Giá đất dọc metro Văn Cao - Hòa Lạc cao nhất hơn 300 triệu/m2
Tuyến đường sắt đô thị số 5 đoạn Văn Cao - Ngọc Khánh - Láng - Hòa Lạc có tổng chiều dài gần 40 km, bao gồm 20 nhà ga, đi qua địa bàn các phường Tây Hồ, Ngọc Hà, Giảng Võ, Láng, Yên Hoà, Từ Liêm, Đại Mỗ, Tây Mỗ, Xuân Phương cùng các xã Sơn Đồng, Dương Hòa, An Khánh, Quốc Oai, Kiều Phú, Tây Phương, Hạ Bằng, Yên Xuân, Hòa Lạc thuộc TP Hà Nội.
Công trình đã được khởi công vào ngày 19/12/2025, với tổng mức đầu tư 72.300 tỷ đồng.
Theo phương án tuyến, vị trí công trình tuyến được UBND TP Hà Nội phê duyệt vào tháng 9/2025, metro đi ngầm dưới lòng đường từ khu vực Văn Cao đến Liễu Giai, Nguyễn Chí Thanh, Trần Duy Hưng. Tại khu vực trước nút giao với đường vành đai 3, hướng tuyến lệch về Tây Bắc đường Trần Duy Hưng, đi ngầm dưới một phần các ô đất siêu thị GO! Thăng Long và ô đất số 220 đường Trần Duy Hưng.
Sau khi qua Trung tâm Hội nghị quốc gia, tuyến chuyển sang đi trên mặt đất tại dải phân cách giữa Đại lộ Thăng Long và cao tốc Hòa Lạc – Hòa Bình đến cuối tuyến. Riêng tại các vị trí giao với đường sắt quốc gia Bắc Hồng – Văn Điển hiện có (tuyến đường sắt đô thị số 6 theo quy hoạch) và khu vực từ cầu vượt Phú Cát đến hết nút giao giữa Đại lộ Thăng Long với quốc lộ 21A, tuyến đi trên cao vượt qua các công trình này.
Một góc Đại lộ Thăng Long. (Ảnh tư liệu: Hạ Vũ).
Theo bảng giá đất áp dụng từ ngày 1/1/2026 đã được HĐND TP Hà Nội phê duyệt, dọc metro Văn Cao - Hòa Lạc, đất ở VT1 tại đường Nguyễn Chí Thanh là nơi đắt đỏ nhất với giá 307,8 triệu/m2. Đất ở VT2, VT3, VT4 có giá thấp hơn, lần lượt khoảng 150,5 triệu/m2, 112,8 triệu/m2, 98,4 triệu/m2.
Trong khi đó, giá đất thương mại, dịch vụ tại đây dao động 35,5 - 107,4 triệu/m2. Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ dao động 20,6 - 66,7 triệu/m2.
Tiếp theo là đường Liễu Giai. Đất ở VT1 tại đây khoảng 286,9 triệu/m2. Đất ở VT2, VT3, VT4 dao động 93,1 - 140,6 triệu/m2. Giá đất thương mại dịch vụ thuộc những tuyến đường này khoảng 33,3 - 103,6 triệu/m2. Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ từ 17,8 - 61,4 triệu/m2.
Kế đến là đường Văn Cao, có đất ở VT1 giá khoảng 273,4 triệu/m2. Đất ở VT2, VT3, VT4 khoảng 90,7 - 135,6 triệu/m2. Với đất thương mại, dịch vụ, giá khoảng 32,3 - 97,8 triệu/m2. Với đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ, giá khoảng 17,2 - 58,8 triệu/m2. Đây là khu vực đặt điểm đầu của tuyến, nằm tại ngã tư giao giữa đường Văn Cao với đường Hoàng Hoa Thám, kết nối với metro Nam Thăng Long – Trần Hưng Đạo.
Tại đường Trần Duy Hưng, đất ở VT1 giá khoảng 182,6 triệu/m2. Đất ở VT2, VT3, VT4 khoảng 64,8 - 95,1 triệu/m2. Đất thương mại, dịch vụ giá khoảng 21,5 - 61,9 triệu/m2. Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ giá khoảng 14,6 - 41,2 triệu/m2.
Tại Đại lộ Thăng Long (đoạn Phạm Hùng - Sông Nhuệ), đất ở VT1 giá khoảng 123,2 triệu/m2, đất ở VT2, VT3, VT4 dao động 46,3 - 66,6 triệu/m2. Đất thương mại, dịch vụ giá khoảng 15,3 - 40,8 triệu/m2. Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ giá khoảng 11,7 - 28,6 triệu/m2.
Đây là đều là những khu vực chạy ngầm của tuyến metro, lần lượt chạy qua các ga Quần Ngựa (S01), Kim Mã (S02), Vành đai 1 (S03), Vành đai 2 (S04), Hoàng Đạo Thuý (S05) và Vành đai 3 (S06). Sau đó, tuyến chuyển lên chạy trên mặt đất qua ga Lê Đức Thọ (S07) và ga Mễ Trì (S08).
(Đồ hoạ: Di Anh).
Từ đây, metro tiếp tục chạy dọc Đại lộ Thăng Long đến cuối tuyến. Ở đoạn Sông Nhuệ - Đường 70, đất ở VT1 giá khoảng 87,7 triệu/m2, đất ở VT2, VT3, VT4 khoảng 34,5 - 49,9 triệu/m2. Với đất thương mại, dịch vụ, giá khoảng 11,4 - 29,1 triệu/m2. Với đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ, giá khoảng 9,2 - 20,6 triệu/m2.
Đến đoạn Đường 70 - Hết địa bàn phường Tây Mỗ) đất ở VT1 có giá thấp hơn, ở mức 67,9 triệu/m2. Đất ở VT2, VT3, VT4 dao động 27,9 - 40 triệu/m2. Đất thương mại, dịch vụ khoảng 9,3 - 22,4 triệu/m2. Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ khoảng 7,7 - 15,4 triệu/m2.
Tại đoạn từ ngã ba giao đường Hoàng Tùng đến ngã ba giao đường ĐH.05, đất ở VT1 giá khoảng 61,9 triệu/m2, đất ở VT2, VT3, VT4 khoảng 25,5 - 38,3 triệu/m2. Với đất thương mại, dịch vụ, giá khoảng 8,4 - 18,5 triệu/m2. Với đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ, giá khoảng 5,7 - 11,9 triệu/m2.
Tại đoạn từ ngã ba giao đường ĐH.05 đến đê tả Đáy, đất ở VT1 giá khoảng 50,3 triệu/m2, đất ở VT2, VT3, VT4 khoảng 23,2 - 32,6 triệu/m2. Với đất thương mại, dịch vụ, giá khoảng 7,2 - 10,4 triệu/m2. Với đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ, giá khoảng 4,9 - 6,7 triệu/m2.
Tại đoạn từ đê tả Đáy đến cầu Sông Đáy, đất ở VT1 giá khoảng 40,2 triệu/m2, đất ở VT2, VT3, VT4 khoảng 16 - 27,4 triệu/m2. Với đất thương mại, dịch vụ, giá khoảng 5 - 8,2 triệu/m2. Với đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ, giá khoảng 3,4 - 5,3 triệu/m2.
Tại đoạn từ Cầu Sông Đây đến hết địa phận xã Quốc Oai (giáp xã Kiều Phú), đất ở VT1 giá khoảng 24,4 triệu/m2, đất ở VT2, VT3, VT4 khoảng 12,2 - 17 triệu/m2. Với đất thương mại, dịch vụ, giá khoảng 4,2 - 8,9 triệu/m2. Với đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ, giá khoảng 2,8 - 5,7 triệu/m2.
Tại đoạn địa phận xã Kiều Phú và xã Hạ Bằng, đất ở VT1 giá khoảng 19,5 triệu/m2, đất ở VT2, VT3, VT4 khoảng 10,2 - 14,2 triệu/m2. Với đất thương mại, dịch vụ, giá khoảng 3,4 - 6,8 triệu/m2. Với đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ, giá khoảng 2,4 - 4,9 triệu/m2.
Tại đoạn từ địa phận xã Hoà Lạc (giáp xã Hạ Bằng) đến đường rẽ vào xóm Trại Mới thôn 6 Tiến Xuân, đất ở VT1 giá khoảng 16 triệu/m2, đất ở VT2, VT3, VT4 khoảng 8,7 - 11,8 triệu/m2. Với đất thương mại, dịch vụ, giá khoảng 3 - 5,7 triệu/m2. Với đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ, giá khoảng 2,1 - 3,9 triệu/m2.
Sang đoạn từ đường rẽ vào xóm Trại Mới thôn 6 Tiến Xuân đến ngã 4 Miễu thôn 7 Tiến Xuân, xã Yên Xuân, đất ở VT1 giá khoảng 11,8 triệu/m2, đất ở VT2, VT3, VT4 khoảng 6,3 - 8,8 triệu/m2. Với đất thương mại, dịch vụ, giá khoảng 2,1 - 4,1 triệu/m2. Với đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ, giá khoảng 1,4 - 2,8 triệu/m2.
Trên trục này, metro chạy trên cao ở một số đoạn, đi qua ga Tây Mỗ (S09) và ga Đồng Bãi (S17). Phần còn lại chạy trên mặt đất, đi qua các ga An Khánh 1 (S10), An Khánh 2 (S11), Song Phương (S12), Sài Sơn (S13), Quốc Oai (S14), Đồng Bụt (S15), Đồng Trúc (S16), Tiến Xuân (S18), Trại Mới (S19) và điểm cuối là ga Thạch Bình (S20).
Ngoài ra đối với đất nông nghiệp, giá đất trồng cây lâu thuộc địa bàn các quận Tây Hồ, Cầu Giấy, Ba Đình, Đống Đa, Nam Từ Liêm cũ là 290.000 đồng/m2, huyện Hoài Đức cũ 218.000 đồng/m2, các huyện Thạch Thất, Quốc Oai cũ 182.000 đồng/m2 (áp dụng tại đồng bằng).
Giá đất trồng lúa nước và trồng cây hàng năm của các quận Tây Hồ, Cầu Giấy, Ba Đình, Đống Đa, Nam Từ Liêm cũ là 290.000 đồng/m2, huyện Hoài Đức cũ 186.000 đồng/m2, các huyện Thạch Thất, Quốc Oai cũ 155.000 đồng/m2 (áp dụng tại đồng bằng).
Tương tự, giá đất nuôi trồng thuỷ sản của của các quận Tây Hồ, Cầu Giấy, Ba Đình, Đống Đa, Nam Từ Liêm cũ là 290.000 đồng/m2, huyện Hoài Đức cũ 186.000 đồng/m2, các huyện Thạch Thất, Quốc Oai cũ 155.000 đồng/m2 (áp dụng tại đồng bằng).
Giá đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất của các khu vực Thạch Thất, Quốc Oai cũ đều ở mức 69.000 đồng tại đồng bằng, 52.000 đồng tại trung du và 41.000 đồng ở miền núi.
Theo quy định, vị trí 1 (VT1) được áp dụng cho những thửa đất có lợi thế thương mại cao nhất, khi có ít nhất một mặt giáp với đường (phố), ngõ đã có tên trong bảng giá.
Các vị trí tiếp theo được phân loại dựa trên chiều rộng mặt cắt ngõ nhỏ nhất tiếp giáp thửa đất. Vị trí 2 (VT2) dành cho các thửa đất tiếp giáp ngõ có chiều rộng từ 3,5 m trở lên. Vị trí 3 (VT3) áp dụng cho những thửa đất có ngõ rộng hơn 2 m đến dưới 3,5 m. Vị trí 4 (VT4) là những thửa đất nằm sâu trong ngõ hẻm, có mặt cắt ngõ nhỏ nhất dưới 2 m.