Tài chính

Tỷ giá ngoại tệ ngày 25/4: Dao động nhẹ tại các ngân hàng

12:30 | 25/04/2020

Chia sẻ

Ảnh minh hoạ.

Hôm nay (25/4), tỷ giá yen Nhật, bảng Anh, đô la Úc được điều chỉnh trái chiều ở hai chiều tại các ngân hàng.

Tỷ giá yen Nhật (JPY) tại các ngân hàng hôm nay

Xem thêm: Tỷ giá ngoại tệ ngày 27/4

Hôm nay (25/4), tỷ giá yen Nhật (JPY) ở chiều mua vào có 2 ngân hàng tăng giá, 2 ngân hàng giảm giá và 6 ngân hàng giữ nguyên giá mua vào so với hôm qua. Trong khi đó chiều bán ra có 3 ngân hàng tăng giá và 7 ngân hàng giữ nguyên giá bán so với hôm qua.

Ngân hàng SCB có giá mua Yên Nhật (JPY) cao nhất là 216,70 VND/JPY và DongA Bank có giá bán yen Nhật thấp nhất là 219 VND/JPY.

Ngân hàngTỷ giá JPY hôm nayTỷ giá JPY hôm qua
Mua tiền mặtMua chuyển khoảnBán raMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán ra
VCB212.82214.97223.98212.82214.97223.98
ACB216.05 216.59 220.45 216.18216.72219.61
Vietinbank213.42 213.92 221.12 213.30213.80221.00
BIDV212.32213.60220.89212.32213.60220.89
VPB214.05215.63221.23214.05215.63221.23
DAB212.00216.00219.00212.00216.00219.00
VIB213.00 215.00 220.00214.00216.00220.00
SCB216.70 217.40 220.60 216.30217.00220.20
STB215.00217.00220.00215.00217.00220.00
NCB214.86216.06221.28214.86216.06221.28

Tỷ giá Bảng Anh (GBP) hôm nay

Tại 10 ngân hàng khảo sát, tỷ giá bảng Anh (GBP) ở chiều mua vào có 2 ngân hàng tăng giá, 1 ngân hàng giảm giá và 7 ngân hàng giữ nguyên giá mua vào so với hôm qua. Trong khi đó chiều bán ra có 2 ngân hàng tăng giá, 1 ngân hàng giảm và 7 ngân hàng giữ nguyên giá bán so với hôm qua.

SCB là ngân hàng có giá mua vào bảng Anh cao nhất 28.900 VND/GBP và Sacombank là ngân hàng có giá bán thấp nhất với 29.050 VND/GBP.

Ngân hàngTỷ giá GBP hôm nayTỷ giá GBP hôm qua
Mua tiền mặtMua chuyển khoảnBán raMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán ra
VCB28,222.2628,507.3329,400.5928,222.2628,507.3329,400.59
ACB0.0028,757.00 0.000.0028,835.000.00
Vietinbank28,556.00 28,776.00 29,196.00 28,529.0028,749.0029,169.00
BIDV28,570.0028,742.0029,168.0028,570.0028,742.0029,168.00
VPB28,471.0028,691.0029,373.0028,471.0028,691.0029,373.00
DAB28,650.0028,760.0029,150.0028,650.0028,760.0029,150.00
VIB28,378.00 28,636.00 29,252.00 28,476.0028,735.0029,352.00
SCB28,800.00 28,920.00 29,290.00 28,760.0028,880.0029,250.00
STB28,740.0028,840.0029,050.0028,740.0028,840.0029,050.00
NCB28,511.0028,631.0029,273.0028,511.0028,631.0029,273.00

Tỷ giá đô la Úc tại ngân hàng hôm nay

So sánh tỷ giá đô la Úc (AUD) giữa 11 ngân hàng hôm nay, ở chiều mua vào có 4 ngân hàng tăng giá mua, 1 ngân hàng giảm giá mua và 6 ngân hàng giữ nguyên giá mua vào so với hôm qua. Trong khi đó chiều bán ra có 5 ngân hàng tăng giá và 6 ngân hàng giữ nguyên giá bán so với hôm qua.

SCB là ngân hàng có giá mua đô la Úc (AUD) cao nhất là 14.830 VND/AUD và Eximbank là ngân hàng có giá bán AUD thấp nhất với 14.854 VND/AUD.

Ngân hàngTỷ giá AUD hôm nayTỷ giá AUD hôm qua
Mua tiền mặtMua chuyển khoảnBán raMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán ra
VCB14,539.2914,686.1515,146.3414,539.2914,686.1515,146.34
ACB14,731.00 14,790.00 15,114.00 14,763.0014,822.0015,080.00
Vietinbank14,703.00 14,833.00 15,303.00 14,672.0014,802.0015,272.00
BIDV14,618.0014,706.0015,098.0014,618.0014,706.0015,098.00
VPB14,614.0014,715.0015,290.0014,614.0014,715.0015,290.00
DAB14,790.0014,840.0015,050.0014,790.0014,840.0015,050.00
VIB14,600.00 14,733.00 15,243.00 14,593.0014,726.0015,235.00
SCB14,830.00 14,870.00 15,250.00 14,780.0014,820.0015,190.00
STB14,738.0014,838.0015,545.0014,738.0014,838.0015,545.00
EIB14,810.00 0.0014,854.00 14,758.000.0014,802.00
NCB14,620.0014,710.0015,132.0014,620.0014,710.0015,132.00
Tỷ giá won Hàn Quốc (KRW) hôm nay

Hôm nay, tỷ giá won Hàn Quốc KRW ở chiều mua vào có 1 ngân hàng giảm giá và 5 ngân hàng giữ nguyên giá mua vào so với hôm qua. Trong khi đó chiều bán ra có 1 ngân hàng tăng giá, 1 ngân hàng giảm và 4 ngân hàng giữ nguyên giá bán so với hôm qua.

NCB là ngân hàng có giá mua won Hàn Quốc (KRW) cao nhất là 17,50 VND/KRW và  Sacombank là nagan hàng có giá bán thấp nhất với 20 VND/KRW

Ngân hàngTỷ giá KRW hôm nayTỷ giá KRW hôm qua
Mua tiền mặtMua chuyển khoảnBán raMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán ra
VCB16.4518.2820.0316.4518.2820.03
Vietinbank17.22 18.02 20.82 17.2318.0320.83
BIDV17.070.0020.7617.070.0020.76
SCB0.0018.90 20.80 0.0018.8020.70
STB0.0018.0020.000.0018.0020.00
NCB17.5018.1020.2317.5018.1020.23

Tỷ giá nhân dân tệ (CNY) hôm nay

Tỷ giá CNY ở chiều mua vào tại 4 ngân hàng đều giữ nguyên giá so với hôm qua. Trong khi đó chiều bán ra có 1 ngân hàng tăng giá bán ra và 3 ngân hàng giữ nguyên giá bán so với hôm qua.

Vietcombank là ngân hàng có giá mua cao nhất và VietinBank là ngân hàng có giá bán thấp nhất.

Ngân hàngTỷ giá CNY hôm nayTỷ giá CNY hôm qua
Mua tiền mặtMua chuyển khoảnBán raMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán ra
VCB3,248.283,281.093,384.413,248.283,281.093,384.41
Vietinbank0.003,286.00 3,346.00 0.003,284.003,344.00
BIDV0.003,271.003,364.000.003,271.003,364.00
STB0.003,246.003,417.000.003,246.003,417.00

Ngoài ra, còn nhiều loại tiền tệ khác được giao dịch trong ngày như:

Tỷ giá bath Thái Lan (THB) giao dịch trong khoảng từ 658,04 - 749,51 VND/THB.

Tỷ giá đô la Singapore (SGD) giao dịch trong khoảng từ: 16.233 - 16.658 VND/SGD.

Tỷ giá đô la Canada (CAD) giao dịch trong khoảng từ: 16.411 - 16.870 VND/CAD.

(Tỷ giá được cập nhật theo website các ngân hàng và tham khảo từ website ngan-hang.com).

Trúc Minh