Lãi suất ngân hàng hôm nay 7/10 VietinBank, BIDV, Agribank và Vietcombank có tín hiệu tăng?
Lãi suất ngân hàng Agribank hôm nay
Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam (Agribank) ngày 7/10 tiếp tục duy trì khung lãi suất huy động dành cho khách hàng cá nhân từ 2,6%/năm đến 6,0%/năm.
Cụ thể, lãi suất kỳ hạn 1 tháng được giữ ở mức 2,6%/năm, kỳ hạn 3 tháng ở mức 2,9%/năm. Với nhóm kỳ hạn trung hạn, 6 tháng và 9 tháng cùng niêm yết 4,0%/năm. Ở nhóm dài hạn, kỳ hạn 12 tháng tiếp tục đạt 5,9%/năm, còn kỳ hạn 24 tháng giữ mức cao nhất trong biểu niêm yết là 6,0%/năm.
Các kỳ hạn còn lại cũng không có biến động. Tiền gửi 2 tháng giữ mức 2,6%/năm; kỳ hạn 4 tháng và 5 tháng cùng ở mức 2,9%/năm; nhóm 7 tháng đến 11 tháng đồng loạt duy trì 4,0%/năm. Tiền gửi không kỳ hạn và tiền gửi thanh toán tại Agribank vẫn ở mức 0,2%/năm.
Biểu lãi suất tiền gửi cho khách hàng cá nhân tại Agribank
|
Kỳ hạn |
VND |
|---|---|
|
Không kỳ hạn |
0,2% |
|
1 Tháng |
2,6% |
|
2 Tháng |
2,6% |
|
3 Tháng |
2,9% |
|
4 Tháng |
2,9% |
|
5 Tháng |
2,9% |
|
6 Tháng |
4,0% |
|
7 Tháng |
4,0% |
|
8 Tháng |
4,0% |
|
9 Tháng |
4,0% |
|
10 Tháng |
4,0% |
|
11 Tháng |
4,0% |
|
12 Tháng |
5,9% |
|
13 Tháng |
5,9% |
|
15 Tháng |
5,9% |
|
18 Tháng |
5,9% |
|
24 Tháng |
6% |
|
Tiền gửi thanh toán |
0,2% |
Nguồn: Agribank
Lãi suất ngân hàng Vietcombank hôm nay
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Ngoại thương Việt Nam (Vietcombank) tiếp tục niêm yết khung lãi suất tiết kiệm cá nhân từ 2,1%/năm đến 6,0%/năm trong ngày 7/10.
Lãi suất tiết kiệm tại quầy
Tại kênh giao dịch tại quầy, kỳ hạn 1 tháng của Vietcombank giữ mức 2,1%/năm, kỳ hạn 3 tháng là 2,4%/năm. Hai kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng cùng duy trì 3,5%/năm. Với kỳ hạn dài hơn, khách hàng gửi 12 tháng được hưởng 5,9%/năm, trong khi kỳ hạn 24 tháng tiếp tục neo ở 6,0%/năm.
Ngoài ra, các kỳ hạn 36 tháng, 48 tháng và 60 tháng vẫn được niêm yết ở mức 5,3%/năm. Tiền gửi không kỳ hạn ở mức 0,10%/năm, còn kỳ hạn 7 ngày và 14 ngày cùng ở mức 0,20%/năm.
Biểu lãi suất tiết kiệm tại quầy của Vietcombank
|
Kỳ hạn |
VND |
|
Không kỳ hạn |
0,10% |
|
7 ngày |
0,20% |
|
14 ngày |
0,20% |
|
1 tháng |
2,10% |
|
2 tháng |
2,10% |
|
3 tháng |
2,40% |
|
6 tháng |
3,50% |
|
9 tháng |
3,50% |
|
12 tháng |
5,90% |
|
24 tháng |
6,0% |
|
36 tháng |
5,30% |
|
48 tháng |
5,30% |
|
60 tháng |
5,30% |
Nguồn: Vietcombank
Lãi suất tiết kiệm online
Trên kênh online, Vietcombank cũng chưa có điều chỉnh mới. Kỳ hạn 1 tháng hiện ở mức 2,1%/năm, kỳ hạn 3 tháng là 2,4%/năm. Lãi suất kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng cùng giữ 3,5%/năm; kỳ hạn 12 tháng ở mức 5,9%/năm và kỳ hạn 24 tháng đạt 6,0%/năm.
Biểu lãi suất tiết kiệm online của Vietcombank
|
Kỳ hạn |
VND |
|
14 ngày |
0,2% |
|
1 tháng |
2,1% |
|
3 tháng |
2,4% |
|
6 tháng |
3,5% |
|
9 tháng |
3,5% |
|
12 tháng |
5,9% |
|
24 tháng |
6,0% |
Nguồn: Vietcombank
Lãi suất ngân hàng BIDV hôm nay
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Đầu tư và Phát triển Việt Nam (BIDV) ngày 7/10 tiếp tục giữ nguyên khung lãi suất huy động từ 2,1%/năm đến 6,0%/năm.
Theo ghi nhận, kỳ hạn 1 tháng tại BIDV đang ở mức 2,1%/năm, kỳ hạn 3 tháng ở mức 2,4%/năm. Hai kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng cùng duy trì 3,5%/năm. Với nhóm kỳ hạn dài, lãi suất 12 tháng giữ ở mức 5,9%/năm, trong khi kỳ hạn 24 tháng tiếp tục đạt 6,0%/năm.
Các kỳ hạn khác cũng đứng yên. Kỳ hạn 2 tháng giữ mức 2,1%/năm, kỳ hạn 5 tháng ở mức 2,4%/năm. Nhóm kỳ hạn 13 tháng, 15 tháng và 18 tháng cùng niêm yết 5,9%/năm; kỳ hạn 36 tháng tiếp tục đạt 6,0%/năm.
Biểu lãi suất tại quầy của BIDV
|
Kỳ hạn |
VND |
|---|---|
|
Không kỳ hạn |
0,1% |
|
1 Tháng |
2,1% |
|
2 Tháng |
2,1% |
|
3 Tháng |
2,4% |
|
5 Tháng |
2,4% |
|
36 Tháng |
3,5% |
|
9 Tháng |
3,5% |
|
12 Tháng |
5,9% |
|
13 Tháng |
5,9% |
|
15 Tháng |
5,9% |
|
18 Tháng |
5,9% |
|
24 Tháng |
6,0% |
|
36 Tháng |
6,0% |
Nguồn: BIDV
Lãi suất ngân hàng VietinBank hôm nay
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công Thương Việt Nam (VietinBank) trong ngày 7/10 tiếp tục duy trì biểu lãi suất tiền gửi cá nhân trong khoảng 2,1%/năm đến 6,0%/năm, đồng pha với xu hướng đi ngang của nhóm ngân hàng quốc doanh.
Cụ thể, lãi suất kỳ hạn 1 tháng tại VietinBank vẫn ở mức 2,1%/năm, kỳ hạn 3 tháng là 2,4%/năm. Các kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng cùng giữ 3,5%/năm. Với kỳ hạn 12 tháng, ngân hàng niêm yết 5,9%/năm; kỳ hạn 24 tháng tiếp tục đạt 6,0%/năm.
Theo biểu lãi suất hiện hành, tiền gửi từ 1 tháng đến dưới 3 tháng được áp dụng 2,1%/năm; từ 3 tháng đến dưới 6 tháng là 2,4%/năm; từ 6 tháng đến dưới 12 tháng là 3,5%/năm. Các khoản gửi trên 12 tháng đến dưới 24 tháng hưởng 5,9%/năm, còn từ 24 tháng trở lên duy trì mức 6,0%/năm.
Biểu lãi suất tại quầy của VietinBank
|
Kỳ hạn |
VND (%/năm) |
|
Không kỳ hạn |
0,1% |
|
Dưới 1 tháng |
0,2% |
|
Từ 1 tháng đến dưới 2 tháng |
2,1% |
|
Từ 2 tháng đến dưới 3 tháng |
2,1% |
|
Từ 3 tháng đến dưới 4 tháng |
2,4% |
|
Từ 4 tháng đến dưới 5 tháng |
2,4% |
|
Từ 5 tháng đến dưới 6 tháng |
2,4% |
|
Từ 6 tháng đến dưới 7 tháng |
3,5% |
|
Từ 7 tháng đến dưới 8 tháng |
3,5% |
|
Từ 8 tháng đến dưới 9 tháng |
3,5% |
|
Từ 9 tháng đến dưới 10 tháng |
3,5% |
|
Từ 10 tháng đến dưới 11 tháng |
3,5% |
|
Từ 11 tháng đến dưới 12 tháng |
3,5% |
|
12 tháng |
5,9% |
|
Trên 12 tháng đến 13 tháng |
5,9% |
|
Trên 13 tháng đến dưới 18 tháng |
5,9% |
|
Từ 18 tháng đến dưới 24 tháng |
5,9% |
|
Từ 24 tháng đến dưới 36 tháng |
6% |
|
36 tháng |
6% |
|
Trên 36 tháng |
6% |
Nguồn: VietinBank
Ảnh: Minh Thư
Lãi suất ngân hàng Sacombank hôm nay
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín (Sacombank) ngày 7/10 tiếp tục giữ khung lãi suất tiền gửi cá nhân trong khoảng 4,5%/năm đến 6,9%/năm, không ghi nhận biến động so với ngày trước đó.
Lãi suất tiết kiệm tại quầy
Tại quầy, Sacombank niêm yết lãi suất kỳ hạn 1 tháng và 3 tháng cùng ở mức 4,5%/năm. Kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng tiếp tục giữ 6,2%/năm. Kỳ hạn 12 tháng ở mức 5,9%/năm, trong khi kỳ hạn 24 tháng duy trì 6,7%/năm.
Các kỳ hạn từ 1 tháng đến 5 tháng cùng được áp dụng 4,5%/năm. Nhóm kỳ hạn 6 tháng đến 11 tháng đứng ở 6,2%/năm; kỳ hạn 15 tháng và 18 tháng cùng đạt 6,0%/năm; kỳ hạn 36 tháng giữ mức 6,7%/năm.
Biểu lãi suất tại quầy của Sacombank
|
Kỳ hạn |
Lãi cuối kỳ (%/năm) |
|---|---|
|
Dưới 1 tháng |
0,50% |
|
Từ 1 đến dưới 2 tháng |
4,50% |
|
Từ 2 đến dưới 3 tháng |
4,50% |
|
Từ 3 đến dưới 4 tháng |
4,50% |
|
4 tháng |
4,50% |
|
5 tháng |
4,50% |
|
6 tháng |
6,20% |
|
7 tháng |
6,20% |
|
8 tháng |
6,20% |
|
9 tháng |
6,20% |
|
10 tháng |
6,20% |
|
11 tháng |
6,20% |
|
12 tháng |
5,90% |
|
13 tháng |
5,90% |
|
15 tháng |
6,00% |
|
18 tháng |
6,00% |
|
24 tháng |
6,70% |
|
36 tháng |
6,70% |
Nguồn: Sacombank
Lãi suất tiết kiệm online
Trên kênh online, Sacombank tiếp tục có mức lãi suất cao hơn ở một số kỳ hạn dài. Kỳ hạn 1 tháng và 3 tháng cùng duy trì 4,5%/năm. Kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng ở mức 6,4%/năm. Kỳ hạn 12 tháng đạt 6,6%/năm, còn kỳ hạn 24 tháng tiếp tục giữ mức cao nhất 6,9%/năm.
|
Kỳ hạn gửi |
Lãi cuối kỳ (%/năm) |
Lãi hàng quý (%/năm) |
Lãi hàng tháng (%/năm) |
|
Dưới 1 tháng |
0,50% |
||
|
1 tháng |
4,50% |
4,50% |
|
|
2 tháng |
4,50% |
4,49% |
|
|
3 tháng |
4,50% |
4,48% |
|
|
4 tháng |
4,50% |
4,47% |
|
|
5 tháng |
4,50% |
4,47% |
|
|
6 tháng |
6,40% |
6,35% |
6,32% |
|
7 tháng |
6,40% |
6,30% |
|
|
8 tháng |
6,40% |
6,28% |
|
|
9 tháng |
6,40% |
6,30% |
6,27% |
|
10 tháng |
6,40% |
6,25% |
|
|
11 tháng |
6,40% |
6,24% |
|
|
12 tháng |
6,60% |
6,44% |
6,41% |
|
13 tháng |
6,60% |
6,39% |
|
|
15 tháng |
6,60% |
6,39% |
6,36% |
|
18 tháng |
6,60% |
6,34% |
6,31% |
|
24 tháng |
6,90% |
6,52% |
6,48% |
|
36 tháng |
6,90% |
6,32% |
6,29% |
Nguồn: Sacombank
Lãi suất ngân hàng MB Bank hôm nay
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội (MB Bank) ngày 7/10 tiếp tục duy trì khung lãi suất huy động cá nhân từ 3,7%/năm đến 7,0%/năm, không thay đổi so với hôm trước.
Lãi suất tiết kiệm tại quầy
Đối với nhóm khách hàng Priority có số tiền gửi dưới 1 tỷ đồng, MB Bank niêm yết kỳ hạn 1 tháng ở mức 3,7%/năm, kỳ hạn 3 tháng là 4,1%/năm. Kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng cùng giữ 4,6%/năm. Kỳ hạn 12 tháng đạt 6,2%/năm, còn kỳ hạn 24 tháng tiếp tục ở mức 7,0%/năm.
Với nhóm khách hàng Private, lãi suất tại nhiều kỳ hạn cao hơn so với nhóm Priority. Dù vậy, mặt bằng chung trong ngày 7/10 vẫn đi ngang, chưa xuất hiện thay đổi mới ở các mốc kỳ hạn chủ chốt.
Lãi suất tiết kiệm cá nhân tại quầy của MB Bank
|
Kỳ hạn |
Khách hàng Priority |
Khách hàng Private |
||||
|
Số tiền dưới 1 tỷ VND |
Số tiền từ trên 1 tỷ VND |
|||||
|
Lãi suất cuối kỳ (%/năm) |
Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm) |
Lãi suất cuối kỳ (%/năm) |
Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm) |
Lãi suất cuối kỳ (%/năm) |
Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm) |
|
|
KKH |
0,05% |
0,05% |
||||
|
01 tuần |
0,50% |
0,50% |
||||
|
02 tuần |
0,50% |
0,50% |
||||
|
03 tuần |
0,50% |
0,50% |
||||
|
01 tháng |
3,70% |
3,68% |
3,90% |
3,88% |
||
|
02 tháng |
3,80% |
3,77% |
4,00% |
3,97% |
||
|
03 tháng |
4,10% |
4,05% |
4,08% |
4,30% |
4,25% |
4,28% |
|
04 tháng |
4,10% |
4,04% |
4,07% |
4,30% |
4,23% |
4,27% |
|
05 tháng |
4,10% |
4,03% |
4,07% |
4,30% |
4,22% |
4,26% |
|
06 tháng |
4,60% |
4,49% |
4,55% |
4,80% |
4,68% |
4,75% |
|
07 tháng |
4,60% |
4,47% |
4,54% |
4,80% |
4,66% |
4,74% |
|
08 tháng |
4,60% |
4,46% |
4,53% |
4,80% |
4,65% |
4,73% |
|
09 tháng |
4,60% |
4,44% |
4,53% |
4,80% |
4,63% |
4,72% |
|
10 tháng |
4,60% |
4,43% |
4,52% |
4,80% |
4,61% |
4,71% |
|
11 tháng |
4,60% |
4,41% |
4,51% |
4,80% |
4,59% |
4,70% |
|
12 tháng |
6,20% |
5,83% |
6,03% |
6,30% |
5,92% |
6,12% |
|
13 tháng |
6,20% |
5,80% |
6,01% |
6,30% |
5,89% |
6,10% |
|
15 tháng |
6,20% |
5,75% |
5,98% |
6,30% |
5,84% |
6,07% |
|
18 tháng |
6,20% |
5,67% |
5,94% |
6,30% |
5,75% |
6,03% |
|
24 tháng |
7,00% |
6,14% |
6,56% |
7,00% |
6,14% |
6,56% |
|
36 tháng |
7,00% |
5,78% |
6,37% |
7,00% |
5,78% |
6,37% |
|
48 tháng |
7,00% |
5,46% |
6,18% |
7,00% |
5,46% |
6,18% |
|
60 tháng |
7,00% |
5,18% |
6,01% |
7,00% |
5,18% |
6,01% |
Nguồn: MB Bank
Lãi suất tiết kiệm online
Ở sản phẩm tiền gửi số truyền thống dành cho khách hàng Mass dưới 1 tỷ đồng, MB Bank giữ lãi suất kỳ hạn 1 tháng ở mức 4,5%/năm và kỳ hạn 3 tháng ở mức 4,65%/năm. Kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng cùng đạt 5,7%/năm. Kỳ hạn 12 tháng tiếp tục ở mức 6,3%/năm, còn kỳ hạn 24 tháng duy trì 7,0%/năm.
Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass)
|
Khách hàng Mass |
||||||
|
Kỳ hạn |
Số tiền dưới 1 tỷ VND |
Số tiền từ trên 1 tỷ VND |
||||
|
Lãi trả sau (%/năm) |
Lãi trả trước (%/năm) |
Lãi trả hàng tháng (%/năm) |
Lãi trả sau (%/năm) |
Lãi trả trước (%/năm) |
Lãi trả hàng tháng (%/năm) |
|
|
01 tuần |
0,50% |
0,50% |
||||
|
02 tuần |
0,50% |
0,50% |
||||
|
03 tuần |
0,50% |
0,50% |
||||
|
01 tháng |
4,50% |
4,48% |
4,50% |
4,48% |
||
|
02 tháng |
4,60% |
4,56% |
4,60% |
4,56% |
||
|
03 tháng |
4,65% |
4,59% |
4,63% |
4,70% |
4,64% |
4,68% |
|
04 tháng |
4,65% |
4,57% |
4,62% |
4,70% |
4,62% |
4,67% |
|
05 tháng |
4,65% |
4,56% |
4,61% |
4,70% |
4,60% |
4,66% |
|
06 tháng |
5,70% |
5,54% |
5,63% |
5,80% |
5,63% |
5,73% |
|
07 tháng |
5,70% |
5,51% |
5,62% |
5,80% |
5,61% |
5,71% |
|
08 tháng |
5,70% |
5,49% |
5,60% |
5,80% |
5,58% |
5,70% |
|
09 tháng |
5,70% |
5,46% |
5,59% |
5,80% |
5,55% |
5,69% |
|
10 tháng |
5,70% |
5,44% |
5,58% |
5,80% |
5,53% |
5,67% |
|
11 tháng |
5,70% |
5,41% |
5,56% |
5,80% |
5,50% |
5,66% |
|
12 tháng |
6,30% |
5,92% |
6,12% |
6,35% |
5,97% |
6,17% |
|
13 tháng |
6,30% |
5,89% |
6,10% |
6,35% |
5,94% |
6,15% |
|
15 tháng |
6,30% |
5,84% |
6,07% |
6,35% |
5,88% |
6,12% |
|
18 tháng |
6,30% |
5,75% |
6,03% |
6,35% |
5,79% |
6,08% |
|
24 tháng |
7,00% |
6,14% |
6,56% |
7,00% |
6,14% |
6,56% |
|
36 tháng |
7,00% |
5,78% |
6,37% |
7,00% |
5,78% |
6,37% |
|
48 tháng |
7,00% |
5,46% |
6,18% |
7,00% |
5,46% |
6,18% |
|
60 tháng |
7,00% |
5,18% |
6,01% |
7,00% |
5,18% |
6,01% |
Nguồn: MB Bank
Lãi suất ngân hàng HDBank hôm nay
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Phát triển TP HCM (HDBank) ngày 7/10 tiếp tục áp dụng khung lãi suất tiền gửi cá nhân từ 3,5%/năm đến 7,6%/năm, trong đó mức 7,6%/năm vẫn là lãi suất đặc biệt dành cho kỳ hạn 13 tháng theo điều kiện riêng.
Lãi suất tiết kiệm tại quầy
Tại quầy giao dịch, HDBank giữ lãi suất kỳ hạn 1 tháng ở mức 3,5%/năm, kỳ hạn 3 tháng là 3,6%/năm. Kỳ hạn 6 tháng niêm yết 4,9%/năm, kỳ hạn 9 tháng là 4,7%/năm. Với kỳ hạn 12 tháng, mức thông thường loại 2 là 5,2%/năm, trong khi loại 1 có thể đạt 7,2%/năm theo điều kiện đặc biệt. Kỳ hạn 24 tháng tiếp tục ở mức 4,9%/năm.
Đáng chú ý, kỳ hạn 13 tháng loại 1 vẫn giữ mức 7,6%/năm, tiếp tục là một trong những mức lãi suất điều kiện cao trên thị trường. Các kỳ hạn 15 tháng và 18 tháng lần lượt duy trì 5,4%/năm và 5,5%/năm.
Biểu lãi suất tiết kiệm tại quầy của HDBank
|
Kỳ hạn |
Cuối kỳ (VND) |
Trả lãi trước |
Hàng tháng |
Hàng quý |
Hàng 06 tháng |
Hàng năm |
|
|
01 ngày |
0,5 |
– |
– |
– |
– |
– |
|
|
01 tuần |
0,5 |
– |
– |
– |
– |
– |
|
|
02 tuần |
0,5 |
– |
– |
– |
– |
– |
|
|
03 tuần |
0,5 |
– |
– |
– |
– |
– |
|
|
01 tháng |
3,5 |
3,4 |
– |
– |
– |
– |
|
|
02 tháng |
3,5 |
3,4 |
– |
– |
– |
– |
|
|
03 tháng |
3,6 |
3,5 |
3,5 |
– |
– |
– |
|
|
04 tháng |
3,6 |
3,5 |
3,5 |
– |
– |
– |
|
|
05 tháng |
3,6 |
3,5 |
3,5 |
– |
– |
– |
|
|
06 tháng |
4,9 |
4,7 |
4,8 |
4,8 |
– |
– |
|
|
07 tháng |
4,7 |
4,5 |
4,6 |
– |
– |
– |
|
|
08 tháng |
4,7 |
4,4 |
4,6 |
– |
– |
– |
|
|
09 tháng |
4,7 |
4,4 |
4,5 |
4,6 |
– |
– |
|
|
10 tháng |
4,7 |
4,4 |
4,5 |
– |
– |
– |
|
|
11 tháng |
4,7 |
4,5 |
4,5 |
– |
– |
– |
|
|
12 tháng |
LS12 loại 1 |
7,2 |
– |
– |
– |
– |
– |
|
LS12 loại 2 |
5,2 |
4,8 |
5 |
5 |
5,1 |
– |
|
|
13 tháng |
LS13 loại 1 |
7,6 |
– |
– |
– |
– |
– |
|
LS13 loại 2 |
5,4 |
4,9 |
5,1 |
– |
– |
– |
|
|
15 tháng |
5,4 |
4,9 |
5,1 |
5,2 |
– |
– |
|
|
18 tháng |
5,5 |
4,9 |
5,2 |
5,2 |
5,3 |
– |
|
|
24 tháng |
4,9 |
4,3 |
4,6 |
4,6 |
4,7 |
4,8 |
|
|
36 tháng |
4,9 |
4 |
4,5 |
4,6 |
4,6 |
4,7 |
|
Nguồn: HDBank
Lãi suất tiết kiệm online
Ở kênh trực tuyến, HDBank niêm yết kỳ hạn 1 tháng ở mức 4,2%/năm, kỳ hạn 3 tháng là 4,3%/năm. Kỳ hạn 6 tháng đạt 5,0%/năm, kỳ hạn 9 tháng là 4,8%/năm. Kỳ hạn 12 tháng giữ 5,3%/năm, còn kỳ hạn 24 tháng tiếp tục duy trì 5,0%/năm.
Biểu lãi suất tiết kiệm online của HDBank
|
Kỳ hạn |
Cuối kỳ (%) |
Trả lãi trước (%) |
Hàng tháng (%) |
Hàng quý (%) |
|
01 tuần |
0,5 |
– |
– |
– |
|
02 tuần |
0,5 |
– |
– |
– |
|
03 tuần |
0,5 |
– |
– |
– |
|
01 tháng |
4,2 |
4,1 |
– |
– |
|
02 tháng |
4,2 |
4,1 |
– |
– |
|
03 tháng |
4,3 |
4,2 |
4,2 |
– |
|
04 tháng |
4,3 |
4,2 |
4,2 |
– |
|
05 tháng |
4,3 |
4,2 |
4,2 |
– |
|
06 tháng |
5 |
4,8 |
4,9 |
4,9 |
|
07 tháng |
4,8 |
4,6 |
4,7 |
– |
|
08 tháng |
4,8 |
4,5 |
4,7 |
– |
|
09 tháng |
4,8 |
4,5 |
4,6 |
4,7 |
|
10 tháng |
4,8 |
4,5 |
4,6 |
– |
|
11 tháng |
4,8 |
4,6 |
4,6 |
– |
|
12 tháng |
5,3 |
4,9 |
5,1 |
5,1 |
|
13 tháng |
5,5 |
5 |
5,2 |
– |
|
15 tháng |
5,5 |
5 |
5,2 |
5,3 |
|
18 tháng |
5,6 |
5 |
5,3 |
5,3 |
|
24 tháng |
5 |
4,4 |
4,7 |
4,7 |
|
36 tháng |
5 |
4,1 |
4,6 |
4,7 |
Nguồn: HDBank
Lãi suất ngân hàng Techcombank hôm nay
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Kỹ thương Việt Nam (Techcombank) ngày 7/10 tiếp tục áp dụng khung lãi suất tiết kiệm cá nhân từ 3,95%/năm đến 6,25%/năm, chưa ghi nhận điều chỉnh mới.
Lãi suất tiết kiệm thường
Với sản phẩm tiết kiệm thường dành cho khách hàng thông thường tại quầy, Techcombank giữ lãi suất kỳ hạn 1 tháng ở mức 3,95%/năm, kỳ hạn 3 tháng là 4,25%/năm. Kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng cùng duy trì 5,95%/năm. Kỳ hạn 12 tháng đạt 6,15%/năm, trong khi kỳ hạn 24 tháng tiếp tục ở mức 5,25%/năm.
Ở các nhóm khách hàng Private, Priority và Inspire, lãi suất có sự phân tầng theo chính sách khách hàng, song xu hướng chung trong ngày 7/10 vẫn là ổn định, không có điều chỉnh so với hôm trước.
Biểu lãi suất tiết kiệm thường tại ngân hàng Techcombank
|
Kỳ hạn (Tenor) |
Trả lãi cuối kỳ – Interest at Maturity |
|||
|---|---|---|---|---|
|
Private |
Priority |
Inspire |
KH thường |
|
|
KKH (Demand) |
0,05 |
0,05 |
0,05 |
0,05 |
|
1M |
4,2 |
4,1 |
3,95 |
3,95 |
|
2M |
4,2 |
4,1 |
3,95 |
3,95 |
|
3M |
4,5 |
4,4 |
4,25 |
4,25 |
|
4M |
4,5 |
4,4 |
4,25 |
4,25 |
|
5M |
4,5 |
4,4 |
4,25 |
4,25 |
|
6M |
6,2 |
6,1 |
5,95 |
5,95 |
|
7M |
6,2 |
6,1 |
5,95 |
5,95 |
|
8M |
6,2 |
6,1 |
5,95 |
5,95 |
|
9M |
6,2 |
6,1 |
5,95 |
5,95 |
|
10M |
6,2 |
6,1 |
5,95 |
5,95 |
|
11M |
6,2 |
6,1 |
5,95 |
5,95 |
|
12M |
6,4 |
6,3 |
6,15 |
6,15 |
|
13M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
14M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
15M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
16M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
17M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
18M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
19M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
20M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
21M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
22M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
23M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
24M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
25M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
26M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
27M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
28M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
29M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
30M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
31M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
32M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
33M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
34M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
35M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
36M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
Nguồn: Techcombank
Lãi suất tiết kiệm Phát Lộc
Với sản phẩm Phát Lộc tại quầy, áp dụng cho khách hàng thường gửi dưới 1 tỷ đồng, Techcombank niêm yết kỳ hạn 1 tháng ở mức 4,05%/năm và kỳ hạn 3 tháng ở mức 4,35%/năm. Kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng cùng đạt 6,05%/năm. Kỳ hạn 12 tháng tiếp tục ở mức 6,25%/năm, còn kỳ hạn 24 tháng duy trì 5,35%/năm.
Nhìn chung, lãi suất ngân hàng ngày 7/10 vẫn trong trạng thái “đóng băng” ngắn hạn: nhóm Big4 giữ mặt bằng thấp nhưng ổn định, trong khi nhóm ngân hàng thương mại cổ phần tư nhân tiếp tục tạo khoảng cách bằng các mức lãi suất cao hơn ở kênh online hoặc sản phẩm có điều kiện.
Biểu lãi suất tiết kiệm Phát Lộc (tại quầy) tại ngân hàng Techcombank
|
Kỳ Hạn |
PRIVATE |
PRIORITY |
INSPIRE |
KH thường |
||||||||
|
PRIVATE ≥3B |
PRIVATE 1–3B |
PRIVATE <1B |
PRIORITY ≥3B |
PRIORITY 1–3B |
PRIORITY <1B |
INSPIRE ≥3B |
INSPIRE 1–3B |
INSPIRE <1B |
KH thường ≥3B |
KH thường 1–3B |
KH thường <1B |
|
|
1–2 tháng |
4,4 |
4,3 |
4,3 |
4,3 |
4,2 |
4,2 |
4,15 |
4,05 |
4,05 |
4,15 |
4,05 |
4,05 |
|
3–5 tháng |
4,7 |
4,6 |
4,6 |
4,6 |
4,5 |
4,5 |
4,45 |
4,35 |
4,35 |
4,45 |
4,35 |
4,35 |
|
6–11 tháng |
6,4 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,2 |
6,2 |
6,15 |
6,05 |
6,05 |
6,15 |
6,05 |
6,05 |
|
12 tháng |
6,6 |
6,5 |
6,5 |
6,5 |
6,4 |
6,4 |
6,35 |
6,25 |
6,25 |
6,35 |
6,25 |
6,25 |
|
13–36 tháng |
5,7 |
5,6 |
5,6 |
5,6 |
5,5 |
5,5 |
5,45 |
5,35 |
5,35 |
5,45 |
5,35 |
5,35 |
Nguồn: Techcombank
Lãi suất ngân hàng ACB hôm nay
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Á Châu (ACB) ngày 7/10 tiếp tục duy trì khung lãi suất tiền gửi cá nhân ổn định trong khoảng từ 2,8%/năm đến 5,8%/năm.
Lãi suất tiết kiệm tại quầy
Tại kênh tiền gửi thông thường, lãi suất kỳ hạn 1 tháng của ACB giữ ở mức 2,8%/năm, kỳ hạn 3 tháng ở mức 3,1%/năm. Với nhóm kỳ hạn trung hạn, kỳ hạn 6 tháng được niêm yết quanh 4,2%/năm, kỳ hạn 9 tháng ở mức 4,3%/năm. Kỳ hạn 12 tháng tiếp tục duy trì 4,9%/năm, trong khi kỳ hạn 24 tháng neo quanh 5,5%/năm.
Biểu lãi suất tiết kiệm tại quầy của ngân hàng ACB
|
Kỳ hạn |
VND |
|||
|
TK Truyền Thống/ Tiền Gửi Có Kỳ Hạn |
||||
|
Lãi cuối kỳ |
Lãi quý |
Lãi tháng |
Lãi trả trước |
|
|
1 - 3 tuần |
0,5 |
|||
|
1T |
4 |
3,95 |
||
|
2T |
4,2 |
4,15 |
4,1 |
|
|
3T |
4,4 |
4,35 |
4,3 |
|
|
4T |
4,6 |
|||
|
5T |
4,75 |
|||
|
6T |
4,5 |
4,45 |
4,4 |
|
|
9T |
4,7 |
4,6 |
||
|
12T |
5,3 |
5,15 |
5,1 |
5 |
|
13T |
5,4 |
5,20** |
||
|
15T |
5,4 |
5,25 |
5,2 |
|
|
18T |
5,4 |
5,2 |
5,15 |
|
|
24T |
5,4 |
5,15 |
5,1 |
|
|
36T |
5,4 |
4,95 |
||
Nguồn: ACB
Lãi suất tiết kiệm online
Ở một số sản phẩm tiết kiệm online hoặc theo bậc tiền gửi, ACB có thể áp dụng mức lãi suất nhỉnh hơn so với gửi tại quầy. Tuy nhiên, mặt bằng chung trong ngày 7/10 vẫn đi ngang, cho thấy ngân hàng chưa phát tín hiệu cạnh tranh lãi suất mạnh ở nhóm kỳ hạn ngắn.
Biểu lãi suất tiết kiệm online của ngân hàng ACB
|
Mức gửi/ TK |
Tiền gửi Online |
||||||
|
(triệu VND) |
1 – 3 tuần |
1 tháng |
2 tháng |
3 tháng |
6 tháng |
9 tháng |
12 tháng |
|
< 200 |
0,5 |
4,5 |
4,6 |
4,7 |
4,9 |
5,1 |
5,7 |
|
200 – < 1.000 |
4,6 |
4,7 |
4,75 |
5 |
5,2 |
5,8 |
|
|
1.000 - < 5.000 |
4,65 |
4,75 |
4,75 |
5,05 |
5,25 |
5,85 |
|
|
>= 5.000 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
5,1 |
5,3 |
5,9 |
|
Nguồn: ACB
Lãi suất ngân hàng VPBank hôm nay
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng (VPBank) trong ngày 7/10 tiếp tục giữ biểu lãi suất huy động cá nhân trong khoảng từ 3,7%/năm đến 6,3%/năm, không thay đổi so với phiên trước.
Lãi suất tiết kiệm tại quầy
Cụ thể, kỳ hạn 1 tháng tại VPBank duy trì quanh 3,7%/năm, kỳ hạn 3 tháng ở mức 3,8%/năm. Kỳ hạn 6 tháng hiện được niêm yết khoảng 5,0%/năm, kỳ hạn 9 tháng đạt 5,0%/năm. Với nhóm dài hạn, kỳ hạn 12 tháng giữ quanh 5,5%/năm, còn kỳ hạn 24 tháng tiếp tục duy trì khoảng 5,7%/năm.
|
Mức tiền |
1–3 tuần |
1T |
2T |
3T |
4T |
5T |
6T |
7T |
8T |
9T |
10T |
11T |
12T |
13T |
15T |
18T |
24T |
36T |
|
< 1 tỷ |
0,4 |
4,45 |
4,45 |
4,65 |
4,65 |
4,65 |
6,25 |
6,25 |
6,25 |
6,25 |
6,25 |
6,25 |
6,25 |
6 |
5,8 |
5,8 |
5,8 |
5,35 |
|
1 tỷ – < 3 tỷ |
0,4 |
4,45 |
4,45 |
4,65 |
4,65 |
4,65 |
6,25 |
6,25 |
6,25 |
6,25 |
6,25 |
6,25 |
6,25 |
6 |
5,8 |
5,8 |
5,8 |
5,35 |
|
3 tỷ – < 10 tỷ |
0,4 |
4,45 |
4,45 |
4,65 |
4,65 |
4,65 |
6,5 |
6,5 |
6,5 |
6,5 |
6,5 |
6,5 |
6,5 |
6 |
5,8 |
5,8 |
5,8 |
5,6 |
|
10 tỷ – < 50 tỷ |
0,4 |
4,45 |
4,45 |
4,65 |
4,65 |
4,65 |
6,6 |
6,6 |
6,6 |
6,6 |
6,6 |
6,6 |
6,6 |
6,1 |
5,9 |
5,9 |
5,9 |
5,7 |
|
≥ 50 tỷ |
0,4 |
4,45 |
4,45 |
4,65 |
4,65 |
4,65 |
6,6 |
6,6 |
6,6 |
6,6 |
6,6 |
6,6 |
6,6 |
6,1 |
5,9 |
5,9 |
5,9 |
5,7 |
Nguồn: VPBank
Lãi suất tiết kiệm online
Tùy kênh gửi, số tiền gửi và nhóm khách hàng, VPBank có thể áp dụng các mức cộng thêm lãi suất nhất định, đặc biệt ở kênh online. Dù vậy, xu hướng chủ đạo trong ngày vẫn là ổn định, chưa có biến động đáng kể ở các kỳ hạn 1 tháng, 3 tháng, 6 tháng, 9 tháng, 12 tháng và 24 tháng.
|
Mức tiền gửi |
1–3 tuần |
1T |
2T |
3T |
4T |
5T |
6T |
7T |
8T |
9T |
10T |
11T |
12T |
13T |
15T |
18T |
24T |
36T |
|
< 1 tỷ |
0,4 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6 |
6 |
6 |
4,2 |
|
1 tỷ – < 3 tỷ |
0,4 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6 |
6 |
6 |
4,2 |
|
3 tỷ – < 10 tỷ |
0,4 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6 |
6 |
6 |
4,2 |
|
10 tỷ – < 50 tỷ |
0,4 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
4,3 |
|
≥ 50 tỷ |
0,4 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
4,3 |
Nguồn: VPBank
Lãi suất ngân hàng nào cao nhất?
Trong nhóm ngân hàng được khảo sát ngày 7/10, HDBank tiếp tục là cái tên nổi bật nhất khi niêm yết mức lãi suất đặc biệt lên tới 7,6%/năm cho kỳ hạn 13 tháng loại 1, áp dụng theo điều kiện riêng. Đây vẫn là mức cao nhất trong danh sách ghi nhận, dù không phải lãi suất phổ thông cho mọi khoản tiền gửi.
Nếu xét các mức lãi suất thông thường hoặc online dễ tiếp cận hơn, MB Bank và Sacombank đang thuộc nhóm cạnh tranh cao. MB Bank duy trì mức 7,0%/năm ở kỳ hạn 24 tháng trên một số sản phẩm, trong khi Sacombank ghi nhận lãi suất online lên tới 6,9%/năm cho kỳ hạn 24 tháng.
Ở nhóm Big4, mức cao nhất vẫn quanh 6,0%/năm tại Agribank, Vietcombank, BIDV và VietinBank, chủ yếu tập trung ở các kỳ hạn dài. Nhìn chung, lãi suất ngân hàng hôm nay tiếp tục đi ngang, nhưng khoảng cách giữa nhóm ngân hàng quốc doanh và ngân hàng thương mại cổ phần tư nhân vẫn khá rõ, đặc biệt ở kênh gửi online và các sản phẩm có điều kiện.

TRỰC TIẾP