| STT | Ngoại tệ | Tên ngoại tệ | Tỷ giá |
| 1 | EUR | euro | 25.683,13 |
| 2 | JPY | yen Nhật | 211,88 |
| 3 | GBP | bảng Anh | 30.049,36 |
| 4 | CHF | franc Thuỵ Sĩ | 23.616,44 |
| 5 | AUD | đô la Úc | 16.026,48 |
| 6 | CAD | đô la Canada | 17.595,72 |
| 7 | SEK | krona Thuỵ Điển | 2.469,09 |
| 8 | NOK | krone Nauy | 2.590,68 |
| 9 | DKK | krone Đan Mạch | 3.438,94 |
| 10 | RUB | rup Nga | 375,55 |
| 11 | NZD | đô la New Zealand | 15.366,33 |
| 12 | HKD | đô la Hong Kong | 2.973,39 |
| 13 | SGD | đô la Singapore | 17.099,51 |
| 14 | MYR | ringit Malaysia | 5.601,69 |
| 15 | THB | bath Thái | 768,26 |
| 16 | IDR | rupiah Indonesia | 1,66 |
| 17 | WON | won Hàn Quốc | 19,95 |
| 18 | INR | rupee Ấn Độ | 325 |
| 19 | TWD | đô la Đài Loan | 770,28 |
| 20 | CNY | nhân dân tệ | 3.316,20 |
| 21 | KHR | riel Campuchia | 5,79 |
| 22 | LAK | kip Lào | 2,61 |
| 23 | MOP | pataca Macao | 2.889,60 |
Nguồn: NHNN.
Đường dẫn bài viết: https://vietnambiz.vn/ty-gia-cheo-cua-vnd-voi-mot-so-ngoai-te-de-xac-dinh-gia-tinh-thue-tu-ngay-26-12-2019-201912271557018.htm
In bài biếtBản quyền thuộc https://vietnambiz.vn/