Tỷ giá ngân hàng Vietcombank ngày 19/5: Giảm giá mạnh euro, bảng Anh
Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam (Vietcombank) hiện đang thực hiện giao dịch 20 loại tiền tệ của nhiều nước trên thế giới. Trong đó có những loại ngoại tệ phổ biến như: USD, euro, nhân dân tệ, bảng Anh, yen Nhật…
Vietcombank mua bán 12 loại ngoại tệ sau theo cả hai hình thức tiền mặt và chuyển khoản: đô la Mỹ (USD), euro (EUR), đô la Úc (AUD), bảng Anh (GBP), đô la Canada (CAD), franc Thuỵ Sĩ (CHF), yen Nhật (JPY), đô la Singapore (SGD), won Hàn Quốc (KRW), đô la HongKong (HKD), bath Thái Lan (THB) và nhân dân tệ (CNY).
Trong khi đó có 8 ngoại tệ chỉ giao dịch qua hình thức chuyển khoản như: krone Đan Mạch (DKK), rupee Ấn Độ (INR), Dinar Kuwaiti (KWD), ringit Malaysia (MYR), Krone Na Uy (NOK), Rúp Nga (RUB), Rian Ả-Rập-Xê-Út (SAR) và Krona Thụy Điển (SEK).
- TIN LIÊN QUAN
-
Tỷ giá ngân hàng Vietcombank ngày 20/5: Giảm giá rúp Nga, tăng giá mạnh một loạt tệ 20/05/2022 - 10:33
Cập nhật lúc 9h50 hôm nay (19/5), Vietcombank giảm giá đồng loạt 13 loại ngoại tệ và tăng giá 7 loại ngoại tệ. Theo đó tỷ giá của 10 ngoại tệ phổ biến như sau:
Tỷ giá đô la Mỹ (USD) tiếp tục tăng 20 đồng ở cả hai chiều mua bán, giao dịch ở mức 22.975 VND/USD - 23.285 VND/USD.
Tỷ giá euro (EUR) tiếp tục tăng mạnh, mua vào ở mức 23.783,56 VND/EUR tăng 271,06 đồng và bán ra ở mức 25.115,95 VND/EUR, tăng 286,19 đồng.
Tỷ giá bảng Anh (GBP) giảm mạnh, ghi nhận giao dịch ở mức 23.635,02 VND/GBP - 24.959,06 VND/GBP, hai chiều mua vào và bán ra giảm tương ứng đồng 148,54 và 156,89 đồng
Tỷ giá nhân dân tệ (CNY) quay đầu giảm giá, giao dịch mua vào ở mức 3.356,10 VND/CNY giảm 7,20 đồng, bán ra 3.499,82 VND/CNY giảm 7,52 đồng.
Tỷ giá yen Nhật (JPY) được điều chỉnh tăng, giá mua vào - bán ra ghi nhận được là: 175,35 VND/JPY - 185,64 VND/JPY.
Tỷ giá won Hàn Quốc (KRW) giảm giá, giao dịch ở mức 15,70 VND/KRW - 19,13 VND/KRW.
Tỷ giá đô la Úc (AUD) giao dịch mua vào 15.717,59 VND/AUD giảm 150,88 đồng - bán ra 16.388,20 VND/AUD, giảm 157,34 đồng.
Tỷ giá đô la Canada (CAD) giảm giá, mua vào 17.532,39 VND/CAD - bán ra 18.280,42 VND/CAD, giảm lần lượt 76,54 đồng và 79,84 đồng.
Tỷ giá baht Thái (THB) quay đầu giảm giá mạnh 590,20 VND/THB - 680,99 VND/THB.
Tỷ giá rúp Nga (RUB) tăng giá mạnh trong phiên sáng nay, mua vào chuyển khoản 325,65 VND/RUB - bán ra 441,34 VND/RUB.
Tổng hợp tỷ giá ngoại tệ ngân hàng Vietcombank hôm nay
|
Ngoại tệ |
Tỷ giá ngoại tệ hôm nay |
Tăng/giảm so với ngày trước đó |
|||||
|
Mua |
Bán |
Mua |
Bán |
||||
|
Tên ngoại tệ |
Mã NT |
Tiền mặt |
Chuyển khoản |
Tiền mặt |
Chuyển khoản |
||
|
Đô la Úc |
AUD |
15.717,59 |
15.876,35 |
16.388,20 |
-150,88 |
-152,41 |
-157,34 |
|
Đô la Canada |
CAD |
17.532,39 |
17.709,48 |
18.280,42 |
-76,54 |
-77,32 |
-79,84 |
|
Franc Thụy Sĩ |
CHF |
22.871,04 |
23.102,06 |
23.846,85 |
167,12 |
168,81 |
174,21 |
|
Nhân dân tệ |
CNY |
3.356,10 |
3.390,00 |
3.499,82 |
-7,20 |
-7,28 |
-7,52 |
|
Krone Đan Mạch |
DKK |
- |
3.200,49 |
3.323,56 |
- |
-19,64 |
-20,40 |
|
Euro |
EUR |
23.635,02 |
23.873,75 |
24.959,06 |
-148,54 |
-150,04 |
-156,89 |
|
Bảng Anh |
GBP |
27.874,48 |
28.156,04 |
29.063,77 |
-275,55 |
-278,34 |
-287,35 |
|
Đô la Hồng Kông |
HKD |
2.873,70 |
2.902,73 |
2.996,31 |
2,70 |
2,73 |
2,81 |
|
Rupee Ấn Độ |
INR |
- |
296,61 |
308,51 |
- |
-1,10 |
-1,15 |
|
Yen Nhật |
JPY |
175,35 |
177,12 |
185,64 |
1,41 |
1,43 |
1,50 |
|
Won Hàn Quốc |
KRW |
15,70 |
17,44 |
19,13 |
-0,08 |
-0,09 |
-0,09 |
|
Dinar Kuwait |
KWD |
- |
75.347,18 |
78.371,47 |
- |
89,73 |
93,22 |
|
Ringgit Malaysia |
MYR |
- |
5.197,74 |
5.311,92 |
- |
-21,57 |
-22,05 |
|
Krone Na Uy |
NOK |
- |
2.293,79 |
2.391,54 |
- |
-51,98 |
-54,21 |
|
Rúp Nga |
RUB |
- |
325,65 |
441,34 |
- |
4,19 |
5,67 |
|
Riyal Ả Rập Xê Út |
SAR |
- |
6.152,72 |
6.399,68 |
- |
5,16 |
5,36 |
|
Krona Thụy Điển |
SEK |
- |
2.259,88 |
2.356,19 |
- |
-24,94 |
-26,01 |
|
Đô la Singapore |
SGD |
16.228,09 |
16.392,01 |
16.920,47 |
-56,26 |
-56,83 |
-58,69 |
|
Baht Thái |
THB |
590,20 |
655,78 |
680,99 |
-1,88 |
-2,09 |
-2,18 |
|
Đô la Mỹ |
USD |
22.975 |
23.005 |
23.285 |
20,00 |
20,00 |
20,00 |
Nguồn: Vietcombank.
Thông tin tỷ giá ngân hàng Vietcombank trên đây chỉ có tính chất tham khảo. Khách hàng vui lòng liên hệ trực tiếp đến tổng đài chăm sóc khách hàng 24/7: 1900 54 54 13 hoặc các chi nhánh ngân hàng để biết thêm thông tin chi tiết.
Bảng xếp hạng Dịch vụ bán lẻ tốt nhất thị trường chứng khoán Việt Nam
VietnamBiz chính thức khởi động Best Retail Brokers 2026 - bảng xếp hạng thường niên nhằm ghi nhận và đánh giá chất lượng dịch vụ dành cho nhà đầu tư cá nhân tại các công ty chứng khoán Việt Nam.
Với hệ thống tiêu chí đánh giá đa chiều, Best Retail Brokers 2026 hướng tới cung cấp một góc nhìn toàn diện về chất lượng dịch vụ bán lẻ, đồng thời ghi nhận những công ty chứng khoán đang tạo ra trải nghiệm tốt nhất cho nhà đầu tư.
Tìm hiểu Best Retail Brokers 2026: https://vietnamrankings.vn
Nhà đầu tư có thể tham gia khảo sát, góp tiếng nói vào Bảng xếp hạng và có cơ hội nhận quà từ Ban Tổ chức.
TRỰC TIẾP