Tỷ giá ngoại tệ ngày 23/1: Loạt đồng tiền đảo chiều giảm giá
Tỷ giá yen Nhật tại các ngân hàng hôm nay
Tỷ giá yen Nhật (JPY) hôm nay (23/1) đồng loạt giảm. Hiện, mức tỷ giá cao nhất ở chiều mua là 157,18 VND/JPY được ghi nhận tại Eximbank, trong khi Techcombank vẫn có tỷ giá đạt mức thấp nhất là 153,18 VND/JPY ở chiều bán ra.
| Ngân hàng | Tỷ giá JPY hôm nay | Thay đổi so với hôm qua | ||||
| Mua tiền mặt | Mua chuyển khoản | Bán ra | Mua tiền mặt | Mua chuyển khoản | Bán ra | |
| Vietcombank | 154,92 | 156,49 | 164,77 | -1,97 | -1,98 | -2,09 |
| Agribank | 156,88 | 157,51 | 164,43 | -1,90 | -1,91 | -2,01 |
| VietinBank | 157,15 | 156,90 | 164,40 | -2,56 | -2,56 | -2,56 |
| BIDV | 156,06 | 156,31 | 164,54 | -2,05 | -2,05 | -2,14 |
| Techcombank | 153,18 | 157,33 | 165,75 | -2,32 | -2,33 | -2,22 |
| Eximbank | 157,18 | 157,65 | 162,96 | -2,57 | -2,58 | -2,49 |
| Sacombank | 156,88 | 157,38 | 163,93 | -2,48 | -2,48 | -2,44 |
Tỷ giá đô la Úc tại các ngân hàng hôm nay
Tỷ giá đô la Úc (AUD) hôm nay đồng loạt giảm ở các ngân hàng. Tỷ giá ở chiều mua vào cao nhất là 15.522 VND/AUD vẫn thuộc về ngân hàng BIDV. Ngược lại, tỷ giá ở chiều bán ra thấp nhất ở mức 15.185 VND/AUD tại ngân hàng Techcombank.
|
Ngân hàng |
Tỷ giá AUD hôm nay |
Thay đổi so với hôm qua |
||||
|
Mua tiền mặt |
Mua chuyển khoản |
Bán ra |
Mua tiền mặt |
Mua chuyển khoản |
Bán ra |
|
|
Vietcombank |
15.336 |
15.491 |
15.989 |
-107 |
-108 |
-110 |
|
Agribank |
15.446 |
15.508 |
16.002 |
-90 |
-90 |
-113 |
|
Vietinbank |
15.458 |
15.558 |
16.008 |
-136 |
-136 |
-136 |
|
BIDV |
15.522 |
15.546 |
16.043 |
-114 |
-114 |
-108 |
|
Techcombank |
15.185 |
15.448 |
16.092 |
-113 |
-113 |
-106 |
|
Eximbank |
15.410 |
15.456 |
16.002 |
-149 |
-150 |
-138 |
|
Sacombank |
15.357 |
15.457 |
16.000 |
-123 |
-123 |
-150 |
Tỷ giá bảng Anh tại các ngân hàng hôm nay
Tỷ giá bảng Anh (GBP) sáng nay ghi nhận sự giảm sút ở nhiều ngân hàng. BIDV hiện đang là ngân hàng có tỷ giá mua vào đạt mức cao nhất 30.512 VND/GBP. Trong khi Techcombank là ngân hàng có tỷ giá bán ra đạt mức thấp nhất 30.023 VND/GBP.
| Ngân hàng | Tỷ giá GBP hôm nay | Thay đổi so với hôm qua | ||||
| Mua tiền mặt | Mua chuyển khoản | Bán ra | Mua tiền mặt | Mua chuyển khoản | Bán ra | |
| Vietcombank | 30.113 | 30.417 | 31.394 | -293 | -296 | -305 |
| Agribank | 30.338 | 30.460 | 31.432 | -265 | -266 | -270 |
| Vietinbank | 30.430 | 30.480 | 31.440 | -375 | -375 | -375 |
| BIDV | 30.512 | 30.582 | 31.491 | -304 | -305 | -307 |
| Techcombank | 30.023 | 30.397 | 31.378 | -342 | -343 | -320 |
| Eximbank | 30.315 | 30.376 | 31.387 | -394 | -394 | -374 |
| Sacombank | 30.311 | 30.361 | 31.476 | -359 | -359 | -359 |
Tỷ giá won Hàn Quốc tại các ngân hàng hôm nay
Tỷ giá won Hàn Quốc (KRW) hôm nay tại các ngân hàng hầu hết suy giảm nhẹ. Theo khảo sát, ngân hàng VietinBank tiếp tục niêm yết tỷ giá mua vào cao nhất ở mức 16,41 VND/KRW. Ngược lại, ngân hàng Vietcombank có mức tỷ giá bán ra thấp nhất là 15,11 VND/KRW.
|
Ngân hàng |
Tỷ giá KRW hôm nay |
Thay đổi so với hôm qua |
||||
|
Mua tiền mặt |
Mua chuyển khoản |
Bán ra |
Mua tiền mặt |
Mua chuyển khoản |
Bán ra |
|
|
Vietcombank |
15,11 |
16,79 |
18,22 |
-0,16 |
-0,18 |
-0,19 |
|
Agribank |
- |
16,72 |
18,47 |
- |
-0,15 |
-0,17 |
|
Vietinbank |
16,41 |
16,81 |
18,41 |
-0,24 |
-0,24 |
-0,24 |
|
BIDV |
15,30 |
16,91 |
18,31 |
-0,17 |
-0,18 |
-0,20 |
|
Techcombank |
|
|
19,00 |
- |
- |
0,00 |
Tỷ giá nhân dân tệ tại các ngân hàng hôm nay
Khảo sát tỷ giá nhân dân tệ (CNY) hôm nay cho thấy, riêng Vietcombank triển khai tỷ giá mua vào nhân dân tệ bằng tiền mặt, giảm 24 đồng so với ngày hôm qua.
Tỷ giá Vietcombank đối với đồng nhân dân tệ (CNY) ở chiều mua tiền mặt là 3.363 VND/CNY.
|
Ngân hàng |
Tỷ giá CNY hôm nay |
Thay đổi so với hôm qua |
||||
|
Mua tiền mặt |
Mua chuyển khoản |
Bán ra |
Mua tiền mặt |
Mua chuyển khoản |
Bán ra |
|
|
Vietcombank |
3.363 |
3.397 |
3.506 |
-24 |
-24 |
-25 |
|
Vietinbank |
- |
3.400 |
3.510 |
- |
-35 |
-35 |
|
BIDV |
- |
3.410 |
3.515 |
- |
-27 |
-28 |
|
Techcombank |
- |
3.358 |
3.600 |
- |
0 |
0 |
|
Eximbank |
- |
3.370 |
3.522 |
- |
-36 |
-34 |
Bên cạnh đó một số loại ngoại tệ khác được giao dịch tại Vietcombank với tỷ giá như sau:
Tỷ giá USD đang có tỷ giá mua vào và bán ra là: 24.810 VND/USD và 25.200 VND/USD.
Tỷ giá euro (EUR) đang có tỷ giá mua vào và bán ra là: 25.370 VND/EUR và 26.762 VND/EUR.
Tỷ giá đô la Singapore (SGD) đang có tỷ giá mua vào và bán ra là: 17.999 VND/SGD và 18.765 VND/SGD.
Tỷ giá đô la Canada (CAD) đang có tỷ giá mua vào và bán ra là: 16.947 VND/CAD và 17.668 VND/CAD.
Tỷ giá baht Thái Lan (THB) đang có tỷ giá mua vào và bán ra là: 652 VND/THB và 752 VND/THB.
Bảng tỷ giá ngoại tệ trên đây có thể thay đổi vào tùy từng thời điểm trong ngày. Quý khách vui lòng liên hệ tới ngân hàng để cập nhật tỷ giá ngoại tệ mới nhất.
Bảng xếp hạng Dịch vụ bán lẻ tốt nhất thị trường chứng khoán Việt Nam
VietnamBiz chính thức khởi động Best Retail Brokers 2026 - bảng xếp hạng thường niên nhằm ghi nhận và đánh giá chất lượng dịch vụ dành cho nhà đầu tư cá nhân tại các công ty chứng khoán Việt Nam.
Với hệ thống tiêu chí đánh giá đa chiều, Best Retail Brokers 2026 hướng tới cung cấp một góc nhìn toàn diện về chất lượng dịch vụ bán lẻ, đồng thời ghi nhận những công ty chứng khoán đang tạo ra trải nghiệm tốt nhất cho nhà đầu tư.
Tìm hiểu Best Retail Brokers 2026: https://vietnamrankings.vn
Ban Tổ chức rất mong nhận được tiếng nói của các nhà đầu tư qua khảo sát "Đánh giá chất lượng dịch vụ công ty chứng khoán của bạn".
Tham gia ngay để có cơ hội nhận được vé mời tham dự Diễn đàn Đầu tư Việt Nam 2027 diễn ra vào ngày 12/11/2026!
TRỰC TIẾP