Tỷ giá ngoại tệ ngày 7/12: Vietcombank tăng mạnh bảng Anh, đô la Úc và nhân dân tệ
Tỷ giá yen Nhật tại các ngân hàng hôm nay
Khảo sát tỷ giá yen Nhật (JPY) hôm nay 7/12 đồng loạt tăng giá ở cả hai chiều giao dịch so với phiên sáng qua.
Eximbank có giá mua vào yen Nhật (JPY) cao nhất là 200,83 VND/JPY. Bán yen Nhật (JPY) thấp nhất cũng là Eximbank ở mức 205,20 VND/JPY.
Ngân hàng | Tỷ giá JPY hôm nay | Thay đổi so với hôm qua | ||||
Mua tiền mặt | Mua chuyển khoản | Bán ra | Mua tiền mặt | Mua chuyển khoản | Bán ra | |
VCB | 197,49 | 199,48 | 209,05 | 1,43 | 1,44 | 1,69 |
Agribank | 199,95 | 201,25 | 205,87 | 1,42 | 1,42 | 1,58 |
Vietinbank | 198,13 | 198,13 | 207,73 | 1,42 | 1,42 | 1,42 |
BIDV | 198,41 | 199,61 | 208,61 | 1,29 | 1,3 | 1,35 |
Techcombank | 196,53 | 199,85 | 209,03 | 1,41 | 1,41 | 1,27 |
NCB | 199,69 | 200,89 | 206,47 | 1,3 | 1,3 | 1,53 |
Eximbank | 200,83 | 201,43 | 205,20 | 1,28 | 1,28 | 1,54 |
Sacombank | 200,76 | 202,26 | 207,27 | 1,12 | 1,12 | 1,2 |
Tỷ giá đô la Úc tại các ngân hàng hôm nay
Tỷ giá đô la Úc (AUD) hôm nay tại 8 ngân hàng trong nước đồng loạt tăng mạnh giá ở hai chiều giao dịch.
Hôm nay Sacombank có giá mua đô la Úc cao nhất là 16.069 VND/AUD. Trong khi Eximbank đang có giá bán thấp nhất là 16.423 VND/AUD.
Ngân hàng | Tỷ giá AUD hôm nay | Thay đổi so với hôm qua | ||||
Mua tiền mặt | Mua chuyển khoản | Bán ra | Mua tiền mặt | Mua chuyển khoản | Bán ra | |
VCB | 15.851,30 | 16.011,42 | 16.527,67 | 236,42 | 238,82 | 260,44 |
Agribank | 15.906 | 15.970 | 16.548 | 248 | 249 | 269 |
Vietinbank | 16.057 | 16.157 | 16.707 | 270 | 270 | 270 |
BIDV | 15.916 | 16.012 | 16.518 | 258 | 260 | 266 |
Techcombank | 15.751 | 16.016 | 16.635 | 259 | 259 | 247 |
NCB | 15.951 | 16.051 | 16.613 | 252 | 252 | 273 |
Eximbank | 16.057 | 16.105 | 16.423 | 254 | 255 | 279 |
Sacombank | 16.069 | 16.169 | 16.686 | 242 | 242 | 247 |
Tỷ giá bảng Anh tại các ngân hàng hôm nay
Tỷ giá bảng Anh (GBP) ở 8 ngân hàng trong nước tăng mạnh giá ở hai chiều giao dịch trong phiên sáng nay.
Sacombank có giá mua bảng Anh (GBP) cao nhất là 30.416 VND/GBP. Trong khi Eximbank có giá bán ra thấp nhất là 30.889 VND/GBP.
Ngân hàng | Tỷ giá GBP hôm nay | Thay đổi so với hôm qua | ||||
Mua tiền mặt | Mua chuyển khoản | Bán ra | Mua tiền mặt | Mua chuyển khoản | Bán ra | |
VCB | 29.839,07 | 30.140,47 | 31.112,28 | 400,68 | 404,72 | 444,02 |
Agribank | 30.137 | 30.319 | 30.957 | 406 | 409 | 439 |
Vietinbank | 30.278 | 30.328 | 31.288 | 421 | 421 | 421 |
BIDV | 29.912 | 30.093 | 31.222 | 415 | 418 | 422 |
Techcombank | 29.871 | 30.245 | 31.172 | 445 | 448 | 427 |
NCB | 30.148 | 30.268 | 31.076 | 400 | 400 | 438 |
Eximbank | 30.230 | 30.321 | 30.889 | 393 | 394 | 437 |
Sacombank | 30.416 | 30.516 | 30.944 | 383 | 383 | 393 |
Tỷ giá won Hàn Quốc tại các ngân hàng hôm nay
Khảo sát tại 6 ngân hàng thương mại Việt Nam, tỷ giá won Hàn Quốc (KRW) ở chiều mua vào có 4 ngân hàng tăng giá và 2 ngân hàng không mua vào tiền mặt. Ở chiều bán ra có 5 ngân hàng tăng giá và 1 ngân hàng có tỷ giá không đổi.
Vietinbank có giá mua vào won Hàn Quốc cao nhất là 17,76 VND/KRW. Trong khi đó BIDV có giá bán won thấp nhất là 20,45 VND/KRW.
Ngân hàng | Tỷ giá KRW hôm nay | Thay đổi so với hôm qua | ||||
Mua tiền mặt | Mua chuyển khoản | Bán ra | Mua tiền mặt | Mua chuyển khoản | Bán ra | |
VCB | 16,90 | 18,78 | 20,60 | 0,22 | 0,25 | 0,29 |
Agribank | 0 | 18,66 | 20,50 | 0 | 0,25 | 0,3 |
Vietinbank | 17,76 | 18,56 | 21,36 | 0,27 | 0,27 | 0,27 |
BIDV | 17,49 | 19,32 | 20,45 | 0,23 | 0,25 | 0,27 |
Techcombank | 0 | 0 | 23 | 0 | 0 | 0 |
NCB | 15,68 | 17,68 | 20,98 | 0,26 | 0,26 | 0,26 |
Tỷ giá nhân dân tệ tại các ngân hàng hôm nay
Khảo sát tỷ giá nhân dân tệ (CNY) tại 5 ngân hàng trong nước, chỉ Vietcombank có giao dịch chiều mua vào nhân dân tệ, tăng giá mạnh so với sáng hôm qua. Tại chiều bán ra có 4 ngân hàng tăng giá và 1 ngân hàng có giá không đổi.
Tỷ giá Vietcombank chiều mua vào nhân dân tệ (CNY) là 3.548,37 VND/CNY. Bán ra nhân dân tệ (CNY) thấp nhất là Eximbank với giá 3.670 VND/CNY.
Ngân hàng | Tỷ giá CNY hôm nay | Thay đổi so với hôm qua | ||||
Mua tiền mặt | Mua chuyển khoản | Bán ra | Mua tiền mặt | Mua chuyển khoản | Bán ra | |
VCB | 3.548,37 | 3.584,21 | 3.700,33 | 40,09 | 40,49 | 44,93 |
Vietinbank | 0 | 3.589 | 3.699 | 0 | 41 | 41 |
BIDV | 0 | 3.565 | 3.676 | 0 | 38 | 39 |
Techcombank | 0 | 3.390 | 3.720 | 0 | 0 | 0 |
Eximbank | 0 | 3.556 | 3.670 | 0 | 39 | 44 |
Ngoài ra, còn một số loại tiền tệ khác được giao dịch trong ngày tại Vietcombank như:
Tỷ giá USD giao dịch mua vào và bán ra: 22.950 - 23.220 VND/USD.
Tỷ giá euro (EUR) giao dịch mua vào và bán ra: 25.394,04 - 26.816,71 VND/EUR.
Tỷ giá đô la Singapore (SGD) giao dịch mua vào và bán ra: 16.448,58- 17.150,43 VND/SGD.
Tỷ giá đô la Canada (CAD) giao dịch mua vào và bán ra: 17.642,26 - 18.395,05 VND/CAD.
Tỷ giá baht Thái Lan (THB) giao dịch mua vào và bán ra: 603,33 - 696,15 VND/THB.
Bảng Tỷ giá ngoại tệ trên đây có thể thay đổi vào tùy từng thời điểm trong ngày. Quý khách vui lòng liên hệ tới ngân hàng để cập nhật tỷ giá ngoại tệ mới nhất.
Bảng xếp hạng Dịch vụ bán lẻ tốt nhất thị trường chứng khoán Việt Nam
VietnamBiz chính thức khởi động Best Retail Brokers 2026 - bảng xếp hạng thường niên nhằm ghi nhận và đánh giá chất lượng dịch vụ dành cho nhà đầu tư cá nhân tại các công ty chứng khoán Việt Nam.
Với hệ thống tiêu chí đánh giá đa chiều, Best Retail Brokers 2026 hướng tới cung cấp một góc nhìn toàn diện về chất lượng dịch vụ bán lẻ, đồng thời ghi nhận những công ty chứng khoán đang tạo ra trải nghiệm tốt nhất cho nhà đầu tư.
Tìm hiểu Best Retail Brokers 2026: https://vietnamrankings.vn
Ban Tổ chức rất mong nhận được tiếng nói của các nhà đầu tư qua khảo sát "Đánh giá chất lượng dịch vụ công ty chứng khoán của bạn".
Tham gia ngay để có cơ hội nhận được vé mời tham dự Diễn đàn Đầu tư Việt Nam 2027 diễn ra vào ngày 12/11/2026!
TRỰC TIẾP