Tỷ giá VietinBank hôm nay 21/5, Euro, bảng Anh, đô Úc và yen Nhật tăng đồng loạt
Tỷ giá ngân hàng VietinBank hôm nay của một số ngoại tệ
- TIN LIÊN QUAN
-
Tỷ giá VietinBank hôm nay 22/5, USD, euro đồng loạt tăng nhẹ, đô Úc bất ngờ giảm 22/05/2025 - 11:50
Ghi nhận lúc 11h20, tỷ giá ngoại tệ VietinBank triển khai cho 5 đồng tiền lớn như sau:
Tỷ giá USD giảm 1 đồng trên cả chiều mua vào và bán ra; tương ứng 25.782 VND/USD và 26.142 VND/USD.
Mặt khác, tỷ giá euro tăng mạnh 227 đồng ở cả ba hình thức giao dịch. Sau điều chỉnh, tỷ giá mua tiền mặt đạt 28.982 VND/EUR, mua chuyển khoản là 29.027 VND/EUR, và bán ra là 30.237 VND/EUR.
Tương tự như euro, tỷ giá bảng Anh tăng đồng loạt 166 đồng cho mua tiền mặt, mua chuyển khoản và bán ra; lần lượt lên mức 34.430 VND/GBP, 34.530 VND/GBP và 35.390 VND/GBP.
Cũng trong phiên giao dịch này, tỷ giá yen Nhật tăng nhẹ 1,26 đồng. Sau khi tăng, tỷ giá mua tiền mặt yên Nhật là 177,05 VND/JPY, mua chuyển khoản là 177,55 VND/JPY và bán ra là 185,05 VND/JPY.
Chung xu hướng đi lên, tỷ giá đô la Úc tăng 14 đồng, áp dụng cho cả hai chiều mua - bán. Tỷ giá mới nhất của đô Úc là 16.493 VND/AUD cho mua tiền mặt, 16.543 VND/AUD cho mua chuyển khoản và 17.043 VND/AUD cho bán ra.
Nhìn chung, tỷ giá VietinBank hôm nay đa số các đồng tiền ngoại tệ đều có xu hướng mạnh lên so với Đồng Việt Nam. Mặc dù có một vài ngoại lệ như USD và HKD giảm giá, cùng LAK và SAR giữ nguyên, nhưng phần lớn các đồng tiền còn lại đều ghi nhận sự điều chỉnh tăng tỷ giá, đặc biệt là các đồng tiền mạnh như EUR, GBP, CHF
Tổng hợp tỷ giá ngoại tệ ngân hàng VietinBank hôm nay
|
Loại ngoại tệ |
Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 21/5 |
Thay đổi so với phiên hôm trước |
|||||
|
Mua tiền mặt |
Mua chuyển khoản |
bán ra |
Mua tiền mặt |
Mua chuyển khoản |
bán ra |
||
|
Dollar Mỹ |
USD |
25.782 |
25.782 |
26.142 |
-1 |
-1 |
-1 |
|
Euro |
EUR |
28.982 |
29.027 |
30.237 |
227 |
227 |
227 |
|
yen Nhật |
JPY |
177,05 |
177,55 |
185,05 |
1,26 |
1,26 |
1,26 |
|
Bảng Anh |
GBP |
34.430 |
34.530 |
35.390 |
166 |
166 |
166 |
|
Dollar Australia |
AUD |
16.493 |
16.543 |
17.043 |
14 |
14 |
14 |
|
Dollar Canada |
CAD |
18.241 |
18.441 |
18.991 |
92 |
92 |
92 |
|
Franc Thụy Sỹ |
CHF |
31.104 |
31.359 |
32.059 |
438 |
438 |
438 |
|
Nhân dân tệ |
CNY |
- |
3.552 |
3.652 |
- |
7 |
7 |
|
Krone Đan Mạch |
DKK |
- |
3.915 |
4.025 |
- |
31 |
31 |
|
Dollar Hồng Kông |
HKD |
3.241 |
3.256 |
3.376 |
-2 |
-2 |
-2 |
|
Won Hàn Quốc |
KRW |
15,75 |
17,75 |
19,55 |
0,13 |
0,13 |
0,13 |
|
Kip Lào |
LAK |
- |
0,9 |
1,26 |
- |
0,00 |
0,00 |
|
Krone Na Uy |
NOK |
- |
2.514 |
2.594 |
- |
23 |
23 |
|
Dollar New Zealand |
NZD |
15.191 |
15.241 |
15.758 |
76 |
76 |
76 |
|
Krona Thụy Điển |
SEK |
- |
2.663 |
2.763 |
- |
25 |
25 |
|
Đô la Singapore |
SGD |
19.662 |
19.752 |
20.432 |
55 |
55 |
55 |
|
Baht Thái |
THB |
740,59 |
784,93 |
808,59 |
10 |
10 |
10 |
|
Riyal Saudi Arabia |
SAR |
- |
6.772,28 |
7.162,28 |
- |
0 |
0 |
|
Dinar Kuwait |
KWD |
- |
82.597 |
87.647 |
- |
78 |
78 |
Tỷ giá ngoại tệ tại ngân hàng VietinBank được khảo sát vào lúc 11h20 (Tổng hợp: Minh Thư)
Bảng tỷ giá ngân hàng VietinBank trên đây có thể thay đổi vào tùy từng thời điểm trong ngày. Quý khách vui lòng liên hệ tới ngân hàng để cập nhật tỷ giá ngoại tệ mới nhất.
Bảng xếp hạng Dịch vụ bán lẻ tốt nhất thị trường chứng khoán Việt Nam
VietnamBiz chính thức khởi động Best Retail Brokers 2026 - bảng xếp hạng thường niên nhằm ghi nhận và đánh giá chất lượng dịch vụ dành cho nhà đầu tư cá nhân tại các công ty chứng khoán Việt Nam.
Với hệ thống tiêu chí đánh giá đa chiều, Best Retail Brokers 2026 hướng tới cung cấp một góc nhìn toàn diện về chất lượng dịch vụ bán lẻ, đồng thời ghi nhận những công ty chứng khoán đang tạo ra trải nghiệm tốt nhất cho nhà đầu tư.
Tìm hiểu Best Retail Brokers 2026: https://vietnamrankings.vn
Ban Tổ chức rất mong nhận được tiếng nói của các nhà đầu tư qua khảo sát "Đánh giá chất lượng dịch vụ công ty chứng khoán của bạn".
Tham gia ngay để có cơ hội nhận được vé mời tham dự Diễn đàn Đầu tư Việt Nam 2027 diễn ra vào ngày 12/11/2026!
TRỰC TIẾP