Tài chính

Tỷ giá ngoại tệ ngày 5/6: Yen Nhật tăng mạnh, đồng bảng Anh biến động trái chiều

08:52 | 05/06/2020

Chia sẻ

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay ngày 5/6, đồng yen Nhật tăng giá mạnh tại cả hai chiều mua bán. Trong khi đó, các đồng tiền khác được điều chỉnh tăng, giảm trái chiều tại các ngân hàng.

Tỷ giá yen Nhật tại các ngân hàng hôm nay

So sánh tỷ giá yen Nhật (JPY) hôm nay 5/6 tại 9 ngân hàng thương mại trong nước ở chiều mua vào có 3 ngân hàng tăng giá, 1 ngân hàng giảm giá và 5 ngân hàng giữ nguyên giá mua so với hôm qua. Ngược lại, ở chiều bán ra có 2 ngân hàng tăng giá và 7 ngân hàng giữ nguyên giá bán so với hôm qua.

Ngân hàng Quốc Dân (NCB) có giá mua yen Nhật (JPY) cao nhất là 210,24 VND/JPY. Bán yen Nhật (JPY) thấp nhất là Ngân hàng Đông Á với 214,00 VND/JPY. 

Ngân hàng

Tỷ giá JPY hôm nay(5/6/2020)

Tỷ giá JPY hôm qua(4/6/2020)

Mua tiền mặt

Mua chuyển khoản

Bán ra

Mua tiền mặt

Mua chuyển khoản

Bán ra

VCB

206,52

208,61

217,06

206,52

208,61

217,06

Techcombank

209,82

210,83

216,85

209,81

210,82

216,84

Vietinbank

209,78

210,28

220,48

209,54

210,04

220,24

BIDV

207,59

208,84

215,98

207,59

208,84

215,98

VPB

209,25

210,79

216,41

209,25

210,79

216,41

DAB

208,00

212,00

214,00

207,00

212,00

214,00

VIB

210,00

211,00

215,00

210,00

211,00

215,00

STB

210,00

212,00

216,00

211,00

212,00

216,00

NCB

210,24

211,44

216,63

210,24

211,44

216,63

Tỷ giá đô la Úc tại các ngân hàng hôm nay

Khảo sát tỷ giá đô la Úc (AUD) hôm nay giữa 10 ngân hàng tại Việt Nam. Tỷ giá AUD ở chiều mua vào có 1 ngân hàng tăng giá, 3 ngân hàng giảm giá và 6 ngân hàng giữ nguyên giá mua vào so với hôm qua. Tại chiều bán ra có 1 ngân hàng tăng giá, 3 ngân hàng giảm giá và 6 ngân hàng giữ nguyên giá bán so với hôm qua.

Eximbank mua đô la Úc (AUD) giá cao nhất là 15.901 VND/AUD và bán đô la Úc (AUD) thấp nhất với giá 15,949.00 VND/AUD.

Ngân hàng

Tỷ giá AUD hôm nay(5/6/2020)

Tỷ giá AUD hôm qua(4/6/2020)

Mua tiền mặt

Mua chuyển khoản

Bán ra

Mua tiền mặt

Mua chuyển khoản

Bán ra

VCB

15.630,24

15.788,12

16.282,97

15.630,24

15.788,12

16.282,97

Techcombank

15.578,00

15.789,00

16.294,00

15.570,00

15.781,00

16.285,00

Vietinbank

15.764,00

15.894,00

16.364,00

15.783,00

15.913,00

16.383,00

BIDV

15.727,00

15.822,00

16.271,00

15.727,00

15.822,00

16.271,00

VPB

15.701,00

15.810,00

16.387,00

15.701,00

15.810,00

16.387,00

DAB

15.870,00

15.920,00

16.130,00

15.890,00

15.940,00

16.150,00

VIB

15.744,00

15.887,00

16.337,00

15.744,00

15.887,00

16.337,00

STB

15.812,00

15.912,00

16.624,00

15.849,00

15.949,00

16.651,00

EIB

15.901,00

0,00

15.949,00

15.901,00

0,00

15.949,00

NCB

15.786,00

15.876,00

16.281,00

15.786,00

15.876,00

16.281,00

Tỷ giá bảng Anh tại các ngân hàng hôm nay

Hôm nay, tỷ giá bảng Anh (GBP) ở chiều mua vào có 1 ngân hàng tăng giá, 3 ngân hàng giảm giá và 5 ngân hàng giữ nguyên giá mua vào so với hôm qua. Trong khi đó tại chiều bán ra có 1 ngân hàng tăng giá, 3 ngân hàng giảm giá và 5 ngân hàng giữ nguyên giá bán so với hôm qua.

Ngân hàng Sacombank mua bảng Anh (GBP) giá cao nhất là 28.91 VND/GBP và bán Bảng Anh (GBP) thấp nhất với 29.213,00 VND/GBP.

Ngân hàng

Tỷ giá GBP hôm nay(5/6/2020)

Tỷ giá GBP hôm qua(4/6/2020)

Mua tiền mặt

Mua chuyển khoản

Bán ra

Mua tiền mặt

Mua chuyển khoản

Bán ra

VCB

28.410,58

28.697,56

29.597,03

28.410,58

28.697,56

29.597,03

Techcombank

28.510,00

28.815,00

29.467,00

28.548,00

28.853,00

29.508,00

Vietinbank

28.715,00

28.935,00

29.355,00

28.699,00

28.919,00

29.339,00

BIDV

28.649,00

28.822,00

29.303,00

28.649,00

28.822,00

29.303,00

VPB

28.611,00

28.832,00

29.509,00

28.611,00

28.832,00

29.509,00

DAB

28.820,00

28.930,00

29.300,00

28.870,00

28.980,00

29.350,00

VIB

28.704,00

28.965,00

29.404,00

28.704,00

28.965,00

29.404,00

STB

28.911,00

29.011,00

29.213,00

28.978,00

29.078,00

29.285,00

NCB

28.767,00

28.887,00

29.487,00

28.767,00

28.887,00

29.487,00

Tỷ giá won Hàn Quốc tại các ngân hàng hôm nay

So sánh Tỷ giá won Hàn Quốc (KRW) giữa 6 ngân hàng trong nước hôm nay, ở chiều mua vào 1 ngân hàng giảm giá và 5 ngân hàng giữ nguyên giá mua vào so với hôm qua. Trong khi đó tại chiều bán ra có 1 ngân hàng giảm giá và 5 ngân hàng giữ nguyên giá bán so với hôm qua.

Ngân hàng Quốc Dân (NCB) mua won Hàn Quốc (KRW) giá cao nhất là 17,60 VND/KRW. Bán won Hàn Quốc (KRW) thấp nhất là Sacombank với 20,00 VND/KRW.

Ngân hàng

Tỷ giá KRW hôm nay(5/6/2020)

Tỷ giá KRW hôm qua(4/6/2020)

Mua tiền mặt

Mua chuyển khoản

Bán ra

Mua tiền mặt

Mua chuyển khoản

Bán ra

VCB

16,52

18,36

20,11

16,52

18,36

20,11

Techcombank

0,00

0,00

22,00

0,00

0,00

22,00

Vietinbank

17,28

18,08

20,88

17,29

18,09

20,89

BIDV

17,12

0,00

20,82

17,12

0,00

20,82

STB

0,00

18,00

20,00

0,00

18,00

20,00

NCB

17,60

18,20

20,33

17,60

18,20

20,33

Tỷ giá nhân dân tệ tại các ngân hàng hôm nay

Khảo sát tỷ giá nhân dân tệ (CNY) hôm nay, chỉ có duy nhất ngân hàng Vietcombank giao dịch mua vào CNY, giá mua vào không đổi so với hôm qua. Trong khi đó chiều bán ra có 1 ngân hàng tăng giá, 2 ngân hàng giảm giá và 2 ngân hàng giữ nguyên giá bán so với hôm qua.

Vietcombank là ngân hàng có giá mua nhân dân tệ (CNY) cao nhất là 3.204,61 VND/CNY. Bán Nhân dân tệ (CNY) thấp nhất là VietinBank với giá là 3.295 VND/CNY.

Ngân hàng

Tỷ giá CNY hôm nay (5/6/2020)

Tỷ giá CNY hôm qua (4/6/2020)

Mua tiền mặt

Mua chuyển khoản

Bán ra

Mua tiền mặt

Mua chuyển khoản

Bán ra

VCB

3.204,61

3.236,98

3.338,94

3.204,61

3.236,98

3.338,94

Techcombank

0,00

3.206,00

3.336,00

0,00

3.206,00

3.337,00

Vietinbank

0,00

3.235,00

3.295,00

0,00

3.237,00

3.297,00

BIDV

0,00

3.219,00

3.310,00

0,00

3.219,00

3.310,00

STB

0,00

3.195,00

3.366,00

0,00

3.194,00

3.364,00

Ngoài ra, còn nhiều loại tiền tệ khác được giao dịch trong ngày như:

Tỷ giá bath Thái Lan (THB) giao dịch trong khoảng từ 676,81 - 765,49 VND/THB,

Tỷ giá đô la Singapore (SGD) giao dịch trong khoảng từ: 16.345,57 - 16.805,93 VND/SGD,

Tỷ giá đô la Canada (CAD) giao dịch trong khoảng từ: 16.913,18  - 17.429,71 VND/CAD.

(Tỷ giá được cập nhật theo website các ngân hàng và tham khảo từ website ngan-hang.com).

Ngọc Mai