Tỷ giá ngân hàng Vietcombank (VCB) ngày 12/8: Đồng loạt chững giá vào sáng cuối tuần
Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam (Vietcombank) hiện đang giao dịch mua - bán 20 loại tiền tệ quốc tế. Trong đó có nhiều đồng ngoại tệ phổ biến như: Euro, đô la Mỹ, nhân dân tệ, bảng Anh, yen Nhật, rúp Nga, won Hàn Quốc, đô la Úc…
- TIN LIÊN QUAN
-
Tỷ giá ngân hàng Vietcombank (VCB) ngày 14/8: Euro, bảng Anh trái chiều, USD tăng tỷ giá 14/08/2023 - 09:16
Theo khảo sát vào lúc 9h15 ngày 12/8, ngân hàng Vietcombank không thực hiện điều chỉnh mới với các đồng ngoại tệ được giao dịch tại đây.
Tỷ giá ngân hàng Vietcombank của một số ngoại tệ
Ghi nhận sáng nay cho thấy, tỷ giá các đồng ngoại tệ tại Vietcombank không có biến động mới vào phiên giao dịch sáng nay. Chi tiết như sau:
Tỷ giá đô la Mỹ (USD) ghi nhận đi ngang ở các chiều mua - bán so với sáng qua, hiện ổn định ở mức là 23.540 VND/USD và 23.910 VND/USD tại hai chiều giao dịch.
Tỷ giá euro (EUR) tại hai chiều mua - bán vào sáng nay lần lượt đạt mức 25.413,54 VND/EUR và 26.836,06 VND/EUR.
Tỷ giá bảng Anh (GBP) ghi nhận ở chiều mua vào là 29.327,23 VND/GBP - bán ra là 30.577,18 VND/GBP, duy trì ổn định vào phiên giao dịch sáng nay.
Tỷ giá nhân dân tệ (CNY) ghi nhận ổn định ở chiều mua vào là 3.221,82 VND/CNY và ở chiều bán ra là 3.359,65 VND/CNY.
Tỷ giá yen Nhật (JPY) có giá mua vào - bán ra tương ứng là 159,49 VND/JPY và 168,84 VND/JPY, hiện không đổi so với phiên giao dịch sáng qua.
Tỷ giá won Hàn Quốc (KRW) không thực hiện điều chỉnh mới, hiện tỷ giá ở chiều mua vào là 15,56 VND/KRW và ở chiều bán ra là 18,96 VND/KRW.
Tỷ giá đô la Úc (AUD) hiện đang ở mức 15.085,75 VND/AUD (mua vào) và 15.728,72 VND/AUD (bán ra) trong phiên giao dịch sáng nay.
Tỷ giá baht Thái (THB) có giá mua vào - bán ra tương ứng là 596,6 VND/THB - 688,35 VND/THB.
Tổng hợp tỷ giá ngoại tệ ngân hàng Vietcombank hôm nay
|
Ngoại tệ |
Tỷ giá ngoại tệ hôm nay |
Tăng/giảm so với ngày trước đó |
|||||
|
Mua |
Bán |
Mua |
Bán |
||||
|
Tên ngoại tệ |
Mã NT |
Tiền mặt |
Chuyển khoản |
Tiền mặt |
Chuyển khoản |
||
|
Đô la Úc |
AUD |
15.085,75 |
15.238,13 |
15.728,72 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
|
Đô la Canada |
CAD |
17.221,80 |
17.395,76 |
17.955,80 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
|
Franc Thụy Sĩ |
CHF |
26.401,65 |
26.668,33 |
27.526,91 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
|
Nhân dân tệ |
CNY |
3.221,82 |
3.254,37 |
3.359,65 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
|
Krone Đan Mạch |
DKK |
- |
3.436,46 |
3.568,45 |
- |
0,00 |
0,00 |
|
Euro |
EUR |
25.413,54 |
25.670,25 |
26.836,06 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
|
Bảng Anh |
GBP |
29.327,23 |
29.623,47 |
30.577,18 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
|
Đô la Hong Kong |
HKD |
2959,07 |
2.988,96 |
3.085,18 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
|
Rupee Ấn Độ |
INR |
- |
286,54 |
298,03 |
- |
0,00 |
0,00 |
|
Yen Nhật |
JPY |
159,49 |
161,10 |
168,84 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
|
Won Hàn Quốc |
KRW |
15,56 |
17,29 |
18,96 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
|
Dinar Kuwait |
KWD |
- |
76.959,22 |
80.044,74 |
- |
0,00 |
0,00 |
|
Ringgit Malaysia |
MYR |
- |
5.130,00 |
5.242,46 |
- |
0,00 |
0,00 |
|
Krone Na Uy |
NOK |
- |
2.256,64 |
2.352,71 |
- |
0,00 |
0,00 |
|
Rúp Nga |
RUB |
- |
235,26 |
260,46 |
- |
0,00 |
0,00 |
|
Riyal Ả Rập Xê Út |
SAR |
- |
6.314,22 |
6.567,38 |
- |
0,00 |
0,00 |
|
Krona Thụy Điển |
SEK |
- |
2.174,62 |
2.267,19 |
- |
0,00 |
0,00 |
|
Đô la Singapore |
SGD |
17.147,76 |
17.320,97 |
17.878,62 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
|
Baht Thái |
THB |
596,60 |
662,89 |
688,35 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
|
Đô la Mỹ |
USD |
23.540,00 |
23.570,00 |
23.910,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
Trong số 20 ngoại tệ đang được giao dịch tại Vietcombank, chỉ có 12 loại tiền tệ được Vietcombank mua - bán bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản đó là: Đô la Mỹ (USD), euro (EUR), nhân dân tệ (CNY), đô la Úc (AUD), bảng Anh (GBP), đô la Canada (CAD), franc Thuỵ Sĩ (CHF), đô la Singapore (SGD), won Hàn Quốc (KRW), yen Nhật (JPY), đô la HongKong (HKD), bath Thái Lan (THB).
Với 8 ngoại tệ còn lại, khách hàng có thể giao dịch bằng hình thức chuyển khoản: Krone Đan Mạch (DKK), rupee Ấn Độ (INR), Dinar Kuwaiti (KWD), ringgit Malaysia (MYR), Krone Na Uy (NOK), Rúp Nga (RUB), Rian Ả-Rập-Xê-Út (SAR) và Krona Thụy Điển (SEK).
Thông tin tỷ giá ngân hàng Vietcombank trên đây chỉ có tính chất tham khảo. Khách hàng vui lòng liên hệ trực tiếp đến tổng đài chăm sóc khách hàng 24/7: 1900 54 54 13 hoặc các chi nhánh ngân hàng để biết thêm thông tin chi tiết.
Bảng xếp hạng Dịch vụ bán lẻ tốt nhất thị trường chứng khoán Việt Nam
VietnamBiz chính thức khởi động Best Retail Brokers 2026 - bảng xếp hạng thường niên nhằm ghi nhận và đánh giá chất lượng dịch vụ dành cho nhà đầu tư cá nhân tại các công ty chứng khoán Việt Nam.
Với hệ thống tiêu chí đánh giá đa chiều, Best Retail Brokers 2026 hướng tới cung cấp một góc nhìn toàn diện về chất lượng dịch vụ bán lẻ, đồng thời ghi nhận những công ty chứng khoán đang tạo ra trải nghiệm tốt nhất cho nhà đầu tư.
Tìm hiểu Best Retail Brokers 2026: https://vietnamrankings.vn
Ban Tổ chức rất mong nhận được tiếng nói của các nhà đầu tư qua khảo sát "Đánh giá chất lượng dịch vụ công ty chứng khoán của bạn".
Tham gia ngay để có cơ hội nhận được vé mời tham dự Diễn đàn Đầu tư Việt Nam 2027 diễn ra vào ngày 12/11/2026!
TRỰC TIẾP