Tỷ giá Vietcombank hôm nay 15/7 tăng ở phần lớn ngoại tệ, USD đứng giá
Tỷ giá ngân hàng Vietcombank hôm nay của một số ngoại tệ
|
Ngoại tệ |
Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 15/7/2026) |
Tăng/giảm so với ngày trước đó |
|||||
|
Mua |
Bán |
Mua |
Bán |
||||
|
Tên ngoại tệ |
Mã NT |
Tiền mặt |
Chuyển khoản |
Tiền mặt |
Chuyển khoản |
||
|
Đô la Mỹ |
USD |
26.040 |
26.070 |
26.450 |
0 |
0 |
0 |
|
Euro |
EUR |
29.254,69 |
29.550,19 |
30.797,07 |
120,27 |
121 |
126,60 |
|
Bảng Anh |
GBP |
34.285,28 |
34.631,59 |
35.740,76 |
123 |
124,06 |
128 |
|
Yen Nhật |
JPY |
156,37 |
157,95 |
167,16 |
0,3 |
0,27 |
0,28 |
|
Đô la Úc |
AUD |
17.865,50 |
18.045,96 |
18.623,93 |
161,21 |
162,84 |
168,05 |
|
Đô la Singapore |
SGD |
19.823,62 |
20.023,86 |
20.706,56 |
61,29 |
61,91 |
64,0 |
|
Baht Thái |
THB |
692,58 |
769,53 |
802,16 |
1,03 |
1,15 |
1,19 |
|
Đô la Canada |
CAD |
18.220,04 |
18.404,08 |
18.993,52 |
124,95 |
126,21 |
130,25 |
|
Franc Thụy Sĩ |
CHF |
31.659,69 |
31.979,49 |
33.003,71 |
221,67 |
223,91 |
231,07 |
|
Đô la Hong Kong |
HKD |
3.256,00 |
3.288,89 |
3.414,66 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
|
Nhân dân tệ |
CNY |
3.780,46 |
3.818,64 |
3.940,95 |
5,30 |
5,35 |
5,53 |
|
Krone Đan Mạch |
DKK |
- |
3.942,43 |
4.093,19 |
- |
15,61 |
16,21 |
|
Rupee Ấn Độ |
INR |
- |
271,41 |
283,09 |
- |
-1,64 |
-1,72 |
|
Won Hàn Quốc |
KRW |
15,25 |
16,95 |
18,39 |
0 |
0 |
0,09 |
|
Dinar Kuwait |
KWD |
- |
84.853,60 |
88.966,53 |
- |
0,00 |
0,00 |
|
Ringgit Malaysia |
MYR |
- |
6.392,77 |
6.531,85 |
- |
17,26 |
17,63 |
|
Krone Na Uy |
NOK |
- |
2.661,03 |
2.773,86 |
- |
28,49 |
29,69 |
|
Rúp Nga |
RUB |
- |
322,48 |
356,96 |
- |
-3,57 |
-3,96 |
|
Riyal Ả Rập Xê Út |
SAR |
- |
6.951,58 |
7.250,77 |
- |
-2 |
-2 |
|
Krona Thụy Điển |
SEK |
- |
2.667,93 |
2.781,06 |
- |
19,26 |
20,08 |
Tỷ giá ngoại tệ tại ngân hàng Vietcombank mới nhất được khảo sát vào lúc 10h00 (Tổng hợp: Hà My)
Theo bảng tỷ giá Vietcombank cập nhật sáng nay, phần lớn các đồng tiền chủ chốt đã lấy lại đà tăng sau phiên điều chỉnh giảm trước đó.
Cụ thể, tỷ giá euro sáng nay nhích tăng 120,27 đồng chiều mua tiền mặt, lên mức 29.254,69 VND/EUR; mua chuyển khoản tăng 121 đồng lên mốc 29.550,19 VND/EUR và chiều bán ra chốt tại mức 30.797,07 VND/EUR sau khi tăng 126,6 đồng so với phiên trước.
Cùng chiều đi lên, tỷ giá bảng Anh sáng nay cũng ghi nhận xu hướng tăng với chiều mua tiền mặt lên mức 34.285,28 VND/GBP; giá mua chuyển khoản đạt 34.631,59 VND/GBP và chiều bán ra hiện neo giao dịch tại mốc 35.740,76 VND/GBP, lần lượt tăng 123 đồng, 124,06 đồng và 128 đồng so với phiên trước.
Cùng lúc, ngân hàng Vietcombank điều chỉnh giá mua tiền mặt của tỷ giá đôla Úc tăng 161,21 đồng, vọt lên mức 17.865,5 VND/AUD; giá mua chuyển khoản tăng thêm 162,84 đồng, niêm yết tại mức 18.045,96 VND/AUD. Ở chiều bán ra, đồng tiền này tăng vọt 168,05 đồng, ấn định giá giao dịch ở mốc 18.623,93 VND/AUD.
Tương tự, tỷ giá yen Nhật được niêm yết với giá mua tiền mặt ở mức 156,37 VND/JPY (tăng 0,3 đồng), giá mua chuyển khoản đạt mức 157,95 VND/JPY (tăng 0,27 đồng) và chiều bán ra giao dịch quanh mốc 167,16 VND/JPY (tăng 0,28 đồng).
Trong khi đó, tỷ giá USD hôm nay ghi nhận trạng thái đi ngang ở cả 3 giao dịch. Ngân hàng Vietcombank tiếp tục giữ nguyên mức niêm yết của phiên trước đó với giá mua tiền mặt tại 26.040 VND/USD, mua chuyển khoản tại 26.070 VND/USD và chiều bán ra duy trì ổn định ở mức 26.450 VND/USD.
Nhìn chung, thị trường ngoại tệ chủ chốt tại Vietcombank trong phiên sáng 15/7 ghi nhận xu hướng tăng ở phần lớn đồng tiền chủ chốt. Trong khi hầu hết các đồng tiền lớn như đôla Úc, bảng Anh, euro và yên Nhật đều bứt phá đi lên rất mạnh mẽ thì đồng USD lại giữ vững trạng thái đi ngang không đổi.
Đối với tỷ giá ngoại tệ còn lại, sắc xanh chiếm ưu thế áp đảo khi hầu hết các đồng tiền phụ đều nhận được lực đẩy đi lên từ thị trường. Nhóm ngoại tệ tăng giá sáng nay bao gồm: đô la Singapore, baht Thái, đô la Canada, franc Thụy Sĩ, nhân dân tệ, krone Đan Mạch, ringgit Malaysia, krone Na Uy và krona Thụy Điển. Ở chiều ngược lại, xu hướng suy yếu chỉ xuất hiện đơn lẻ ở một vài quốc gia bao gồm các đồng: rupee Ấn Độ, rúp Nga và riyal Ả Rập Xê Út.
Thông tin tỷ giá ngân hàng Vietcombank trên đây chỉ có tính chất tham khảo. Khách hàng vui lòng liên hệ trực tiếp đến tổng đài chăm sóc khách hàng 24/7: 1900 54 54 13 hoặc các chi nhánh ngân hàng để biết thêm thông tin chi tiết.
TRỰC TIẾP