Tỷ giá VietinBank hôm nay 22/4, USD, euro và bảng Anh cùng tăng trưởng
Tỷ giá ngân hàng VietinBank hôm nay của một số ngoại tệ
- TIN LIÊN QUAN
-
Tỷ giá VietinBank hôm nay 23/4, USD tăng; euro, yên Nhật và bảng Anh đảo chiều giảm 23/04/2025 - 11:08
Ghi nhận lúc 10h30, tỷ giá ngoại tệ VietinBank niêm yết cho 5 đồng tiền chính như sau:
Tỷ giá USD VietinBank điều chỉnh tăng 21 đồng ở tất cả các chiều giao dịch. Theo đó, tỷ giá mua vào và bán ra lần lượt nâng lên mức 25.728 VND/USD và 26.088 VND/USD.
Tỷ giá euro cũng đồng loạt tăng 90 đồng cho mua tiền mặt, mua chuyển khoản và bán ra; tương ứng 29.444 VND/EUR, 29.489 VND/EUR và 30.699 VND/EUR.
VietinBank tỷ giá bảng Anh hôm nay cho thấy một bước nhảy vọt ở tất cả các hình thức giao dịch. Cả tỷ giá mua tiền mặt, mua chuyển khoản và bán ra đều tăng mạnh 104 đồng, đạt mức 34.240 VND/GBP, 34.390 VND/GBP và 35.250 VND/GBP.
Tỷ giá yen Nhật tiếp đà tăng 1,04 đồng, đưa giá mua tiền mặt lên 181,4 VND/JPY, mua chuyển khoản lên 181,9 VND/JPY và bán ra lên 189,40 VND/JPY.
Cùng chiều đi lên, tỷ giá đôla Úc điều chỉnh tăng 82 đồng. Sau điều chỉnh, tỷ giá mua tiền mặt là 16.420 VND/AUD, mua chuyển khoản là 16.470 VND/AUD và bán ra là 16.970 VND/AUD.
Nhìn chung, tỷ giá VietinBank hôm nay của các đồng tiền USD, euro, bảng Anh, yen Nhật và đô la Úc đều có xu hướng tăng so với phiên giao dịch trước đó. Trong đó, bảng Anh và euro có mức tăng đáng chú ý hơn so với đô la Mỹ, yên Nhật và đô la Úc.
Tổng hợp tỷ giá ngoại tệ ngân hàng VietinBank hôm nay
|
Loại ngoại tệ |
Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 22/4 |
Thay đổi so với phiên hôm trước |
|||||
|
Mua tiền mặt |
Mua chuyển khoản |
Bán ra |
Mua tiền mặt |
Mua chuyển khoản |
Bán ra |
||
|
Dollar Mỹ |
USD |
25.728 |
25.728 |
26.088 |
21 |
21 |
21 |
|
Euro |
EUR |
29.444 |
29.489 |
30.699 |
90 |
90 |
90 |
|
yen Nhật |
JPY |
181,4 |
181,90 |
189,40 |
1,04 |
1,04 |
1,04 |
|
Bảng Anh |
GBP |
34.240 |
34.390 |
35.250 |
104 |
104 |
104 |
|
Dollar Australia |
AUD |
16.420 |
16.470 |
16.970 |
82 |
82 |
82 |
|
Dollar Canada |
CAD |
18.510 |
18.510 |
19.060 |
6 |
6 |
6 |
|
Franc Thụy Sỹ |
CHF |
31.611 |
31.866 |
32.566 |
62 |
62 |
62 |
|
Nhân dân tệ |
CNY |
- |
3.495 |
3.595 |
- |
-36 |
-6 |
|
Krone Đan Mạch |
DKK |
- |
3.972 |
4.082 |
- |
11 |
11 |
|
Dollar Hồng Kông |
HKD |
3.264 |
3.279 |
3.399 |
4 |
4 |
4 |
|
Won Hàn Quốc |
KRW |
17,23 |
17,23 |
19,03 |
-0,06 |
-0,06 |
-0,06 |
|
Kip Lào |
LAK |
- |
0,90 |
1,26 |
- |
0,00 |
0,00 |
|
Krone Na Uy |
NOK |
- |
2.476 |
2.556 |
- |
25 |
25 |
|
Dollar New Zealand |
NZD |
15.335 |
15.385 |
15.902 |
80 |
80 |
80 |
|
Krona Thụy Điển |
SEK |
- |
2.684 |
2.784 |
- |
17 |
17 |
|
Đô la Singapore |
SGD |
19.415 |
19.505 |
20.185 |
15 |
15 |
15 |
|
Baht Thái |
THB |
729,47 |
773,81 |
797,47 |
2 |
2 |
2 |
|
Riyal Saudi Arabia |
SAR |
- |
6.755,35 |
7.145,35 |
- |
6 |
6 |
|
Dinar Kuwait |
KWD |
- |
82.640 |
87.690 |
- |
212 |
212 |
Tỷ giá ngoại tệ tại ngân hàng VietinBank được khảo sát vào lúc 10h30 (Tổng hợp: Minh Thư)
Bảng tỷ giá ngân hàng VietinBank trên đây có thể thay đổi vào tùy từng thời điểm trong ngày. Quý khách vui lòng liên hệ tới ngân hàng để cập nhật tỷ giá ngoại tệ mới nhất.
Diễn đàn Đầu tư Việt Nam 2026 - Summer Summit
Thời gian: 11/06/2026
Địa điểm: L7 West Lake Hanoi by Lotte Hotels, Ballroom tầng 4, 683 Lạc Long Quân, Tây Hồ, Hà Nội
Vietnam Investment Forum 2026 - Summer Summit quy tụ đại diện cơ quan quản lý, lãnh đạo ngân hàng, công ty chứng khoán, quỹ đầu tư, giám đốc phân tích và các chuyên gia kinh tế độc lập, tập trung vào bức tranh vĩ mô, AI & Big Data và chiến lược tìm kiếm Alpha trong nửa cuối năm 2026.
Ba phiên thảo luận chính:
Phiên thảo luận 1: Vĩ mô 2026 - Việt Nam trước các cú sốc từ bên ngoài và cơ hội từ bên trong
Phiên thảo luận 2: AI & Big Data - Từ lợi thế ra quyết định đến thế hệ sản phẩm đầu tư mới
Phiên thảo luận 3: Cơ hội tìm kiếm Alpha trên thị trường chứng khoán và các kênh tài sản phổ biến
Tìm hiểu chương trình tại VIF 2026 Summer Summit.
Tham gia khảo sát "Dự báo của bạn về nửa cuối năm 2026" để có cơ hội nhận vé mời đặc biệt từ Ban Tổ chức.