Tỷ giá Vietcombank hôm nay 3/4 đảo chiều đi xuống, euro và bảng Anh sụt hơn 100 đồng
Tỷ giá ngân hàng Vietcombank hôm nay của một số ngoại tệ
Theo bảng tỷ giá Vietcombank, tỷ giá ngoại tệ quay đầu giảm tại nhiều đồng tiền chủ chốt, chỉ ghi nhận một đồng đi ngang.
Cụ thể, tỷ giá USD ghi nhận trạng thái đứng yên tại tất cả các chiều giao dịch. Cả hai hình thức mua tiền mặt và mua chuyển khoản lần lượt duy trì ở mốc 26.112 VND/USD và 26.142 VND/USD. Chiều bán ra hiện được ấn định tại ngưỡng 26.362 VND/USD, không thay đổi so với phiên giao dịch hôm trước.
Ở chiều ngược lại, tỷ giá bảng Anh được điều chỉnh giảm sâu khi chiều mua tiền mặt lùi về mốc 33.966,32 VND/GBP (giảm 198 đồng); mua chuyển khoản đạt 34.309,41 VND/GBP (giảm 199,62 đồng) và chiều bán ra hiện chỉ còn đứng ở ngưỡng 35.408,1 VND/GBP (giảm 206 đồng).
Cùng đà đi xuống, tỷ giá euro cũng chịu áp lực điều chỉnh mạnh trong phiên sáng nay. Chiều mua tiền mặt hiện lùi về mốc 29.621,07 VND/EUR; mua chuyển khoản còn 29.920,27 VND/EUR và giá bán ra được niêm yết tại ngưỡng 31.182,63 VND/EUR, lần lượt giảm 136,03 đồng, 137 đồng và 143,2 đồng so với hôm trước.
Đối với tỷ giá đôla Úc, ngân hàng Vietcombank niêm yết chiều mua tiền mặt hiện lùi về mốc 17.748,00 VND/AUD (giảm 41,07 đồng); mua chuyển khoản đạt 17.927,28 VND/AUD (giảm 41,48 đồng) và chiều bán ra hiện đứng ở ngưỡng 18.501,36 VND/AUD (giảm 42,81 đồng).
Tỷ giá yen Nhật sáng nay cũng ghi nhận sự sụt giảm theo xu hướng chung. chiều mua tiền mặt giảm 0,8 đồng xuống mức 159,43 VND/JPY; mua chuyển khoản giảm 0,83 đồng, còn 161,04 VND/JPY và chiều bán ra giảm 0,87 đồng, hiện được niêm yết tại ngưỡng 169,56 VND/JPY.
Nhìn chung, tỷ giá ngoại tệ tại Vietcombank sáng 3/4 ghi nhận xu hướng sụt giảm ở đa số ngoại tệ chủ chốt. Ngoại trừ đồng USD giữ vững trạng thái đứng giá ổn định, các đồng tiền chủ chốt còn lại bao gồm bảng Anh, euro, đôla Úc và yen Nhật đều đồng loạt quay đầu điều chỉnh giảm mạnh so với phiên giao dịch trước đó.
Ở nhóm ngoại tệ còn lại, thị trường cũng chứng kiến sắc đỏ bao phủ diện rộng đối với phần lớn các loại ngoại tệ. Các ngoại tệ sụt giảm mạnh chiếm đa số bao gồm franc Thụy Sĩ, đô la Canada, đô la Singapore, nhân dân tệ, krona Thụy Điển, krone Đan Mạch,.... Ngược lại, chỉ có số ít ngoại tệ ghi nhận mức tăng nhẹ là rúp Nga, trong khi đồng won Hàn Quốc ghi nhận biến động không đồng nhất khi đứng giá ở chiều mua nhưng lại nhích tăng nhẹ ở chiều bán ra.
|
Ngoại tệ |
Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 3/4/2026) |
Tăng/giảm so với ngày trước đó |
|||||
|
Mua |
Bán |
Mua |
Bán |
||||
|
Tên ngoại tệ |
Mã NT |
Tiền mặt |
Chuyển khoản |
Tiền mặt |
Chuyển khoản |
||
|
Đô la Mỹ |
USD |
26.112 |
26.142 |
26.362 |
0 |
0 |
0 |
|
Euro |
EUR |
29.621,07 |
29.920,27 |
31.182,63 |
-136,03 |
-137 |
-143,2 |
|
Bảng Anh |
GBP |
33.966,32 |
34.309,41 |
35.408,10 |
-198 |
-199,62 |
-206 |
|
Yen Nhật |
JPY |
159,43 |
161,04 |
169,56 |
-0,8 |
-0,83 |
-0,87 |
|
Đô la Úc |
AUD |
17.748,00 |
17.927,28 |
18.501,36 |
-41,07 |
-41,48 |
-42,81 |
|
Đô la Singapore |
SGD |
19.969,21 |
20.170,92 |
20.858,54 |
-38,95 |
-39,34 |
-40,7 |
|
Baht Thái |
THB |
713,69 |
792,99 |
826,61 |
-0,44 |
-0,49 |
-0,51 |
|
Đô la Canada |
CAD |
18.446,31 |
18.632,63 |
19.229,30 |
-61,17 |
-61,79 |
-63,77 |
|
Franc Thụy Sĩ |
CHF |
32.157,99 |
32.482,82 |
33.523,01 |
-214,93 |
-217,1 |
-224,05 |
|
Đô la Hong Kong |
HKD |
3.265,80 |
3.298,79 |
3.424,92 |
-0,21 |
-0,21 |
-0,22 |
|
Nhân dân tệ |
CNY |
3.728,32 |
3.765,98 |
3.886,58 |
-7,38 |
-7,45 |
-7,69 |
|
Krone Đan Mạch |
DKK |
- |
3.994,16 |
4.146,88 |
- |
-17,92 |
-18,60 |
|
Rupee Ấn Độ |
INR |
- |
281,75 |
293,87 |
- |
0,77 |
0,80 |
|
Won Hàn Quốc |
KRW |
15,11 |
16,79 |
18,22 |
0 |
0 |
0,02 |
|
Dinar Kuwait |
KWD |
- |
85.361,98 |
89.499,13 |
- |
-27,83 |
-29,18 |
|
Ringgit Malaysia |
MYR |
- |
6.467,96 |
6.608,65 |
- |
-30,64 |
-31,32 |
|
Krone Na Uy |
NOK |
- |
2.653,71 |
2.766,23 |
- |
-3,20 |
-3,33 |
|
Rúp Nga |
RUB |
- |
312,57 |
346 |
- |
0,39 |
0,43 |
|
Riyal Ả Rập Xê Út |
SAR |
- |
6.977,24 |
7.277,49 |
- |
-1 |
-2 |
|
Krona Thụy Điển |
SEK |
- |
2.738,11 |
2.854,20 |
- |
-8,39 |
-8,75 |
Tỷ giá ngoại tệ tại ngân hàng Vietcombank mới nhất được khảo sát vào lúc 9h30 (Tổng hợp: Hà My)
Thông tin tỷ giá ngân hàng Vietcombank trên đây chỉ có tính chất tham khảo. Khách hàng vui lòng liên hệ trực tiếp đến tổng đài chăm sóc khách hàng 24/7: 1900 54 54 13 hoặc các chi nhánh ngân hàng để biết thêm thông tin chi tiết.
Diễn đàn Đầu tư Việt Nam 2027 (Vietnam Investment Forum 2027)
Thời gian: Ngày 12/11/2026
Địa điểm: Shilla Monogram Hanoi Westlake, số 6 Hoàng Minh Thảo, Tây Hồ Tây, Hà Nội
Là sự kiện thường niên quy tụ các chuyên gia đầu ngành, Diễn đàn Đầu tư Việt Nam 2027 mang đến những góc nhìn chuyên sâu về triển vọng đầu tư và cơ hội trên thị trường năm 2027.
Trong khuôn khổ sự kiện, Ban tổ chức sẽ công bố Best Retail Brokers 2026 - Bảng xếp hạng công ty chứng khoán có dịch vụ bán lẻ tốt nhất thị trường Việt Nam.
Hãy tham gia đánh giá chất lượng dịch vụ công ty chứng khoán, góp phần phản ánh trải nghiệm thực tế của nhà đầu tư và có cơ hội nhận vé mời tham dự Diễn đàn.
Cùng cộng đồng đầu tư đón đầu xu hướng, cập nhật góc nhìn chuyên gia và khám phá cơ hội đầu tư năm 2027. Đăng ký ngay để nhận ưu đãi vé Early Bird, giảm hơn 30%!
TRỰC TIẾP