Tỷ giá Vietcombank hôm nay 3/4 đảo chiều đi xuống, euro và bảng Anh sụt hơn 100 đồng

Sáng nay (3/4/2026), tỷ giá ngoại tệ tại ngân hàng Vietcombank quay đầu giảm ở các đồng tiền chủ chốt. Trong đó, các đồng bảng Anh, euro, đôla Úc và yen Nhật đều đồng loạt đảo chiều sụt giảm sâu, trong khi đồng USD duy trì trạng thái đứng giá so với phiên trước.

Tỷ giá ngân hàng Vietcombank hôm nay của một số ngoại tệ

Theo bảng tỷ giá Vietcombank, tỷ giá ngoại tệ quay đầu giảm tại nhiều đồng tiền chủ chốt, chỉ ghi nhận một đồng đi ngang.

Cụ thể, tỷ giá USD ghi nhận trạng thái đứng yên tại tất cả các chiều giao dịch. Cả hai hình thức mua tiền mặt và mua chuyển khoản lần lượt duy trì ở mốc 26.112 VND/USD và 26.142 VND/USD. Chiều bán ra hiện được ấn định tại ngưỡng 26.362 VND/USD, không thay đổi so với phiên giao dịch hôm trước.

Ở chiều ngược lại, tỷ giá bảng Anh được điều chỉnh giảm sâu khi chiều mua tiền mặt lùi về mốc 33.966,32 VND/GBP (giảm 198 đồng); mua chuyển khoản đạt 34.309,41 VND/GBP (giảm 199,62 đồng) và chiều bán ra hiện chỉ còn đứng ở ngưỡng 35.408,1 VND/GBP (giảm 206 đồng).

Cùng đà đi xuống, tỷ giá euro cũng chịu áp lực điều chỉnh mạnh trong phiên sáng nay. Chiều mua tiền mặt hiện lùi về mốc 29.621,07 VND/EUR; mua chuyển khoản còn 29.920,27 VND/EUR và giá bán ra được niêm yết tại ngưỡng 31.182,63 VND/EUR, lần lượt giảm 136,03 đồng, 137 đồng và 143,2 đồng so với hôm trước.

Đối với tỷ giá đôla Úc, ngân hàng Vietcombank niêm yết chiều mua tiền mặt hiện lùi về mốc 17.748,00 VND/AUD (giảm 41,07 đồng); mua chuyển khoản đạt 17.927,28 VND/AUD (giảm 41,48 đồng) và chiều bán ra hiện đứng ở ngưỡng 18.501,36 VND/AUD (giảm 42,81 đồng).

Tỷ giá yen Nhật sáng nay cũng ghi nhận sự sụt giảm theo xu hướng chung. chiều mua tiền mặt giảm 0,8 đồng xuống mức 159,43 VND/JPY; mua chuyển khoản giảm 0,83 đồng, còn 161,04 VND/JPY và chiều bán ra  giảm 0,87 đồng, hiện được niêm yết tại ngưỡng 169,56 VND/JPY.

Nhìn chung, tỷ giá ngoại tệ tại Vietcombank sáng 3/4 ghi nhận xu hướng sụt giảm ở đa số ngoại tệ chủ chốt. Ngoại trừ đồng USD giữ vững trạng thái đứng giá ổn định, các đồng tiền chủ chốt còn lại bao gồm bảng Anh, euro, đôla Úc và yen Nhật đều đồng loạt quay đầu điều chỉnh giảm mạnh so với phiên giao dịch trước đó.

Ở nhóm ngoại tệ còn lại, thị trường cũng chứng kiến sắc đỏ bao phủ diện rộng đối với phần lớn các loại ngoại tệ. Các ngoại tệ sụt giảm mạnh chiếm đa số bao gồm franc Thụy Sĩ, đô la Canada, đô la Singapore, nhân dân tệ, krona Thụy Điển, krone Đan Mạch,.... Ngược lại, chỉ có số ít ngoại tệ ghi nhận mức tăng nhẹ là rúp Nga, trong khi đồng won Hàn Quốc ghi nhận biến động không đồng nhất khi đứng giá ở chiều mua nhưng lại nhích tăng nhẹ ở chiều bán ra.

Ngoại tệ

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 3/4/2026)

Tăng/giảm so với ngày trước đó

Mua

Bán

Mua

Bán

Tên ngoại tệ

Mã NT

Tiền mặt

Chuyển khoản

Tiền mặt

Chuyển khoản

Đô la Mỹ

USD

26.112

26.142

26.362

0

0

0

Euro

EUR

29.621,07

29.920,27

31.182,63

-136,03

-137

-143,2

Bảng Anh

GBP

33.966,32

34.309,41

35.408,10

-198

-199,62

-206

Yen Nhật

JPY

159,43

161,04

169,56

-0,8

-0,83

-0,87

Đô la Úc

AUD

17.748,00

17.927,28

18.501,36

-41,07

-41,48

-42,81

Đô la Singapore

SGD

19.969,21

20.170,92

20.858,54

-38,95

-39,34

-40,7

Baht Thái

THB

713,69

792,99

826,61

-0,44

-0,49

-0,51

Đô la Canada

CAD

18.446,31

18.632,63

19.229,30

-61,17

-61,79

-63,77

Franc Thụy Sĩ

CHF

32.157,99

32.482,82

33.523,01

-214,93

-217,1

-224,05

Đô la Hong Kong

HKD

3.265,80

3.298,79

3.424,92

-0,21

-0,21

-0,22

Nhân dân tệ

CNY

3.728,32

3.765,98

3.886,58

-7,38

-7,45

-7,69

Krone Đan Mạch

DKK

-

3.994,16

4.146,88

-

-17,92

-18,60

Rupee Ấn Độ

INR

-

281,75

293,87

-

0,77

0,80

Won Hàn Quốc

KRW

15,11

16,79

18,22

0

0

0,02

Dinar Kuwait

KWD

-

85.361,98

89.499,13

-

-27,83

-29,18

Ringgit Malaysia

MYR

-

6.467,96

6.608,65

-

-30,64

-31,32

Krone Na Uy

NOK

-

2.653,71

2.766,23

-

-3,20

-3,33

Rúp Nga

RUB

-

312,57

346

-

0,39

0,43

Riyal Ả Rập Xê Út

SAR

-

6.977,24

7.277,49

-

-1

-2

Krona Thụy Điển

SEK

-

2.738,11

2.854,20

-

-8,39

-8,75

Tỷ giá ngoại tệ tại ngân hàng Vietcombank mới nhất được khảo sát vào lúc 9h30 (Tổng hợp: Hà My)

Thông tin tỷ giá ngân hàng Vietcombank trên đây chỉ có tính chất tham khảo. Khách hàng vui lòng liên hệ trực tiếp đến tổng đài chăm sóc khách hàng 24/7: 1900 54 54 13 hoặc các chi nhánh ngân hàng để biết thêm thông tin chi tiết.

Đường dẫn bài viết: https://vietnambiz.vn/ty-gia-vietcombank-hom-nay-34-dao-chieu-di-xuong-euro-va-bang-anh-sut-hon-100-dong-20264310115763.htm

In bài biết

Bản quyền thuộc https://vietnambiz.vn/