Lãi suất ngân hàng Nam A Bank tháng 9/2023: Đồng loạt ổn định
Lãi suất tiền gửi VND của ngân hàng Nam A Bank
Sang tháng mới, Ngân hàng TMCP Nam Á (Nam A Bank) không có điều chỉnh biểu lãi suất mới, hiện vẫn duy trì trong khoảng 4,65 - 6,8%/năm, được triển khai cho kỳ hạn từ 1 tháng đến 36 tháng.
Theo đó, kỳ hạn 1 - 5 tháng cùng chung mức lãi suất ngân hàng Nam A Bank là 4,65%/năm. Tiếp đó tại kỳ hạn 6 tháng, lãi suất được huy động đang ở mức 6,4%/năm so với tháng trước.
Ảnh: Vietnamnet
Hai kỳ hạn 7 tháng và 14 tháng ghi nhận mức lãi suất cao nhất khi khách hàng gửi tiền tại quầy là 6,8%/năm.
Tương tự, lãi suất tiền gửi được niêm yết cho các kỳ hạn 8 - 11 tháng, 15 - 23 tháng và 25 - 35 tháng có cùng mức lãi suất không đổi là 6,6%/năm trong lần khảo sát mới nhất.
- TIN LIÊN QUAN
-
Chi tiết lãi suất ngân hàng Nam A Bank trong tháng 10/2023 03/10/2023 - 13:46
Hiện tại, khách hàng gửi kỳ hạn 12 tháng và 13 tháng với khoản tiền gửi dưới 500 tỷ đồng sẽ áp dụng lãi suất dành cho kỳ hạn 14 tháng, tức 6,8%/năm.
Trường hợp gửi kỳ hạn 24 tháng với số tiền gửi dưới 500 tỷ đồng, khách hàng sẽ được hưởng mức lãi suất ngân hàng kỳ hạn 23 tháng lãi cuối kỳ, đạt 6,6%/năm.
Lãi suất huy động tiết kiệm thông thường kỳ hạn 13 tháng lãi cuối kỳ và kỳ hạn 24 tháng lãi cuối kỳ được dùng làm cơ sở để xác định lãi suất vay cho kỳ điều chỉnh lãi suất của Ngân hàng Nam Á (được quy định trong các Giấy nhận nợ của các khoản vay trước ngày 2/11/2020) được áp dụng như sau: Tùy thuộc vào thời gian vay của từng khoản vay đã được ký kết trên Giấy nhận nợ để áp dụng mức lãi suất cơ sở do Ngân hàng Nam Á ban hành trong từng thời kỳ.
Tiền gửi kỳ hạn 36 tháng với khoản tiền gửi dưới 500 tỷ đồng hiện đang có cùng lãi suất kỳ hạn 35 tháng - 6,6%/năm. Đối với khoản tiền gửi từ 500 tỷ đồng trở lên, lãi suất ngân hàng là 7.50%/năm và được phê duyệt của Tổng Giám đốc.
Lãi suất gửi tiết kiệm không kỳ hạn hoặc 1 - 3 tuần được ngân hàng ấn định với mức 0,5%/năm so với tháng trước.
Song song đó, ngân hàng còn triển khai một số phương thức lĩnh lãi khác như: lĩnh lãi hàng tháng (4,61 - 6,68%/năm), lĩnh lãi đầu kỳ (4,56 - 6,54%/năm), lĩnh lãi hàng quý (6,06 - 6,63%/năm) và lĩnh lãi 6 tháng một lần (6,11 - 6,68%/năm).
|
Kỳ hạn |
Lãi cuối kỳ |
Lãi hàng tháng |
Lãi đầu kỳ |
Lãi hàng quý |
Lãi 6 tháng/lần |
|
KKH |
0,5 |
- |
- |
- |
- |
|
1 tuần (Từ 7 - 13 ngày) |
0,5 |
- |
- |
- |
- |
|
2 tuần (Từ 14 - 20 ngày) |
0,5 |
- |
- |
- |
- |
|
3 tuần (Từ 21 - 29 ngày) |
0,5 |
- |
- |
- |
- |
|
1 tháng (Từ 30 - 59 ngày) |
4,65 |
- |
4,63 |
- |
- |
|
2 tháng (Từ 60 - 89 ngày) |
4,65 |
4,64 |
4,61 |
- |
- |
|
3 tháng (Từ 90 - 119 ngày) |
4,65 |
4,63 |
4,59 |
- |
- |
|
4 tháng (Từ 120 - 149 ngày) |
4,65 |
4,62 |
4,57 |
- |
- |
|
5 tháng (Từ 150 - 179 ngày) |
4,65 |
4,61 |
4,56 |
- |
- |
|
6 tháng |
6,4 |
6,31 |
6,2 |
6,34 |
- |
|
7 tháng |
6,8 |
6,68 |
6,54 |
- |
- |
|
8 tháng |
6,6 |
6,47 |
6,32 |
- |
- |
|
9 tháng |
6,6 |
6,45 |
6,28 |
6,49 |
- |
|
10 tháng |
6,6 |
6,44 |
6,25 |
- |
- |
|
11 tháng |
6,6 |
6,42 |
6,22 |
- |
- |
|
12 tháng (**) |
- |
6,59 |
6,36 |
6,63 |
6,68 |
|
13 tháng (**) |
- |
6,57 |
6,33 |
- |
- |
|
14 tháng |
6,8 |
6,56 |
6,3 |
- |
- |
|
15 tháng |
6,6 |
6,35 |
6,09 |
6,39 |
- |
|
16 tháng |
6,6 |
6,34 |
6,06 |
- |
- |
|
17 tháng |
6,6 |
6,32 |
6,03 |
- |
- |
|
18 tháng |
6,6 |
6,3 |
6 |
6,34 |
6,39 |
|
19 tháng |
6,6 |
6,29 |
5,97 |
- |
- |
|
20 tháng |
6,6 |
6,27 |
5,94 |
- |
- |
|
21 tháng |
6,6 |
6,26 |
5,91 |
6,29 |
- |
|
22 tháng |
6,6 |
6,24 |
5,88 |
- |
- |
|
23 tháng |
6,6 |
6,23 |
5,85 |
- |
- |
|
24 tháng (***) |
- |
6,21 |
5,83 |
6,24 |
6,29 |
|
25 tháng |
6,6 |
6,19 |
5,8 |
- |
- |
|
26 tháng |
6,6 |
6,18 |
5,77 |
- |
- |
|
27 tháng |
6,6 |
6,16 |
5,74 |
6,2 |
- |
|
28 tháng |
6,6 |
6,15 |
5,71 |
- |
- |
|
29 tháng |
6,6 |
6,13 |
5,69 |
- |
- |
|
30 tháng |
6,6 |
6,12 |
5,66 |
6,15 |
6,2 |
|
31 tháng |
6,6 |
6,1 |
5,63 |
- |
- |
|
32 tháng |
6,6 |
6,09 |
5,61 |
- |
- |
|
33 tháng |
6,6 |
6,08 |
5,58 |
6,11 |
|
|
34 tháng |
6,6 |
6,06 |
5,56 |
- |
- |
|
35 tháng |
6,6 |
6,05 |
5,53 |
- |
- |
|
36 tháng(****) |
- |
6,03 |
5,5 |
6,06 |
6,11 |
Nguồn: Nam A Bank
Lãi suất tiết kiệm trực tuyến của ngân hàng Nam A Bank
Lãi suất tiết kiệm trực tuyến tại ngân hàng Nam A Bank hiện đang dao động trong khoảng 4,65 - 7,1%/năm. Khung lãi suất này được quy định cho các kỳ hạn từ 1 tháng đến 36 tháng, nhận lãi cuối kỳ.
Trong đó, mức lãi suất cao nhất là 7,1%/năm được triển khai tại các kỳ hạn 7 tháng, 12 tháng, 13 tháng và 14 tháng. So với biểu lãi suất tại quầy, lãi suất tiền gửi online cũng ổn định trong tháng 9 này.
Đối với kỳ hạn 1 - 3 tuần, khách hàng sẽ được hưởng mức lãi suất là 0,5%/năm, chỉ được áp dụng cho phương thức lĩnh lãi cuối kỳ.
|
Kỳ hạn |
Lãi cuối kỳ |
|
01 tuần |
0,5 |
|
02 tuần |
0,5 |
|
03 tuần |
0,5 |
|
01 tháng |
4,65 |
|
02 tháng |
4,65 |
|
03 tháng |
4,65 |
|
04 tháng |
4,65 |
|
05 tháng |
4,65 |
|
06 tháng |
6,7 |
|
07 tháng |
7,1 |
|
08 tháng |
6,9 |
|
09 tháng |
6,9 |
|
10 tháng |
6,9 |
|
11 tháng |
6,9 |
|
12 tháng |
7,1 |
|
13 tháng |
7,1 |
|
14 tháng |
7,1 |
|
15 tháng |
6,9 |
|
16 tháng |
6,9 |
|
17 tháng |
6,9 |
|
18 tháng |
6,9 |
|
24 tháng |
6,9 |
|
36 tháng |
6,9 |
Nguồn: Nam A Bank
Diễn đàn Đầu tư Việt Nam 2027 (Vietnam Investment Forum 2027)
Thời gian: Ngày 12/11/2026
Địa điểm: Shilla Monogram Hanoi Westlake, số 6 Hoàng Minh Thảo, Tây Hồ Tây, Hà Nội
Là sự kiện thường niên quy tụ các chuyên gia đầu ngành, Diễn đàn Đầu tư Việt Nam 2027 mang đến những góc nhìn chuyên sâu về triển vọng đầu tư và cơ hội trên thị trường năm 2027.
Trong khuôn khổ sự kiện, Ban tổ chức sẽ công bố Best Retail Brokers 2026 - Bảng xếp hạng công ty chứng khoán có dịch vụ bán lẻ tốt nhất thị trường Việt Nam.
Hãy tham gia đánh giá chất lượng dịch vụ công ty chứng khoán, góp phần phản ánh trải nghiệm thực tế của nhà đầu tư và có cơ hội nhận vé mời tham dự Diễn đàn.
Cùng cộng đồng đầu tư đón đầu xu hướng, cập nhật góc nhìn chuyên gia và khám phá cơ hội đầu tư năm 2027. Đăng ký ngay để nhận ưu đãi vé Early Bird, giảm hơn 30%!

TRỰC TIẾP