Tỷ giá Sacombank hôm nay 2/6: USD và loạt ngoại tệ đồng loạt tăng giá
Tỷ giá ngân hàng Sacombank hôm nay
- TIN LIÊN QUAN
-
Tỷ giá Sacombank hôm nay 3/6: Euro và đô Úc bật tăng, USD giảm nhẹ chiều mua 03/06/2025 - 11:17
Vào lúc 10h30 sáng nay, tỷ giá ngoại tệ Sacombank áp dụng cho 5 đồng tiền chủ chốt như sau:
Tỷ giá USD Sacombank tăng mạnh so với phiên trước. Cụ thể, giá mua tiền mặt và chuyển khoản cùng tăng 65 đồng, lên 25.847 VND/USD; trong khi giá bán ra tăng 44 đồng, đạt 26.207 VND/USD.
Tỷ giá euro tại Sacombank cũng ghi nhận xu hướng đi lên rõ rệt. Giá mua tiền mặt và chuyển khoản đồng loạt tăng 82 đồng, lần lượt đạt mức 29.222 VND/EUR và 29.322 VND/EUR. Chiều bán ra cũng tăng 77 đồng, lên 30.049 VND/EUR.
Cùng chiều đi lên, tỷ giá bảng Anh tăng mạnh 92 đồng ở chiều mua vào và 81 đồng ở chiều bán ra. Sau điều chỉnh, giá mua tiền mặt, mua chuyển khoản và bán ra tương ứng là 34.590 VND/GBP, 34.640 VND/GBP và 35.592 VND/GBP.
Với tỷ giá yen Nhật, Sacombank cũng điều chỉnh tăng 0,77 đồng cho giá mua vào và 0,72 đồng cho giá bán ra; đưa giá mua tiền mặt lên 177,8 VND/JPY, mua chuyển khoản lên 178,8 VND/JPY và bán ra chốt ở 184,81 VND/JPY.
Đặc biệt, tỷ giá đô la Úc là một trong những đồng tiền có mức tăng mạnh nhất trong nhóm khảo sát. Cụ thể, giá mua tiền mặt và chuyển khoản cùng tăng 107 đồng, lần lượt lên 16.443 VND/AUD và 16.543 VND/AUD. Chiều bán ra cũng tăng thêm 102 đồng, hiện ở mức 17.075 VND/AUD.
Nhìn chung, tỷ giá Sacombank hôm nay ghi nhận xu hướng tăng đồng loạt ở cả USD, EUR, GBP, JPY và AUD. Dù biên độ điều chỉnh khác nhau, tất cả các đồng ngoại tệ chủ chốt này đều lên giá so với VND so với phiên trước.
Bảng tỷ giá ngoại tệ ngân hàng Sacombank hôm nay
|
Loại ngoại tệ |
Ngày 2/6/2025 |
Thay đổi so với phiên hôm trước |
|||||
|
Tên ngoại tệ |
Ký hiệu ngoại tệ |
Mua tiền mặt |
Mua chuyển khoản |
bán ra |
Mua tiền mặt |
Mua chuyển khoản |
bán ra |
|
Dollar Mỹ |
USD |
25.847 |
25.847 |
26.207 |
65 |
65 |
44 |
|
Dollar Australia |
AUD |
16.443 |
16.543 |
17.075 |
107 |
107 |
102 |
|
Dollar Canada |
CAD |
18.617 |
18.717 |
19.269 |
174 |
174 |
170 |
|
Franc Thụy Sĩ |
CHF |
31.240 |
31.270 |
32.094 |
78 |
78 |
63 |
|
Euro |
EUR |
29.222 |
29.322 |
30.049 |
82 |
82 |
77 |
|
Bảng Anh |
GBP |
34.590 |
34.640 |
35.592 |
92 |
92 |
81 |
|
Dollar Hồng Kông |
HKD |
- |
3.270 |
3.450 |
- |
0 |
0 |
|
yen Nhật |
JPY |
177,8 |
178,8 |
184,81 |
0,77 |
0,77 |
0,72 |
|
Nhân dân tệ |
CNY |
- |
3.580 |
3.665 |
- |
0 |
1 |
|
Dollar Singapore |
SGD |
19.782 |
19.912 |
20.520 |
2 |
2 |
-2 |
|
Dollar New Zealand |
NZD |
- |
15.403 |
15.914 |
- |
118 |
121 |
|
Won Hàn Quốc |
KRW |
- |
18 |
20 |
- |
0,0 |
0,0 |
|
Dollar Đài Loan |
TWD |
- |
850 |
975 |
- |
0,0 |
0,0 |
|
Ringgit Malaysia |
MYR |
- |
6.255 |
6.455 |
- |
0 |
0 |
Tỷ giá ngoại tệ tại ngân hàng Sacombank được khảo sát vào lúc 10h30. (Tổng hợp: Minh Thư)
Lưu ý: Bảng tỷ giá mua bán ngoại tệ trên chỉ mang tính chất tham khảo, có thể thay đổi tùy từng thời điểm thực tế.
Bảng xếp hạng Dịch vụ bán lẻ tốt nhất thị trường chứng khoán Việt Nam
VietnamBiz chính thức khởi động Best Retail Brokers 2026 - bảng xếp hạng thường niên nhằm ghi nhận và đánh giá chất lượng dịch vụ dành cho nhà đầu tư cá nhân tại các công ty chứng khoán Việt Nam.
Với hệ thống tiêu chí đánh giá đa chiều, Best Retail Brokers 2026 hướng tới cung cấp một góc nhìn toàn diện về chất lượng dịch vụ bán lẻ, đồng thời ghi nhận những công ty chứng khoán đang tạo ra trải nghiệm tốt nhất cho nhà đầu tư.
Tìm hiểu Best Retail Brokers 2026: https://vietnamrankings.vn
Ban Tổ chức rất mong nhận được tiếng nói của các nhà đầu tư qua khảo sát "Đánh giá chất lượng dịch vụ công ty chứng khoán của bạn".
Tham gia ngay để có cơ hội nhận được vé mời tham dự Diễn đàn Đầu tư Việt Nam 2027 diễn ra vào ngày 12/11/2026!
TRỰC TIẾP