Tỷ giá Vietcombank hôm nay 10/4 tăng giảm không đồng nhất giữa các ngoại tệ
Tỷ giá ngân hàng Vietcombank hôm nay của một số ngoại tệ
Theo bảng tỷ giá Vietcombank, tỷ giá ngoại tệ tăng giảm trái chiều so với phiên trước.
Cụ thể, tỷ giá euro được niêm yết với chiều mua tiền mặt hiện đạt mốc 29.984,40 VND/EUR (tăng 76,97 đồng), mua chuyển khoản đạt 30.287,27 VND/EUR (tăng 78 đồng) và chiều bán ra ở ngưỡng 31.565,13 VND/EUR (tăng 81,03 đồng).
Cùng lúc, tỷ giá bảng Anh cũng ghi nhận mức bứt phá đáng kể. Chiều mua tiền mặt nhích tăng 82 đồng, hiện ở mức 34.435,75 VND/GBP; hình thức mua chuyển khoản tăng thêm 82,93 đồng, đạt mức 34.783,58 VND/GBP. Đồng thời, giá bán ra tăng 86 đồng, hiện ấn định tại ngưỡng 35.897,47 VND/GBP.
Cùng chiều đi lên, tỷ giá đôla Úc vọt lên mốc 18.141,50 VND/AUD chiều mua tiền mặt (tăng 89,80 đồng); mua chuyển khoản đạt 18.324,74 VND/AUD (tăng 90,7 đồng) và chiều bán ra được ấn định tại 18.911,57 VND/AUD (tăng 93,61 đồng).
Trong khi đó, tỷ giá USD biến động trái chiều trong sáng nay. Trong khi giá mua tiền mặt và mua chuyển khoản cùng giảm mạnh 7 đồng, lùi về mức 26.100 VND/USD và 26.130 VND/USD, thì giá bán ra lại bất ngờ nhích tăng 3 đồng, niêm yết tại ngưỡng 26.360 VND/USD.
Riêng tỷ giá yen Nhật sáng nay tiếp tục đi xuống. Chiều mua tiền mặt hiện lùi về mốc 159,60 VND/JPY; mua chuyển khoản đạt 161,21 VND/JPY. Giá bán ra hiện niêm yết tại ngưỡng 169,74 VND/JPY, giảm lần lượt 0,5 đồng, 0,46 và 0,48 đồng so với phiên trước.
Nhìn chung, tỷ giá ngoại tệ tại Vietcombank sáng 10/4 điều chỉnh trái chiều trên bảng niêm yết. Các đồng tiền chủ chốt bao gồm đôla Úc, bảng Anh, euro đều đồng loạt tăng, trong khi đồng USD tăng giảm không đồng nhất. Riêng đồng yen Nhật tiếp tục giảm nhẹ so với phiên giao dịch trước.
Ở nhóm ngoại tệ còn lại, thị trường cũng có xu hướng tăng ở các đồng đô la Canada, đô la Singapore, franc Thụy Sĩ và các đồng tiền khu vực Bắc Âu. Ngược lại, sắc đỏ chỉ còn xuất hiện rải rác ở đồng yên Nhật và một vài ngoại tệ khu vực châu Á như nhân dân tệ hay baht Thái, trong khi đồng won Hàn Quốc, dinar Kuwait và riyal Ả Rập Xê Út giữ vững trạng thái đứng giá ổn định.
|
Ngoại tệ |
Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 10/4/2026) |
Tăng/giảm so với ngày trước đó |
|||||
|
Mua |
Bán |
Mua |
Bán |
||||
|
Tên ngoại tệ |
Mã NT |
Tiền mặt |
Chuyển khoản |
Tiền mặt |
Chuyển khoản |
||
|
Đô la Mỹ |
USD |
26.100 |
26.130 |
26.360 |
-7 |
-7 |
3 |
|
Euro |
EUR |
29.984,40 |
30.287,27 |
31.565,13 |
76,97 |
78 |
81,03 |
|
Bảng Anh |
GBP |
34.435,75 |
34.783,58 |
35.897,47 |
82 |
82,93 |
86 |
|
Yen Nhật |
JPY |
159,60 |
161,21 |
169,74 |
-0,5 |
-0,46 |
-0,48 |
|
Đô la Úc |
AUD |
18.141,50 |
18.324,74 |
18.911,57 |
89,80 |
90,70 |
93,61 |
|
Đô la Singapore |
SGD |
20.137,23 |
20.340,64 |
21.034,05 |
26,85 |
27,12 |
28,0 |
|
Baht Thái |
THB |
723,65 |
804,06 |
838,15 |
-0,45 |
-0,50 |
-0,52 |
|
Đô la Canada |
CAD |
18.564,69 |
18.752,21 |
19.352,72 |
38,87 |
39,26 |
40,51 |
|
Franc Thụy Sĩ |
CHF |
32.442,44 |
32.770,14 |
33.819,56 |
24,59 |
24,84 |
25,64 |
|
Đô la Hong Kong |
HKD |
3.266,27 |
3.299,27 |
3.425,42 |
-0,54 |
-0,54 |
-0,56 |
|
Nhân dân tệ |
CNY |
3.756,47 |
3.794,42 |
3.915,93 |
-1,49 |
-1,50 |
-1,55 |
|
Krone Đan Mạch |
DKK |
- |
4.042,80 |
4.197,38 |
- |
10,54 |
10,94 |
|
Rupee Ấn Độ |
INR |
- |
283,17 |
295,36 |
- |
-0,61 |
-0,64 |
|
Won Hàn Quốc |
KRW |
15,41 |
17,12 |
18,57 |
0 |
0 |
0,01 |
|
Dinar Kuwait |
KWD |
- |
85.440,94 |
89.581,97 |
- |
0,00 |
0,00 |
|
Ringgit Malaysia |
MYR |
- |
6.561,59 |
6.704,32 |
- |
23,06 |
23,56 |
|
Krone Na Uy |
NOK |
- |
2.715,68 |
2.830,83 |
- |
22,14 |
23,09 |
|
Rúp Nga |
RUB |
- |
322,82 |
357,34 |
- |
3,81 |
4,21 |
|
Riyal Ả Rập Xê Út |
SAR |
- |
6.976,26 |
7.276,47 |
- |
0 |
0 |
Tỷ giá ngoại tệ tại ngân hàng Vietcombank mới nhất được khảo sát vào lúc 9h30 (Tổng hợp: Hà My)
Thông tin tỷ giá ngân hàng Vietcombank trên đây chỉ có tính chất tham khảo. Khách hàng vui lòng liên hệ trực tiếp đến tổng đài chăm sóc khách hàng 24/7: 1900 54 54 13 hoặc các chi nhánh ngân hàng để biết thêm thông tin chi tiết.