Tỷ giá ngân hàng Vietcombank (VCB) ngày 1/9: USD, euro, bảng Anh đồng loạt giảm
Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam (Vietcombank) hiện đang giao dịch mua - bán 20 loại tiền tệ quốc tế. Trong đó có nhiều đồng ngoại tệ phổ biến như: Euro, đô la Mỹ, nhân dân tệ, bảng Anh, yen Nhật, rúp Nga, won Hàn Quốc, đô la Úc…
Theo khảo sát vào lúc 10h ngày 1/9, Vietcombank điều chỉnh đồng loạt giảm đối với tất cả các đồng ngoại tệ đang giao dịch tại đây. Trong đó, các đồng ngoại giảm tỷ giá bao gồm USD, franc Thụy Sĩ, euro, bảng Anh, đô la Hồng Kông, yen Nhật, won Hàn Quốc, bath Thái, đô la Singapore,...
Tỷ giá ngân hàng Vietcombank của một số ngoại tệ
Tỷ giá đô la Mỹ (USD) tiếp đà lao dốc 60 đồng ở các chiều mua - bán so với sáng qua, hiện niêm yết ở mức là 23.870 VND/USD và 24.240 VND/USD tại hai chiều giao dịch.
Tỷ giá euro (EUR) tại hai chiều mua - bán vào sáng nay đảo chiều giảm 85,06 đồng và 89,69 đồng, lần lượt tương ứng với mức 25.609,97 VND/EUR và 27.042,86 VND/EUR.
Tỷ giá bảng Anh (GBP) xoay chiều giảm trở lại 48,58 đồng ở chiều mua vào và 50,52 đồng ở chiều bán ra, lần lượt hạ tỷ giá mua - bán bảng Anh xuống mức 29.838,43 VND/GBP và 31.109,45 VND/GBP.
Tỷ giá yen Nhật (JPY) có giá mua vào - bán ra tương ứng là 160,55 VND/JPY - 169,96 VND/JPY, tiếp đà giảm nhẹ 0,11 đồng và 0,12 đồng tại hai chiều so với phiên trước.
Tỷ giá đô la Úc (AUD) ghi nhận giảm nhẹ 21,51 đồng và 22,36 đồng tại hai chiều giao dịch trong sáng nay, hiện đang ở mức 15.220,58 VND/AUD (mua vào) và 15.868,93 VND/AUD (bán ra).
Tỷ giá baht Thái (THB) có giá mua vào - bán ra tương ứng là 608,54 VND/THB - 702,11 VND/THB, ghi nhận giảm nhẹ 1,17 đồng và 1,34 đồng ở mỗi chiều giao dịch.
Tỷ giá nhân dân tệ (CNY) ở chiều mua vào là 3.234,47 VND/CNY - giảm 10,02 đồng và ở chiều bán ra là 3.372,75 VND/CNY - giảm 10,45 đồng so với cùng thời điểm sáng qua.
Tỷ giá won Hàn Quốc (KRW) ở chiều mua vào là 15,72 VND/KRW và ở chiều bán ra là 19,16 VND/KRW, giảm nhẹ 0,06 đồng và 0,07 đồng ở hai chiều giao dịch.
Tổng hợp tỷ giá ngoại tệ ngân hàng Vietcombank hôm nay
|
Ngoại tệ |
Tỷ giá ngoại tệ hôm nay |
Tăng/giảm so với ngày trước đó |
|||||
|
Mua |
Bán |
Mua |
Bán |
||||
|
Tên ngoại tệ |
Mã NT |
Tiền mặt |
Chuyển khoản |
Tiền mặt |
Chuyển khoản |
||
|
Đô la Mỹ |
USD |
23.870,00 |
23.900,00 |
24.240,00 |
-60,00 |
-60,00 |
-60,00 |
|
Euro |
EUR |
25.609,97 |
25.868,66 |
27.042,86 |
-85,06 |
-85,91 |
-89,69 |
|
Bảng Anh |
GBP |
29.838,43 |
30.139,83 |
31.109,45 |
-48,58 |
-49,07 |
-50,52 |
|
Yen Nhật |
JPY |
160,55 |
162,17 |
169,96 |
-0,11 |
-0,12 |
-0,12 |
|
Đô la Úc |
AUD |
15.220,58 |
15.374,32 |
15.868,93 |
-21,51 |
-21,74 |
-22,36 |
|
Đô la Singapore |
SGD |
17.377,31 |
17.552,84 |
18.117,53 |
-48,52 |
-49,01 |
-50,51 |
|
Baht Thái |
THB |
608,54 |
676,15 |
702,11 |
-1,17 |
-1,30 |
-1,34 |
|
Đô la Canada |
CAD |
17.331,09 |
17.506,16 |
18.069,34 |
-48,38 |
-48,86 |
-50,36 |
|
Franc Thụy Sĩ |
CHF |
26.711,04 |
26.980,85 |
27.848,84 |
-69,69 |
-70,39 |
-72,54 |
|
Đô la Hong Kong |
HKD |
2.989,91 |
3020,11 |
3.117,27 |
-7,65 |
-7,73 |
-7,96 |
|
Nhân dân tệ |
CNY |
3.234,47 |
3.267,14 |
3.372,75 |
-10,02 |
-10,13 |
-10,45 |
|
Krone Đan Mạch |
DKK |
- |
3.462,62 |
3.595,53 |
- |
-11,08 |
-11,49 |
|
Rupee Ấn Độ |
INR |
- |
290,41 |
302,05 |
- |
-0,72 |
-0,74 |
|
Won Hàn Quốc |
KRW |
15,72 |
17,47 |
19,16 |
-0,06 |
-0,06 |
-0,07 |
|
Dinar Kuwait |
KWD |
- |
77.953,87 |
81.077,40 |
- |
-194,48 |
-201,93 |
|
Ringgit Malaysia |
MYR |
- |
5.135,19 |
5.247,65 |
- |
-12,81 |
-13,07 |
|
Krone Na Uy |
NOK |
- |
2.226,44 |
2.321,17 |
- |
-6,02 |
-6,26 |
|
Rúp Nga |
RUB |
- |
240,34 |
266,08 |
- |
-0,60 |
-0,67 |
|
Riyal Ả Rập Xê Út |
SAR |
- |
6.398,48 |
6.654,87 |
- |
-15,97 |
-16,57 |
|
Krona Thụy Điển |
SEK |
- |
2.174,97 |
2.267,51 |
- |
-7,62 |
-7,94 |
Nguồn: Vietcombank
Trong số 20 ngoại tệ đang được giao dịch tại Vietcombank, chỉ có 12 loại tiền tệ được Vietcombank mua - bán bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản đó là: Đô la Mỹ (USD), euro (EUR), nhân dân tệ (CNY), đô la Úc (AUD), bảng Anh (GBP), đô la Canada (CAD), franc Thuỵ Sĩ (CHF), đô la Singapore (SGD), won Hàn Quốc (KRW), yen Nhật (JPY), đô la HongKong (HKD), bath Thái Lan (THB).
Với 8 ngoại tệ còn lại, khách hàng có thể giao dịch bằng hình thức chuyển khoản: Krone Đan Mạch (DKK), rupee Ấn Độ (INR), Dinar Kuwaiti (KWD), ringgit Malaysia (MYR), Krone Na Uy (NOK), Rúp Nga (RUB), Rian Ả-Rập-Xê-Út (SAR) và Krona Thụy Điển (SEK).
Thông tin tỷ giá ngân hàng Vietcombank trên đây chỉ có tính chất tham khảo. Khách hàng vui lòng liên hệ trực tiếp đến tổng đài chăm sóc khách hàng 24/7: 1900 54 54 13 hoặc các chi nhánh ngân hàng để biết thêm thông tin chi tiết.
Diễn đàn Đầu tư Việt Nam 2027 (Vietnam Investment Forum 2027)
Thời gian: Ngày 12/11/2026
Địa điểm: Shilla Monogram Hanoi Westlake, số 6 Hoàng Minh Thảo, Tây Hồ Tây, Hà Nội
Là sự kiện thường niên quy tụ các chuyên gia đầu ngành, Diễn đàn Đầu tư Việt Nam 2027 mang đến những góc nhìn chuyên sâu về triển vọng đầu tư và cơ hội trên thị trường năm 2027.
Trong khuôn khổ sự kiện, Ban tổ chức sẽ công bố Best Retail Brokers 2026 - Bảng xếp hạng công ty chứng khoán có dịch vụ bán lẻ tốt nhất thị trường Việt Nam.
Hãy tham gia đánh giá chất lượng dịch vụ công ty chứng khoán, góp phần phản ánh trải nghiệm thực tế của nhà đầu tư và có cơ hội nhận vé mời tham dự Diễn đàn.
Cùng cộng đồng đầu tư đón đầu xu hướng, cập nhật góc nhìn chuyên gia và khám phá cơ hội đầu tư năm 2027. Đăng ký ngay để nhận ưu đãi vé Early Bird, giảm hơn 30%!
TRỰC TIẾP