|
 Thuật ngữ VietnamBiz
Tài chính

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 17/5: Nhân dân tệ, bảng Anh, đô la Úc tăng giá mạnh

10:14 | 17/05/2022
Chia sẻ
Khảo sát tỷ giá hối đoái mới nhất: Hôm nay các đồng bảng Anh, nhân dân tệ, won Hàn Quốc, đô la Úc đồng loạt tăng mạnh tại các ngân hàng. Riêng yen Nhật đang có xu hướng giảm giá chiếm ưu thế.

Tỷ giá yen Nhật tại các ngân hàng hôm nay

Khảo sát tỷ giá yen Nhật (JPY) hôm nay 17/5, ở cả hai chiều mua bán cùng có 3 ngân hàng tăng giá và 5 ngân hàng giảm giá so với trước.

Eximbank có giá mua vào yen Nhật (JPY) cao nhất là 176,64 VND/JPY. Đồng thời ngân hàng này cũng đang bá ra yen Nhật với giá thấp nhất 180,48 VND/JPY.

Ngân hàng

Tỷ giá JPY hôm nay

Thay đổi so với hôm qua

Mua tiền mặt

Mua chuyển khoản

Bán ra

Mua tiền mặt

Mua chuyển khoản

Bán ra

VCB

173,90

175,65

184,10

0,46

0,45

0,48

Agribank

175,93

176,64

180,72

0,39

0,4

0,4

Vietinbank

175,48

175,48

183,83

-0,22

-0,22

-0,22

BIDV

174,83

175,89

183,83

-0,21

-0,21

-0,22

Techcombank

171,94

175,16

184,31

-0,18

-0,18

-0,12

NCB

174,90

176,10

181,96

-0,14

-0,14

-0,17

Eximbank

176,64

177,17

180,48

-0,27

-0,27

-0,2

Sacombank

176,34

177,34

183,89

0,51

0,51

0,51

Tỷ giá đô la Úc tại các ngân hàng hôm nay

Tỷ giá đô la Úc (AUD) hôm nay tại 8 ngân hàng được khảo sát đồng loạt tăng giá mạnh ở cả chiều mua và chiều bán.

Eximbank có giá mua đô la Úc cao nhất là 15.997 VND/AUD. Đồng thời cũng tại ngân hàng Eximbank có giá bán ra thấp nhất là 16.361 VND/AUD.

Ngân hàng

Tỷ giá AUD hôm nay

Thay đổi so với hôm qua

Mua tiền mặt

Mua chuyển khoản

Bán ra

Mua tiền mặt

Mua chuyển khoản

Bán ra

VCB

15.783,94

15.943,38

16.457,41

155,48

157,05

162,08

Agribank

15.761

15.824

16.398

68

68

69

Vietinbank

15.928

16.028

16.578

265

265

265

BIDV

15.756

15.851

16.380

181

182

188

Techcombank

15.675

15.940

16.558

264

265

273

NCB

15.827

15.927

16.536

192

192

192

Eximbank

15.997

16.045

16.361

267

268

279

Sacombank

15.880

15.980

16.586

135

135

135

Tỷ giá bảng Anh tại các ngân hàng hôm nay

Tỷ giá bảng Anh (GBP) hôm nay tại 8 ngân hàng được khảo sát, ở chiều mua vào và bán ra cùng tăng giá mạnh so với ghi nhận vào phiên sáng qua.

Eximbank đang có giá mua bảng Anh (GBP) cao nhất là 28.199 VND/GBP. Trong khi đó Agribank đang có giá bán ra thấp nhất là 28.789 VND/GBP.

Ngân hàng

Tỷ giá GBP hôm nay

Thay đổi so với hôm qua

Mua tiền mặt

Mua chuyển khoản

Bán ra

Mua tiền mặt

Mua chuyển khoản

Bán ra

VCB

27.799,29

28.080,09

28.985,43

204,82

206,89

213,50

Agribank

27.953

28.122

28.789

130

131

132

Vietinbank

28.122

28.172

29.132

250

250

250

BIDV

27.850

28.019

29.066

177

179

187

Techcombank

27.753

28.117

29.040

252

253

257

NCB

28.039

28.159

28.971

184

184

194

Eximbank

28.199

28.284

28.813

231

232

248

Sacombank

28.167

28.217

28.878

193

193

189

Tỷ giá won Hàn Quốc tại các ngân hàng hôm nay

Khảo sát tại 6 ngân hàng thương mại Việt Nam, tỷ giá won Hàn Quốc (KRW) ở chiều mua vào có 3 ngân hàng tăng giá và 1 ngân hàng giữ nguyên giá, 2 ngân hàng khác không giao dịch mua vào tiền mặt. Ở chiều bán ra có 3 ngân hàng tăng giá, 2 ngân giảm giá và 1 ngân hàng có tỷ giá không đổi.

Vietinbank có giá mua vào won Hàn Quốc cao nhất là 16,28 VND/KRW. Trong khi đó Agribank có giá bán won thấp nhất là 18,91 VND/KRW.

Ngân hàng

Tỷ giá KRW hôm nay

Thay đổi so với hôm qua

Mua tiền mặt

Mua chuyển khoản

Bán ra

Mua tiền mặt

Mua chuyển khoản

Bán ra

VCB

15,65

17,38

19,06

0,01

0,01

0,01

Agribank

-

17,29

18,91

-

-0,01

-0,01

Vietinbank

16,28

17,08

19,88

0,08

0,08

0,08

BIDV

16,19

17,88

18,95

0,07

-

0,07

Techcombank

-

0

25

-

0

0

NCB

14,24

16,24

19,42

0

0

-0,01

Tỷ giá nhân dân tệ tại các ngân hàng hôm nay

Khảo sát tỷ giá nhân dân tệ (CNY) tại 5 ngân hàng trong nước, chỉ Vietcombank có giao dịch chiều mua vào nhân dân tệ, tăng giá mạnh. Tại chiều bán ra có 4 ngân hàng tăng giá và 1 ngân hàng giữ nguyên tỷ giá.

Tỷ giá Vietcombank chiều mua vào nhân dân tệ (CNY) là 3.343,95 VND/CNY. Bán ra nhân dân tệ (CNY) thấp nhất là BIDV với giá 3.461 VND/CNY.

Ngân hàng

Tỷ giá CNY hôm nay

Thay đổi so với hôm qua

Mua tiền mặt

Mua chuyển khoản

Bán ra

Mua tiền mặt

Mua chuyển khoản

Bán ra

VCB

3.343,95

3.377,73

3,487,16

12,61

12,74

#VALUE!

Vietinbank

-

3.372

3.482

-

17

17

BIDV

-

3.348

3.461

-

4

7

Techcombank

-

3.390

3.720

-

0

0

Eximbank

-

3.359

3.466

-

10

11

Bên cạnh đó một số loại ngoại tệ khác được giao dịch tại Vietcombank với tỷ giá như sau:

Tỷ giá USD giao dịch mua vào và bán ra: 22.950 - 23.260 VND/USD.

Tỷ giá euro (EUR) giao dịch mua vào và bán ra: 23.523,87 - 24.841,72 VND/EUR

Tỷ giá đô la Singapore (SGD) giao dịch mua vào và bán ra: 16.222,22 - 16.914,38 VND/SGD.

Tỷ giá đô la Canada (CAD) giao dịch mua vào và bán ra: 17.566,69 - 18.316,22 VND/CAD.

Tỷ giá baht Thái Lan (THB) giao dịch mua vào và bán ra: 589,56 - 680,26 VND/THB.

Bảng Tỷ giá ngoại tệ trên đây có thể thay đổi vào tùy từng thời điểm trong ngày. Quý khách vui lòng liên hệ tới ngân hàng để cập nhật tỷ giá ngoại tệ mới nhất.


Bảng xếp hạng Dịch vụ bán lẻ tốt nhất thị trường chứng khoán Việt Nam

VietnamBiz chính thức khởi động Best Retail Brokers 2026 - bảng xếp hạng thường niên nhằm ghi nhận và đánh giá chất lượng dịch vụ dành cho nhà đầu tư cá nhân tại các công ty chứng khoán Việt Nam.

Với hệ thống tiêu chí đánh giá đa chiều, Best Retail Brokers 2026 hướng tới cung cấp một góc nhìn toàn diện về chất lượng dịch vụ bán lẻ, đồng thời ghi nhận những công ty chứng khoán đang tạo ra trải nghiệm tốt nhất cho nhà đầu tư.

Tìm hiểu Best Retail Brokers 2026: https://vietnamrankings.vn

Nhà đầu tư có thể tham gia khảo sát, góp tiếng nói vào Bảng xếp hạng và có cơ hội nhận quà từ Ban Tổ chức.

Ngọc Mai

Bảng xếp hạng Best Retail Brokers 2026 đánh giá các công ty chứng khoán như thế nào?
Best Retail Brokers 2026 sử dụng hơn 70 chỉ tiêu thuộc 9 nhóm tiêu chí để đánh giá dịch vụ bán lẻ tại hơn 70 công ty chứng khoán. Kết quả được xây dựng từ dữ liệu, bằng chứng thực tế và quá trình đối soát với doanh nghiệp trước khi hoàn thiện.