỷ đồng Từ 1 tỷ đồng
Kỳ hạn Lĩnh lãi cuối kỳ (%/năm) Lĩnh lãi hàng quý (%/năm) Lĩnh lãi hàng tháng (%/năm) Lĩnh lãi trước (%/năm) Lĩnh lãi cuối kỳ (%/năm) Lĩnh lãi hàng quý (%/năm) Lĩnh lãi hàng tháng (%/năm) Lĩnh lãi trước (%/năm)
Tháng 6 4.65% 4.62% 4.61% 4.55% 4.70% 4.67% 4.66% 4.60%
9 4.25% 4.21% 4.19% 4.12% 4.30% 4.26% 4.24% 4.17%
12 5.45% 5.34% 5.32% 5.17% 5.50% 5.39% 5.37% 5.22%
13 5.45%   5.31% 5.15% 5.50%   5.36% 5.20%
15 5.45% 5.31% 5.29% 5.11% 5.50% 5.36% 5.34% 5.16%
18 5.45% 5.28% 5.25% 5.05% 5.50% 5.33% 5.30% 5.10%
24 5.45% 5.21% 5.19% 4.92% 5.50% 5.26% 5.24% 4.97%
36 5.45% 5.09% 5.07% 4.70% 5.50% 5.14% 5.12% 4.75%
48 5.45% 4.97% 4.95% 4.49% 5.50% 5.02% 5.00% 4.54%
60 5.45% 4.86% 4.84% 4.30% 5.50% 4.91% 4.89% 4.35%

Nguồn: ABBank.

Lãi suất tiết kiệm ABBank dành cho khách hàng doanh nghiệp

Trong tháng 9, biểu lãi suất huy động dành cho khách hàng doanh nghiệp (KHDN) của ABBank được duy trì như tháng trước (áp dụng từ ngày 10/8/2024). Nhìn chung mặt bằng lãi suất tiền gửi của KHDN thấp hơn của khách hàng cá nhân khoảng 0,4 - 0,5 điểm %/năm.

Tiền gửi thanh toán không kỳ hạn và tiền gửi các kỳ hạn ngắn từ 1 tuần đến 3 tuầncó lãi suất là 0,2%/năm.

Lãi suất huy động các kỳ hạn từ 1 tháng đến 3 tháng là 2,5%/năm; lãi suất kỳ hạn 4 tháng, 5 tháng là 2,6%/năm. Từ kỳ hạn 6 tháng mức lãi suất áp dụng nhỉnh hơn hẳn với 4%/năm; các kỳ hạn từ 7 tháng đến 11 tháng có cùng mức lãi suất là 4,2%/năm.

Các kỳ hạn 12 tháng và từ 15 thang trở lên có cùng mức lãi suất là 4,5%/năm. Riêng kỳ hạn gửi 13 tháng được áp dụng mức lãi suất cao nhất là 6%/năm nhưng phải thoả mãn điều kiện là số tiền gửi từ 1.000 tỷ đồng trở lên.

Tài khoản/Kỳ hạn Lãi suất VND (%/năm) Lãi suất USD (%/năm)
TK TGTT 0,20% 0,00%
1 tuần 0,20% 0,00%
2 tuần 0,20% 0,00%
3 tuần 0,20% 0,00%
1 tháng 2,50% 0,00%
2 tháng 2,50% 0,00%
3 tháng 2,50% 0,00%
4 tháng 2,60% 0,00%
5 tháng 2,60% 0,00%
6 tháng 4,00% 0,00%
7 tháng 4,20% 0,00%
8 tháng 4,20% 0,00%
9 tháng 4,20% 0,00%
10 tháng 4,20% 0,00%
11 tháng 4,20% 0,00%
12 tháng 4,50% 0,00%
13 tháng 6,00% (*) 0,00%
15 tháng 4,50% 0,00%
18 tháng 4,50% 0,00%
24 tháng 4,50% 0,00%
≥ 36 tháng 4,50% 0,00%

Nguồn: ABBank.


Bảng xếp hạng Dịch vụ bán lẻ tốt nhất thị trường chứng khoán Việt Nam

VietnamBiz chính thức khởi động Best Retail Brokers 2026 - bảng xếp hạng thường niên nhằm ghi nhận và đánh giá chất lượng dịch vụ dành cho nhà đầu tư cá nhân tại các công ty chứng khoán Việt Nam.

Với hệ thống tiêu chí đánh giá đa chiều, Best Retail Brokers 2026 hướng tới cung cấp một góc nhìn toàn diện về chất lượng dịch vụ bán lẻ, đồng thời ghi nhận những công ty chứng khoán đang tạo ra trải nghiệm tốt nhất cho nhà đầu tư.

Tìm hiểu Best Retail Brokers 2026: https://vietnamrankings.vn

Ban Tổ chức rất mong nhận được tiếng nói của các nhà đầu tư qua khảo sát "Đánh giá chất lượng dịch vụ công ty chứng khoán của bạn".

Tham gia ngay để có cơ hội nhận được vé mời tham dự Diễn đàn Đầu tư Việt Nam 2027 diễn ra vào ngày 12/11/2026!

PV

[Infographic] Toàn cảnh ngành chứng khoán Việt Nam: Cuộc đua quy mô, lợi nhuận và thị phần
Từ quy mô tài sản, vốn chủ sở hữu đến lợi nhuận, hiệu quả sinh lời và thị phần môi giới, các bảng xếp hạng công ty chứng khoán cho thấy sự phân hóa về vị thế giữa những tên tuổi trên thị trường.