Tỷ giá ngoại tệ ngày 22/1: Vietcombank giữ nguyên tỷ giá
Tỷ giá yen Nhật tại các ngân hàng hôm nay
Khảo sát tỷ giá yen Nhật (JPY) hôm nay 22/1, ở hai chiều giao dịch có 2 ngân hàng tăng giá và 6 ngân hàng giữ nguyên giá so với phiên sáng qua.
Eximbank có giá mua vào yen Nhật (JPY) cao nhất là 196,58 VND/JPY. Bán yen Nhật (JPY) thấp nhất cũng là Eximbank ở mức 200,82 VND/JPY.
Ngân hàng | Tỷ giá JPY hôm nay | Thay đổi so với hôm qua | ||||
Mua tiền mặt | Mua chuyển khoản | Bán ra | Mua tiền mặt | Mua chuyển khoản | Bán ra | |
VCB | 192,94 | 194,89 | 204,24 | 0,02 | 0,02 | 0,01 |
Agribank | 195,52 | 196,81 | 201,55 | 0 | 0 | 0 |
Vietinbank | 193,45 | 193,45 | 203,05 | 0 | 0 | 0 |
BIDV | 193,97 | 195,15 | 204,37 | 0 | 0 | 0 |
Techcombank | 192,2 | 195,5 | 204,67 | 0,2 | 0,2 | 0,23 |
NCB | 194,77 | 195,97 | 201,46 | 0 | 0 | 0 |
Eximbank | 196,58 | 197,17 | 200,82 | 0 | 0 | 0 |
Sacombank | 196,52 | 197,52 | 202,91 | 0 | 0 | 0 |
Tỷ giá đô la Úc tại các ngân hàng hôm nay
Tỷ giá đô la Úc (AUD) hôm nay tại 8 ngân hàng trong nước, ở hai chiều giao dịch mua vào 2 ngân hàng giảm giá và 6 ngân hàng giữ nguyên giá.
Hôm nay Eximbank có giá mua đô la Úc cao nhất là 16.080 VND/AUD. Đồng thời Eximbank cũng đang có giá bán thấp nhất là 16.443 VND/AUD.
Ngân hàng | Tỷ giá AUD hôm nay | Thay đổi so với hôm qua | ||||
Mua tiền mặt | Mua chuyển khoản | Bán ra | Mua tiền mặt | Mua chuyển khoản | Bán ra | |
VCB | 15.850,01 | 16.010,11 | 16.526,93 | -22,85 | -23,08 | -23,8 |
Agribank | 15.931 | 15.995 | 16.583 | 0 | 0 | 0 |
Vietinbank | 16.066 | 16.166 | 16.716 | 0 | 0 | 0 |
BIDV | 15.916 | 16.012 | 16.550 | 0 | 0 | 0 |
Techcombank | 15.737 | 16.002 | 16.620 | -37 | -38 | -36 |
NCB | 16.066 | 16.166 | 16.728 | 0 | 0 | 0 |
Eximbank | 16.080 | 16.128 | 16.443 | 0 | 0 | 0 |
Sacombank | 15.986 | 16.086 | 16.694 | 0 | 0 | 0 |
Tỷ giá bảng Anh tại các ngân hàng hôm nay
Tỷ giá bảng Anh (GBP) ở 8 ngân hàng trong nước, ở hai chiều giao dịch có 2 ngân hàng giảm giá và 6 ngân hàng giữ nguyên giá so với phiên sáng qua.
Sacombank có giá mua bảng Anh (GBP) cao nhất là 30.417 VND/GBP. Trong khi Eximbank có giá bán ra thấp nhất là 31.053 VND/GBP.
Ngân hàng | Tỷ giá GBP hôm nay | Thay đổi so với hôm qua | ||||
Mua tiền mặt | Mua chuyển khoản | Bán ra | Mua tiền mặt | Mua chuyển khoản | Bán ra | |
VCB | 29.963,40 | 30.266,06 | 31.243,06 | -4,45 | -4,5 | -4,6 |
Agribank | 30.274 | 30.457 | 31.123 | 0 | 0 | 0 |
Vietinbank | 30.412 | 30.462 | 31.422 | 0 | 0 | 0 |
BIDV | 30.024 | 30.206 | 31.401 | 0 | 0 | 0 |
Techcombank | 29.897 | 30.270 | 31.198 | -101 | -102 | -92 |
NCB | 30.544 | 30.664 | 31.462 | 0 | 0 | 0 |
Eximbank | 30.397 | 30.488 | 31.053 | 0 | 0 | 0 |
Sacombank | 30.417 | 30.467 | 31.126 | 0 | 0 | 0 |
Tỷ giá won Hàn Quốc tại các ngân hàng hôm nay
Khảo sát tại 6 ngân hàng thương mại Việt Nam, tỷ giá won Hàn Quốc (KRW) ở chiều mua vào có 4 ngân hàng giữ nguyên giá và 2 ngân hàng không mua vào tiền mặt. Ở chiều bán ra có 1 ngân hàng giảm giá và 5 ngân hàng giữ nguyên giá.
Vietinbank có giá mua vào won Hàn Quốc cao nhất là 17,20 VND/KRW. Trong khi đó BIDV có giá bán won thấp nhất là 19,88 VND/KRW.
Ngân hàng | Tỷ giá KRW hôm nay | Thay đổi so với hôm qua | ||||
Mua tiền mặt | Mua chuyển khoản | Bán ra | Mua tiền mặt | Mua chuyển khoản | Bán ra | |
VCB | 16,39 | 18,21 | 19,97 | 0 | -0,01 | -0,01 |
Agribank | 0 | 18,11 | 19,90 | 0 | 0 | 0 |
Vietinbank | 17,20 | 18 | 20,80 | 0 | 0 | 0 |
BIDV | 16,98 | 18,76 | 19,88 | 0 | 0 | 0 |
Techcombank | 0 | 0 | 23 | 0 | 0 | 0 |
NCB | 15,23 | 17,23 | 20,51 | 0 | 0 | 0 |
Tỷ giá nhân dân tệ tại các ngân hàng hôm nay
Khảo sát tỷ giá nhân dân tệ (CNY) tại 5 ngân hàng trong nước, chỉ Vietcombank có giao dịch chiều mua vào nhân dân tệ, giảm giá so với hôm qua. Tại chiều bán ra có 1 ngân hàng giảm giá và 4 ngân hàng có giá không đổi.
Tỷ giá Vietcombank chiều mua vào nhân dân tệ (CNY) là 3.492,76 VND/CNY. Bán ra nhân dân tệ (CNY) thấp nhất là Eximbank với giá 3.624 VND/CNY.
Ngân hàng | Tỷ giá CNY hôm nay | Thay đổi so với hôm qua | ||||
Mua tiền mặt | Mua chuyển khoản | Bán ra | Mua tiền mặt | Mua chuyển khoản | Bán ra | |
VCB | 3.492,76 | 3.528,04 | 3.642,48 | -4,08 | -4,12 | -4,25 |
Vietinbank | 0 | 3.531 | 3.641 | 0 | 0 | 0 |
BIDV | 0 | 3.513 | 3.629 | 0 | 0 | 0 |
Techcombank | 0 | 3.390 | 3.720 | 0 | 0 | 0 |
Eximbank | 0 | 3.512 | 3.624 | 0 | 0 | 0 |
Ngoài ra, còn một số loại tiền tệ khác được giao dịch trong ngày tại Vietcombank như:
Tỷ giá USD giao dịch mua vào và bán ra: 22.450 - 22.760 VND/USD.
Tỷ giá euro (EUR) giao dịch mua vào và bán ra: 24.965,09 - 26.364,70 VND/EUR.
Tỷ giá đô la Singapore (SGD) giao dịch mua vào và bán ra: 16.380,58- 17.080,16 VND/SGD.
Tỷ giá đô la Canada (CAD) giao dịch mua vào và bán ra: 17.599,48 - 18.351,12 VND/CAD.
Tỷ giá baht Thái Lan (THB) giao dịch mua vào và bán ra: 605,28 - 698,42 VND/THB.
Bảng Tỷ giá ngoại tệ trên đây có thể thay đổi vào tùy từng thời điểm trong ngày. Quý khách vui lòng liên hệ tới ngân hàng để cập nhật tỷ giá ngoại tệ mới nhất.
Diễn đàn Đầu tư Việt Nam 2027 (Vietnam Investment Forum 2027)
Thời gian: Ngày 12/11/2026
Địa điểm: Shilla Monogram Hanoi Westlake, số 6 Hoàng Minh Thảo, Tây Hồ Tây, Hà Nội
Là sự kiện thường niên quy tụ các chuyên gia đầu ngành, Diễn đàn Đầu tư Việt Nam 2027 mang đến những góc nhìn chuyên sâu về triển vọng đầu tư và cơ hội trên thị trường năm 2027.
Trong khuôn khổ sự kiện, Ban tổ chức sẽ công bố Best Retail Brokers 2026 - Bảng xếp hạng công ty chứng khoán có dịch vụ bán lẻ tốt nhất thị trường Việt Nam.
Hãy tham gia đánh giá chất lượng dịch vụ công ty chứng khoán, góp phần phản ánh trải nghiệm thực tế của nhà đầu tư và có cơ hội nhận vé mời tham dự Diễn đàn.
Cùng cộng đồng đầu tư đón đầu xu hướng, cập nhật góc nhìn chuyên gia và khám phá cơ hội đầu tư năm 2027. Đăng ký ngay để nhận ưu đãi vé Early Bird, giảm hơn 30%!
TRỰC TIẾP