Giá đất dọc metro Nhổn - ga Hà Nội cao nhất hơn 700 triệu đồng/m2
Một góc metro Nhổn - ga Hà Nội. (Ảnh tư liệu: Hạ Vũ).
Tuyến đường sắt đô thị Nhổn - ga Hà Nội có tổng chiều dài 12,5 km (gồm 8,5 km đi trên cao và 4 km đi ngầm). Điểm đầu của tuyến đặt tại ga Nhổn, chạy dọc Quốc lộ 32, qua Cầu Diễn, theo đường Hồ Tùng Mậu vượt qua đường vành đai 3, Xuân Thuỷ, Cầu Giấy đến trước công viên Thủ Lệ. Tại điểm này, tuyến bắt đầu hạ ngầm, chạy theo đường Kim Mã, qua khách sạn Horison và tiếp tục chạy thẳng qua Cát Linh, Quốc Tử Giám và kết thúc tại Ga Hà Nội.
Tuyến có 12 nhà ga. Trong đó, 8 ga trên cao gồm Nhổn, Minh Khai, Phú Diễn, Cầu Diễn, Lê Đức Thọ, Đại học Quốc gia Hà Nội, Chùa Hà, Cầu Giấy và 4 ga ngầm gồm Kim Mã, Cát Linh, Văn Miếu, Ga Hà Nội.
Dự án được khởi công xây dựng vào năm 2009 và đã đưa vào khai thác thương mại đoạn trên cao kể từ ngày 8/8/2024. Tổng mức đầu tư khoảng 34.826 tỷ đồng, sử dụng nguồn vốn vay ODA của 4 nhà tài trợ và nguồn vốn đối ứng từ ngân sách Thủ đô.
Vị trí ga ngầm S12 của tuyến metro nằm trước cổng ga Hà Nội. (Ảnh: Di Anh).
Theo bảng giá đất áp dụng từ ngày 1/1/2026 đã được HĐND TP Hà Nội phê duyệt, dọc metro Nhổn - ga Hà Nội, đất ở VT1 tại đường Trần Hưng Đạo (đoạn Trần Thánh Tông - Lê Duẩn) là nơi đắt đỏ nhất với giá 702,2 triệu/m2. Đất ở VT2, VT3, VT4 có giá thấp hơn, lần lượt khoảng 316,4 triệu/m2, 229,6 triệu/m2, 196,4 triệu/m2.
Trong khi đó, giá đất thương mại, dịch vụ tại đây dao động 69,9 - 259 triệu/m2. Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ dao động 26,5 - 99,9 triệu/m2.
Trên tuyến đường này, ga ngầm S12 - ga dừng cuối cùng của tuyến metro được đặt ở vị trí đối diện cổng ga Hà Nội (ga Hàng Cỏ), cạnh nút giao Trần Hưng Đạo - Lê Duẩn.
Tiếp theo là đường Kim Mã (đoạn Nguyễn Thái Học - Liễu Giai). Đất ở VT1 tại đây khoảng 286,9 triệu/m2. Đất ở VT2, VT3, VT4 dao động 93,1 - 140,6 triệu/m2. Giá đất thương mại dịch vụ thuộc những tuyến đường này khoảng 33,3 - 103,6 triệu/m2. Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ từ 17,8 - 61,4 triệu/m2.
Kế đến là đường Cát Linh, có đất ở VT1 giá khoảng 273,4 triệu/m2. Đất ở VT2, VT3, VT4 khoảng 90,7 - 135,6 triệu/m2. Với đất thương mại, dịch vụ, giá khoảng 32,3 - 97,8 triệu/m2. Với đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ, giá khoảng 17,2 - 58,8 triệu/m2.
Tại đường Kim Mã (đoạn Liễu Giai - cuối đường), đất ở VT1 giá khoảng 243,7 triệu/m2. Đất ở VT2, VT3, VT4 khoảng 80,3 - 122 triệu/m2. Đất thương mại, dịch vụ giá khoảng 28,5 - 86,3 triệu/m2. Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ giá khoảng 16,5 - 53,6 triệu/m2.
Tại đường Quốc Tử Giám, đất ở VT1 giá khoảng 210,8 triệu/m2, đất ở VT2, VT3, VT4 dao động 71,3 - 107,5 triệu/m2. Đất thương mại, dịch vụ giá khoảng 25,5 - 75 triệu/m2. Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ giá khoảng 16 - 48,7 triệu/m2.
Đây là khu vực chạy ngầm của tuyến metro, lần lượt chạy qua các ga Kim Mã (S9), Cát Linh (S10) và Văn Miếu (S11).
Tại đường Cầu Giấy (đoạn Kim Mã - Láng), đất ở VT1 giá khoảng 191,2 triệu/m2, đất ở VT2, VT3, VT4 khoảng 66,8 - 99,7 triệu/m2. Với đất thương mại, dịch vụ, giá khoảng 23,4 - 67 triệu/m2. Với đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ, giá khoảng 15,1 - 44 triệu/m2.
Tại đường Cầu Giấy (đoạn Láng - cuối đường), đất ở VT1 có giá thấp hơn, ở mức 182,6 triệu/m2. Đất ở VT2, VT3, VT4 dao động 64,8 - 95,1 triệu/m2. Đất thương mại, dịch vụ khoảng 21,5 - 61,9 triệu/m2. Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ khoảng 14,6 - 41,2 triệu/m2.
Trên trục đường này, tuyến metro chạy trên cao, đi qua ga Chùa Hà (S7) và ga Cầu Giấy (S8).
Di Anh tổng hợp.
Tại đường Xuân Thuỷ, đất ở VT1 giá khoảng 149,9 triệu/m2, đất ở VT2, VT3, VT4 khoảng 55,6 - 80,8 triệu/m2. Với đất thương mại, dịch vụ, giá khoảng 18,8 - 51,1 triệu/m2. Với đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ, giá khoảng 13 - 33,5 triệu/m2. Tuyến đường này chạy qua ga Đại học Quốc gia Hà Nội (S6).
Tiếp theo là đường Hồ Tùng Mậu (đoạn Xuân Thủy - Nguyễn Cơ Thạch), đất ở VT1 giá khoảng 128,4 triệu/m2, đất ở VT2, VT3, VT4 khoảng 48 - 69,6 triệu/m2. Với đất thương mại, dịch vụ, giá khoảng 16,2 - 44,2 triệu/m2. Với đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ, giá khoảng 12 - 29,5 triệu/m2.
Tại đường Hồ Tùng Mậu (đoạn Nguyễn Cơ Thạch - Cầu Diễn), đất ở VT1 có giá thấp hơn, ở mức 115,8 triệu/m2. Đất ở VT2, VT3, VT4 dao động 43,4 - 64,1 triệu/m2. Đất thương mại, dịch vụ khoảng 14,8 - 39,4 triệu/m2. Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ khoảng 11,2 - 27,1 triệu/m2.
Trên trục đường này, tuyến metro chạy trên cao và đi qua ga Cầu Diễn (S4), ga Lê Đức Thọ (S5).
Kế đến là đường Cầu Diễn (đoạn Cầu Diễn - Đường sắt). Đất ở VT1 tại đây khoảng 105,2 triệu/m2. Đất ở VT2, VT3, VT4 dao động 41,2 - 59,1 triệu/m2. Giá đất thương mại dịch vụ thuộc những tuyến đường này khoảng 14 - 36,3 triệu/m2. Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ từ 10,8 - 24,9 triệu/m2.
Tại đường Cầu Diễn (đoạn Đường sắt - Văn Tiến Dũng), đất ở VT1 giá khoảng 94,5 triệu/m2, đất ở VT2, VT3, VT4 khoảng 37 - 52,9 triệu/m2. Với đất thương mại, dịch vụ, giá khoảng 12,5 - 32,4 triệu/m2. Với đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ, giá khoảng 9,9 - 22,2 triệu/m2.
Cuối cùng là đường Cầu Diễn (đoạn Văn Tiến Dũng - Nhổn). Đất ở VT1 tại đây giá 72,8 triệu/m2. Đất ở VT2, VT3, VT4 khoảng 28,6 - 41,4 triệu/m2. Với đất thương mại, dịch vụ, giá khoảng 9,7 - 24,6 triệu/m2. Với đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ, giá khoảng 7,7 - 15,3 triệu/m2.
Đây là trục mà đường sắt đô thị chạy trên cao, đi qua 3 ga gồm Nhổn (S1) - điểm đầu của tuyến metro, Minh Khai (S2) và Phú Diễn (S3).
Theo quy định, vị trí 1 (VT1) được áp dụng cho những thửa đất có lợi thế thương mại cao nhất, khi có ít nhất một mặt giáp với đường (phố), ngõ đã có tên trong bảng giá.
Các vị trí tiếp theo được phân loại dựa trên chiều rộng mặt cắt ngõ nhỏ nhất tiếp giáp thửa đất. Vị trí 2 (VT2) dành cho các thửa đất tiếp giáp ngõ có chiều rộng từ 3,5 m trở lên. Vị trí 3 (VT3) áp dụng cho những thửa đất có ngõ rộng hơn 2 m đến dưới 3,5 m. Vị trí 4 (VT4) là những thửa đất nằm sâu trong ngõ hẻm, có mặt cắt ngõ nhỏ nhất dưới 2 m.