Tài chính

Lãi suất Ngân hàng Quốc Dân (NCB) mới nhất tháng 12/2019 lên đến 8,3%/năm

15:04 | 06/12/2019

Chia sẻ

Mức lãi suất ngân hàng cao nhất mà NCB áp dụng là 8,3%/năm cho hình thức tiết kiệm tại quầy với các khoản tiền gửi có kì hạn gửi 36 tháng và lĩnh lãi cuối kì.
vnf-ncb

Ngân hàng Quốc Dân(NCB)


Lãi suất ngân hàng niêm yết của Ngân hàng Quốc Dân (NCB) tháng 12 này có lãi suất tiền gửi tiết kiệm các kì hạn từ 1 tháng đến 60 tháng dao động trong phạm vi từ 4,98% đến 8,3%/năm, giảm so với con số của tháng trước từ 5,28 đến 8,8%/năm.

Đối với tiền gửi không kì hạn, NCB đang áp dụng mức lãi suất ngân hàng là 0,5%/năm, lĩnh lãi hàng tháng; còn các kì hạn ngắn dưới 1 tháng được hưởng mức lãi suất là 0,8%/năm, thấp hơn 0,2% so với tháng 11.

Đối với kì hạn từ 1 đến 5 tháng, hiện lãi suất ngân hàng khách hàng nhận được đều là 5%/năm, thấp hơn 0,3 - 0,4 điểm % so với tháng trước. Ở kì hạn 6 tháng, lãi suất ngân hàng trả cho người gửi ở mức 7,9%/năm.

Trong khi đó, tiết kiệm kì hạn 8 và 10 tháng hưởng lãi suất tương ứng là 7,4%/năm và 7,5%/năm, tương tự với tháng 11. Tiền gửi kì hạn 7 và 9 tháng nhận lãi suất ngân hàng ở mức 7,96%/năm, giảm nhẹ so với con số 8,1% của kì trước.

Kì hạn 11 và 12 tháng nhận lãi suất ngân hàng lần lượt 7,96% và 7,98%/năm.

Ở trung hạn, kì hạn 13 và 15 tháng có lãi suất lần lượt 8,1%/năm và 8,0%/năm. trong khi kì hạn 30 và 60 tháng nhận được mức lãi suất là 7,6%/năm.

Mức lãi suất ngân hàng cao nhất của hình thức tiết kiệm thường là 8,3%/năm, áp dụng cho các khoản tiền gửi có kì hạn 36 tháng, lĩnh lãi cuối kì. Con số này thấp hơn tháng trước 0,5%/năm.

Ngoài sản phẩm tiết kiệm thường, NCB cũng triển khai nhiều sản phẩm huy động khá đa dạng khác như: Tiết kiệm An phú, Tiết kiệm mẹ yêu con, Tiết kiệm tích luỹ,...

Biểu lãi suất ngân hàng Quốc Dân mới nhất tháng 12/2019

Kì HẠN

PHƯƠNG THỨC LĨNH LÃI (ĐVT %/NĂM)

Cuối kì

1 tháng

3 tháng

6 tháng

12 tháng

Đầu kì

Không kì hạn

0,50

01 Tuần

0,80

02 Tuần

0,80

01 Tháng

5,00

4,98

02 Tháng

5,00

4,99

4,96

03 Tháng

5,00

4,98

4,94

04 Tháng

5,00

4,97

4,92

05 Tháng

5,00

4,96

4,90

06 Tháng

7,90

7,77

7,82

7,60

07 Tháng

7,96

7,81

7,61

08 Tháng

7,40

7,25

7,05

09 Tháng

7,96

7,76

7,81

7,51

10 Tháng

7,50

7,30

7,06

11 Tháng

7,96

7,71

7,42

12 Tháng

7,98

7,70

7,75

7,83

7,39

13 Tháng

8,10

7,79

7,45

15 Tháng

8,00

7,65

7,70

7,27

18 Tháng

8,10

7,67

7,72

7,79

7,22

24 Tháng

8,20

7,62

7,67

7,74

7,89

7,04

30 Tháng

7,60

6,98

7,02

7,08

6,39

36 Tháng

8,30

7,43

7,48

7,55

7,69

6,65

60 Tháng

7,60

6,46

6,49

6,55

6,65

5,51

Nguồn: NCB

Thành Nguyên