Tỷ giá ngoại tệ ngày 1/7: Loạt đồng tiền tiếp tục tăng
Ảnh minh họa: MH.
Tỷ giá yen Nhật tại các ngân hàng hôm nay
Tỷ giá yen Nhật (JPY) hôm nay (01/07) đồng loạt tăng. Hiện, mức tỷ giá cao nhất ở chiều mua là 178,90 VND/JPY được ghi nhận tại Eximbank. Eximbank cũng là nơi có tỷ giá đạt mức thấp nhất là 185,11 VND/JPY ở chiều bán ra.
|
Ngân hàng |
Tỷ giá JPY hôm nay |
Thay đổi so với hôm qua |
||||
|
Mua tiền mặt |
Mua chuyển khoản |
Bán ra |
Mua tiền mặt |
Mua chuyển khoản |
Bán ra |
|
|
Vietcombank |
175,43 |
177,20 |
186,58 |
1,39 |
1,40 |
1,48 |
|
Agribank |
177,75 |
178,46 |
185,92 |
1,35 |
1,35 |
1,45 |
|
VietinBank |
178,25 |
178,75 |
186,25 |
1,06 |
1,06 |
1,06 |
|
BIDV |
178,70 |
179,02 |
186,56 |
1,45 |
1,45 |
1,50 |
|
Techcombank |
175,02 |
179,26 |
187,61 |
1,22 |
1,23 |
1,21 |
|
Eximbank |
178,90 |
179,44 |
185,11 |
1,32 |
1,33 |
0,75 |
|
Sacombank |
178,34 |
179,34 |
185,86 |
1,35 |
1,35 |
1,36 |
Tỷ giá đô la Úc tại các ngân hàng hôm nay
Tỷ giá đô la Úc (AUD) tại các ngân hàng hôm nay cũng tăng giá. Tỷ giá ở chiều mua vào cao nhất là 16.895 VND/AUD thuộc về ngân hàng BIDV. Ngược lại, tỷ giá ở chiều bán ra thấp nhất ở mức 17.426 VND/AUD tại Agribank.
|
Ngân hàng |
Tỷ giá AUD hôm nay |
Thay đổi so với hôm qua |
||||
|
Mua tiền mặt |
Mua chuyển khoản |
Bán ra |
Mua tiền mặt |
Mua chuyển khoản |
Bán ra |
|
|
Vietcombank |
16.730 |
16.899 |
17.441 |
73 |
73 |
76 |
|
Agribank |
16.822 |
16.890 |
17.426 |
46 |
47 |
47 |
|
Vietinbank |
16.882 |
16.932 |
17.432 |
33 |
33 |
33 |
|
BIDV |
16.895 |
16.956 |
17.432 |
51 |
51 |
53 |
|
Techcombank |
16.616 |
16.885 |
17.480 |
49 |
49 |
47 |
|
Eximbank |
16.863 |
16.914 |
17.477 |
36 |
37 |
-21 |
|
Sacombank |
16.803 |
16.903 |
17.471 |
48 |
48 |
50 |
Tỷ giá bảng Anh tại các ngân hàng hôm nay
Tỷ giá bảng Anh (GBP) sáng nay cũng tăng đồng loạt tại các ngân hàng. BIDV hiện đang là ngân hàng có tỷ giá mua vào đạt mức cao nhất 35.4631 VND/GBP. BIDV cũng là ngân hàng có tỷ giá bán ra đạt mức thấp nhất 36.374 VND/GBP.
|
Ngân hàng |
Tỷ giá GBP hôm nay |
Thay đổi so với hôm qua |
||||
|
Mua tiền mặt |
Mua chuyển khoản |
Bán ra |
Mua tiền mặt |
Mua chuyển khoản |
Bán ra |
|
|
Vietcombank |
34.954 |
35.307 |
36.439 |
39 |
39 |
40 |
|
Agribank |
35.244 |
35.386 |
36.383 |
26 |
27 |
27 |
|
Vietinbank |
35.414 |
35.514 |
36.374 |
4 |
4 |
4 |
|
BIDV |
35.463 |
35.559 |
36.445 |
42 |
42 |
40 |
|
Techcombank |
35.070 |
35.464 |
36.437 |
39 |
39 |
35 |
|
Eximbank |
35.324 |
35.395 |
36.499 |
9 |
9 |
-114 |
|
Sacombank |
35.359 |
35.409 |
36.530 |
6 |
6 |
16 |
Tỷ giá won Hàn Quốc tại các ngân hàng hôm nay
Tỷ giá won Hàn Quốc (KRW) hôm nay tại các ngân hàng đa số tăng. Theo khảo sát, ngân hàng BIDV niêm yết tỷ giá mua vào cao nhất ở mức 17,87 VND/KRW. Trong khi Techcombank là ngân hàng có mức tỷ giá bán ra thấp nhất là 20,00 VND/KRW.
| Ngân hàng | Tỷ giá KRW hôm nay | Thay đổi so với hôm qua | ||||
| Mua tiền mặt | Mua chuyển khoản | Bán ra | Mua tiền mặt | Mua chuyển khoản | Bán ra | |
| Vietcombank | 16,73 | 18,59 | 20,17 | - | 0,11 | 0,12 |
| Agribank | - | 18,53 | 20,38 | - | 0,15 | 0,12 |
| Vietinbank | 16,29 | 18,29 | 20,89 | 0,04 | 0,04 | 0,04 |
| BIDV | 17,87 | 18,64 | 20,12 | 0,10 | 0,11 | 0,11 |
| Techcombank | - | 18,10 | 20,00 | - | 0,00 | 0,00 |
Tỷ giá nhân dân tệ tại các ngân hàng hôm nay
Khảo sát tỷ giá nhân dân tệ (CNY) hôm nay cho thấy, riêng Vietcombank triển khai tỷ giá mua vào nhân dân tệ bằng tiền mặt, tăng 3 đồng so với ngày hôm qua.
Tỷ giá Vietcombank đối với đồng nhân dân tệ (CNY) ở chiều mua tiền mặt là 3.552 VND/CNY.
|
Ngân hàng |
Tỷ giá CNY hôm nay |
Thay đổi so với hôm qua |
||||
|
Mua tiền mặt |
Bán ra |
Mua tiền mặt |
Mua chuyển khoản |
Bán ra |
||
|
Vietcombank |
3.552 |
3.588 |
3.703 |
3 |
3 |
3 |
|
Vietinbank |
- |
3.597 |
3.697 |
- |
7 |
7 |
|
BIDV |
- |
3.598 |
3.695 |
- |
2 |
1 |
|
Techcombank |
- |
3.570 |
3.690 |
- |
0 |
0 |
|
Eximbank |
- |
3.575 |
3.729 |
- |
5 |
-8 |
Bên cạnh đó một số loại ngoại tệ khác được giao dịch tại Vietcombank với tỷ giá như sau:
Tỷ giá USD đang có tỷ giá mua vào và bán ra là: 25.900 VND/USD và 26.290 VND/USD.
Tỷ giá euro (EUR) đang có tỷ giá mua vào và bán ra là: 30.005 VND/EUR và 31.618 VND/EUR.
Tỷ giá đô la Singapore (SGD) đang có tỷ giá mua vào và bán ra là: 20.016 VND/SGD và 20.907 VND/SGD.
Tỷ giá đô la Canada (CAD) đang có tỷ giá mua vào và bán ra là: 18.704 VND/CAD và 19.498 VND/CAD.
Tỷ giá baht Thái Lan (THB) đang có tỷ giá mua vào và bán ra là: 710 VND/THB và 822 VND/THB.
Bảng tỷ giá ngoại tệ trên đây có thể thay đổi vào tùy từng thời điểm trong ngày. Quý khách vui lòng liên hệ tới ngân hàng để cập nhật tỷ giá ngoại tệ mới nhất.
Diễn đàn Đầu tư Việt Nam 2027 (Vietnam Investment Forum 2027)
Thời gian: Ngày 12/11/2026
Địa điểm: Shilla Monogram Hanoi Westlake, số 6 Hoàng Minh Thảo, Tây Hồ Tây, Hà Nội
Là sự kiện thường niên quy tụ các chuyên gia đầu ngành, Diễn đàn Đầu tư Việt Nam 2027 mang đến những góc nhìn chuyên sâu về triển vọng đầu tư và cơ hội trên thị trường năm 2027.
Trong khuôn khổ sự kiện, Ban tổ chức sẽ công bố Best Retail Brokers 2026 - Bảng xếp hạng công ty chứng khoán có dịch vụ bán lẻ tốt nhất thị trường Việt Nam.
Hãy tham gia đánh giá chất lượng dịch vụ công ty chứng khoán, góp phần phản ánh trải nghiệm thực tế của nhà đầu tư và có cơ hội nhận vé mời tham dự Diễn đàn.
Cùng cộng đồng đầu tư đón đầu xu hướng, cập nhật góc nhìn chuyên gia và khám phá cơ hội đầu tư năm 2027. Đăng ký ngay để nhận ưu đãi vé Early Bird, giảm hơn 30%!
TRỰC TIẾP