Tỷ giá chéo của VND với một số ngoại tệ để xác định giá tính thuế từ ngày 26/12/2019
Ngân hàng Nhà nước thông báo tỷ giá tính chéo của đồng Việt Nam so với một số ngoại tệ áp dụng tính thuế xuất khẩu và thuế nhập khẩu có hiệu lực kể từ ngày 26/12/2019 đến 1/1/2020.
| STT | Ngoại tệ | Tên ngoại tệ | Tỷ giá |
| 1 | EUR | euro | 25.683,13 |
| 2 | JPY | yen Nhật | 211,88 |
| 3 | GBP | bảng Anh | 30.049,36 |
| 4 | CHF | franc Thuỵ Sĩ | 23.616,44 |
| 5 | AUD | đô la Úc | 16.026,48 |
| 6 | CAD | đô la Canada | 17.595,72 |
| 7 | SEK | krona Thuỵ Điển | 2.469,09 |
| 8 | NOK | krone Nauy | 2.590,68 |
| 9 | DKK | krone Đan Mạch | 3.438,94 |
| 10 | RUB | rup Nga | 375,55 |
| 11 | NZD | đô la New Zealand | 15.366,33 |
| 12 | HKD | đô la Hong Kong | 2.973,39 |
| 13 | SGD | đô la Singapore | 17.099,51 |
| 14 | MYR | ringit Malaysia | 5.601,69 |
| 15 | THB | bath Thái | 768,26 |
| 16 | IDR | rupiah Indonesia | 1,66 |
| 17 | WON | won Hàn Quốc | 19,95 |
| 18 | INR | rupee Ấn Độ | 325 |
| 19 | TWD | đô la Đài Loan | 770,28 |
| 20 | CNY | nhân dân tệ | 3.316,20 |
| 21 | KHR | riel Campuchia | 5,79 |
| 22 | LAK | kip Lào | 2,61 |
| 23 | MOP | pataca Macao | 2.889,60 |
Nguồn: NHNN.
Theo Doanh Nghiệp & Kinh Doanh
Copy link
Link bài gốc
https://doanhnghiepkinhdoanh.doanhnhanvn.vn/ty-gia-cheo-cua-vnd-voi-mot-so-ngoai-te-de-xac-dinh-gia-tinh-thue-tu-ngay-26122019-42201912271557018.htm